Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 36: Tỉ số. Tỉ số phần trăm - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):

    Mẫu: 0,12 = 12%

    0,35 = 35%

    0,318 = 31,8%

    0,004 = 0,4%

    Đáp án là:

    Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):

    Mẫu: 0,12 = 12%

    0,35 = 35%

    0,318 = 31,8%

    0,004 = 0,4%

  • Câu 2: Thông hiểu
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối phân số với tỉ số phần trăm thích hợp.

    Education

    \frac{75}{300}
    \frac{9}{10}
    \frac{34}{50}
    25%
    90%
    68%
    Đáp án đúng là:
    \frac{75}{300}
    \frac{9}{10}
    \frac{34}{50}
    25%
    90%
    68%
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của hai số a và b là a : b hay \frac{a}{b}, trong đó:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tỉ số của \frac{1}{4} giờ và 20 phút là:

    School material

    3:4 || 3 : 4

    Đáp án là:

    Tỉ số của \frac{1}{4} giờ và 20 phút là:

    School material

    3:4 || 3 : 4

     Ta có: \frac{1}{4} giờ = 15 phút

    Vậy tỉ số của \frac{1}{4} giờ và 20 phút hay tỉ số của 15 phút và 20 phút viết là:

    15 : 20 = 3 : 4 hoặc \frac{15}{20}=\frac{3}{4}

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của 9 và 17 là:

    School

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    91% đọc là:

    Student

    Chín mươi mốt phần trăm

    Đáp án là:

    91% đọc là:

    Student

    Chín mươi mốt phần trăm

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tại một trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động, người ta kiểm tra 100 ô tô thì có 92 ô tô có tải trọng đạt chuẩn. Hỏi trong 100 ô tô đó, số ô tô có tải trọng đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần phăm?

    Underline

  • Câu 8: Nhận biết
    Tỉ số của 18 cm và 2 m là:
    9
    100
    Đáp án là:
    9
    100

     Đổi 2 m = 200 cm

    Tỉ số của 18 cm và 2 m là: 

    18 : 200 = 9 : 100

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích một vườn hoa là 100 m2, trong đó có 25 m2 trồng hoa hồng. Tỉ số phần trăm của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa là:

    Education

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Biết \frac{5}{3} số bé bằng \frac{2}{3} số lớn. Tỉ số của số lớn và số bé là:

    School

    Hướng dẫn:

     Tỉ số của số lớn và số bé là:

    \frac{5}{3}:\frac{2}{3}=\frac{5}{2}=5:2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo