Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm
| Phương tiện | Đi bộ | Xe đạp | Ô tô |
| Số học sinh | 60 | 50 | 25 |
Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng ô tô?
Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm
| Phương tiện | Đi bộ | Xe đạp | Ô tô |
| Số học sinh | 60 | 50 | 25 |
Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng ô tô?
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |
Số quả táo các bạn lớp 5B mang đến lớp trong một buổi hoạt động ngoại khóa
| Tên bạn | Số quả táo |
| An | |
| Hà | |
| Chi | |
| Lan | |
| Mỗi | |
Bạn có số quả táo ít nhất kém bạn có số quả táo nhiều nhất số quả là:
Bạn Hà có ít quả nhất: 2 quả
Bạn Chi có nhiều quả nhất: 6 quả
Bạn có số quả táo ít nhất kém bạn có số quả táo nhiều nhất số quả là:
6 - 2 = 4 (quả)
Đáp số: 4 quả.

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:
Số học sinh của lớp 5A là:
6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)
Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:
4 : 40 = 0,1 = 10%
Đáp số: 10%
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |
| Loại quả | Quýt | Dưa hấu | Cam | Nhãn |
| Số học sinh | 5 | 17 | 7 | 9 |
Có bao nhiêu học sinh thích ăn nhãn?
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Loại trà sữa | A | B | C | D |
| Số lượng (cốc) | 150 | 80 | 230 | 340 |
Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả học lực của học sinh khối 5 tại một trường tiểu học.

Học sinh khối 5 xếp loại học lực nào đông nhất?
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
Có bao nhiêu bạn đọc được 5 quyển sách?
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: