Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Loại quả nào có ít học sinh thích ăn nhất?
Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Loại quả nào có ít học sinh thích ăn nhất?
Hỏi số cốc trà sữa loại D bán được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cốc trà sữa bán được trong ngày hôm đó?
Số cốc trà sữa loại D bán được là:
800 - 150 - 80 - 230 = 340 (cốc)
Tỉ số phần trăm số cốc trà sữa loại D bán được trong ngày là:
340 : 800 = 0,425 = 42,5%
Đáp số: 42,5%
Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Số học sinh của lớp 5A là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Có bao nhiêu học sinh đạt điểm 8?
Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Số học sinh thích ăn táo là:
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |
Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 7 và 8 là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)
Số học sinh được điểm 7 và 8 là:
8 + 12 = 20 (học sinh)
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 7 và 8 là:
20 : 40 = 0,5 = 50%
Đáp số: 50%
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
Có bao nhiêu bạn đọc được 5 quyển sách?
Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm
| Phương tiện | Đi bộ | Xe đạp | Ô tô |
| Số học sinh | 60 | 50 | 25 |
Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng ô tô?
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: