Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm hai số tự nhiên liên tiếp a và b, biết: a < 35,05 < b

    School

    Vậy a = 35 và b = 36

    Đáp án là:

    Tìm hai số tự nhiên liên tiếp a và b, biết: a < 35,05 < b

    School

    Vậy a = 35 và b = 36

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số lớn nhất trong các số sau là: 

    4 785 432; 89 784 532; 98 785 324; 785 342

    Read

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Số nào sau đây khi làm tròn đến hàng phần mười thì lớn hơn 18,4 nhưng nhỏ hơn 18,6?

    Studying

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ các số 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?

    Student

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số các tự nhiên x thỏa mãn: 14,8 < x < 16,01

    Book

  • Câu 6: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______ 

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

    Đáp án là:

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______ 

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

  • Câu 7: Vận dụng
    Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn:
    \frac{3}{10} <
    x
    100
    < \frac{2}{5}
    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{2}{5}=\frac{40}{100}\frac{3}{10}=\frac{30}{100}

    Khi đó ta có \frac{30}{100}<\frac{x}{100}<\frac{40}{100} hay 30<x<40

    Vậy có 9 giá trị x thỏa mãn.

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Back to school

    4\frac{3}{4} km = 4 750||4750 m

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Back to school

    4\frac{3}{4} km = 4 750||4750 m

    Cách 1: 

    4\frac{3}{4} km = 4 km \frac{3}{4} km = 4 km \frac{750}{1000} km = 4 000 m + 750 m = 4 750 m

    Cách 2:

    4\frac{3}{4} km = 4 km + \frac{3}{4} km = \frac{19}{4} km =  4 750 m

  • Câu 9: Vận dụng
    Bác An có 4 cuộn dây điện màu xanh, đỏ, vàng và đen dài như nhau. Bác đã dùng hết 78,9 m dây điện màu xanh; 90,7 m dây điện màu đỏ; 33,5 m dây điện màu vàng và 35,3 dây điện màu đen. Vậy cuộn dây điện còn lại nhiều nhất có màu:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 90,7 m > 78,9 m > 35,3 m > 33,5 m

    Vậy bác An dùng dây màu vàng ít nhất nên dây điện còn lại nhiều nhất có màu vàng.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị là km2.

    55 km2 8 ha = 55,08 km2.

    Đáp án là:

    55 km2 8 ha = 55,08 km2.

  • Câu 11: Nhận biết
    Cho số thập phân 26,52. Chuyển dấu phẩy của số thập phân đã cho sang bên phải một hàng thì được một số thập phân mới. Đọc số đó.

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

    Đáp án là:

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm số số tự nhiên x, biết:

    \frac{7}{x+4}=\frac{14}{18}

    Studying

    Vậy x = 5

    Đáp án là:

    \frac{7}{x+4}=\frac{14}{18}

    Studying

    Vậy x = 5

     \frac{7}{x+4}=\frac{14}{18}

    \frac{7}{x+4}=\frac{7}{9}

    x + 4 = 9

    x = 9 - 4 

    x = 5

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đọc các phân số thập phân sau:

    Back to school

    Phân số thập phânĐọc số
    \frac{42}{10}Bốn mươi hai phần mười
    \frac{3}{100}Ba phần trăm
    \frac{15}{1\ 000}Mười lăm phần nghìn
    Đáp án là:

    Đọc các phân số thập phân sau:

    Back to school

    Phân số thập phânĐọc số
    \frac{42}{10}Bốn mươi hai phần mười
    \frac{3}{100}Ba phần trăm
    \frac{15}{1\ 000}Mười lăm phần nghìn
  • Câu 14: Vận dụng
    Các chữ số phần mười, phần trăm và phần nghìn của một số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân là ba số lẻ liên tiếp. Tổng các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó, các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau.

    Số thập phân đó là 21,579

    Đáp án là:

    Số thập phân đó là 21,579

    Ta xét các trường hợp:

    TH1: Phần thập phân là 357

    Tổng các chữ số của phần thập phân là: 3 + 5 + 7 = 15

    TH2: Phần thập phân là 579

    Tổng các chữ số của phần thập phân là: 5 + 7 + 9 = 21

    Vì tổng các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó và các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau nên số cần tìm là: 21,579

     

  • Câu 15: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Từ bốn chữ số 1; 3; 5; 9, biết được tất cả bao nhiêu số thập phân có bốn chữ số khác nhau mà phần thập phân có một chữ số?

    Education

    Lập được tất cả 24 số.

    Đáp án là:

    Từ bốn chữ số 1; 3; 5; 9, biết được tất cả bao nhiêu số thập phân có bốn chữ số khác nhau mà phần thập phân có một chữ số?

    Education

    Lập được tất cả 24 số.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo