Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 33: Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Diện tích của hình thang có kích thước như hình dưới là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(45+21\right)\times25}{2}=825 (cm2)

    Đáp số: 825 cm2.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có đường kính 7,4 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 7,4 = 23,236 (dm)

    Đáp số: 23,236 dm

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6,4 m và chiều cao 4,3 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là: 

    \frac{6,4\times4,3}{2}=13,76 (m2)

    Đáp số: 13,76 m2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu đất dạng hình tam giác có đáy là 14 m và chiều cao tương ứng là 18 m. Tính diện tích của khu đất đó.

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của khu đất đó là:

    \frac{14\times18}{2}=126 (m2)

    Đáp số: 126 m2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    (25 x 35) : 2 = 437,5 (cm2)

    Đáp số: 437,5 cm2.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Một bể bơi hình tròn có chu vi là 50,24 m, bán kính R của bể bơi hình tròn đó là: 

    Reading

    Hướng dẫn:

     Đường kính của bể bơi là:

    50,24 : 3,14 = 16

    Bán kính của bể bơi là:

    16 : 2 = 8 (m)

    Đáp số: 8 m

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 60 m, đường cao bằng cạnh của một hình vuông có chu vi 160 m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng này, cứ 600 m2 thu được 7 tạ thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

    Cả thửa ruộng thu hoạch được 2,8 tấn thóc.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 60 m, đường cao bằng cạnh của một hình vuông có chu vi 160 m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng này, cứ 600 m2 thu được 7 tạ thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

    Cả thửa ruộng thu hoạch được 2,8 tấn thóc.

     Bài giải

    Tổng của hai đáy là:

    60 x 2 = 120 (m)

    Chiều cao thửa ruộng hình thang là:

    160 : 4 = 40 (m)

    Diện tích của thửa ruộng hình thang là:

    \frac{120\times40}{2}=2400 (m2)

    2 400 m2 gấp 600 m2 số lần là:

    2 400 : 600 = 4 (lần)

    Cả thửa ruộng thu hoạch được số tấn thóc là:

    7 x 4 = 28 (tạ) = 2,8 tấn

    Đáp số: 2,8 tấn thóc.

  • Câu 9: Nhận biết
    Công thức nào dưới đây là công thức tính diện tích hình thang?
  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang có đáy lớn 20 dm, đáy nhỏ 9 dm và chiều cao 12 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(20+9ight)\times12}{2}=174 (dm2) = 1,74 m2.

    Đáp số: 1,74 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo