Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 33: Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi hình tròn có bán kính bằng 9,5 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi hình tròn là:

    3,14 x 2 x 9,5 = 59,66 (cm)

    Đáp số: 59,66 cm.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    (25 x 35) : 2 = 437,5 (cm2)

    Đáp số: 437,5 cm2.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích hình tam giác, biết chiều cao của hình tam giác là 25 cm và độ dài cạnh đáy tương ứng gấp 3 lần chiều cao.

    Diện tích hình tam giác là 937,5 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích hình tam giác, biết chiều cao của hình tam giác là 25 cm và độ dài cạnh đáy tương ứng gấp 3 lần chiều cao.

    Diện tích hình tam giác là 937,5 cm2.

     Bài giải

    Độ dài cạnh đáy tương ứng là:

    25 x 3 = 75 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{75\times25}{2}=937,5 (cm2)

    Đáp số: 937,5 cm2.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 5,6 m; đáy bé 4,7 m và chiều cao 2,4 m là:

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(5,6+4,7ight)\times2,4}{2}=12,36 (m2)

    Đáp số: 12,36 m2.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ. Biết diện tích hình vuông là 64 cm2.

    Tính chu vi của hình tròn.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ta có: 8 x 8 = 64 nên cạnh của hình vuông là 8 cm.

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8 = 25,12 (cm)

    Đáp số: 25,12 cm.

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một hình thang có đáy lớn dài 81 cm, đáy bé bằng \frac{5}{9} đáy lớn, chiều cao bằng \frac{3}{10} đáy bé. Tính diện tích hình thang.

    Write

    Diện tích hình thang đó là 850,5 cm2.

    Đáp án là:

    Một hình thang có đáy lớn dài 81 cm, đáy bé bằng \frac{5}{9} đáy lớn, chiều cao bằng \frac{3}{10} đáy bé. Tính diện tích hình thang.

    Write

    Diện tích hình thang đó là 850,5 cm2.

    Đáy bé của hình thang là:

    81\times\frac{5}{9}=45 (cm)

    Chiều cao của hình thang là:

    45\times\frac{3}{10}=13,5 (cm)

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(81+45ight)\times13,5}{2}=850,5 (cm2)

    Đáp số: 850,5 cm2.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn câu sai.

    Education

  • Câu 9: Nhận biết
    Diện tích của hình thang có kích thước như hình dưới là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(45+21\right)\times25}{2}=825 (cm2)

    Đáp số: 825 cm2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tam giác có đáy dài 2 m và chiều cao 12 dm. Diện tích của hình tam giác là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 12 dm = 1,2 m

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{2\times1,2}{2}=1,2 (m2)

    Đáp số: 1,2 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo