Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Số học sinh thích ăn táo là:
Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Số học sinh thích ăn táo là:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 3 | 2 | 4 | 1 |
Có bao nhiêu bạn có điểm tổng kết từ 8,0 đến dưới 9,0?

Có bao nhiêu học sinh được khảo sát?
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Số học sinh của lớp 5A là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)
| Loại quả | Quýt | Dưa hấu | Cam | Nhãn |
| Số học sinh | 5 | 17 | 7 | 9 |
Lớp 5B có bao nhiêu học sinh?
Số quả táo các bạn lớp 5B mang đến lớp trong một buổi hoạt động ngoại khóa
| Tên bạn | Số quả táo |
| An | |
| Hà | |
| Chi | |
| Lan | |
| Mỗi | |
Bạn có số quả táo ít nhất kém bạn có số quả táo nhiều nhất số quả là:
Bạn Hà có ít quả nhất: 2 quả
Bạn Chi có nhiều quả nhất: 6 quả
Bạn có số quả táo ít nhất kém bạn có số quả táo nhiều nhất số quả là:
6 - 2 = 4 (quả)
Đáp số: 4 quả.
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: