Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 10 Toán lớp 5 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nếu đơn vị của vận tốc là m/phút, đơn vị của thời gian là phút thì đơn vị của quãng đường là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trên quãng đường từ A đến B, Lan đi hết \frac{1}{4} giờ, Mai đi chậm hơn Lan 7 phút. Hỏi Mai đi hết bao nhiêu phút?

    Mai đi từ A đến B hết 22 phút.

    Đáp án là:

    Trên quãng đường từ A đến B, Lan đi hết \frac{1}{4} giờ, Mai đi chậm hơn Lan 7 phút. Hỏi Mai đi hết bao nhiêu phút?

    Mai đi từ A đến B hết 22 phút.

    Bài giải

    Đổi \frac{1}{4} giờ = 15 phút

    Mai đi hết số phút là:

    15 phút + 7 phút = 22 phút

    Đáp số: 22 phút. 

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính.

    1 giờ 37 phút + 3 giờ 23 phút = 5 giờ

    Đáp án là:

    Tính.

    1 giờ 37 phút + 3 giờ 23 phút = 5 giờ

  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 2 giờ 25 phút + 3 giờ 15 phút là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    10,5 ngày = 10 ngày 12 giờ

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    10,5 ngày = 10 ngày 12 giờ

  • Câu 6: Vận dụng
    Trên cùng quãng đường 21 km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi vận tốc xe nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ki-lô-mét?

    Vận tốc ô tô||xe máy lớn hơn 17,5||20,5||4,5||12 km/h.

    Đáp án là:

    Vận tốc ô tô||xe máy lớn hơn 17,5||20,5||4,5||12 km/h.

    Đổi 24 phút = 0,4 giờ; 36 phút = 0,6 giờ

    Vận tốc của ô tô là:

    21 : 0,4 = 52,5 (km/h)

    Vận tốc của xe máy là:

    21 : 0,6 = 35 (km/h)

    Vậy vận tốc của ô tô lớn hơn xe máy số ki-lô-mét là:

    52,5 - 35 = 17,5 (km/h)

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho phép tính: 5 ngày ___ giờ x 3 = 16 ngày 18 giờ

    Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 16 ngày 18 giờ : 3 

    = 15 ngày 42 giờ : 3 

    = 5 ngày 14 giờ

    Vậy số thích hợp là 14.

  • Câu 8: Vận dụng
    Một vòi nước chảy đầy một cái hồ trong 3 giờ 20 phút. Hỏi nếu dùng 4 vòi nước như thế cùng một lúc thì bao lâu sẽ đầy hồ?

    Thời gian 4 vòi nước chảy đầy hồ là 0giờ 50phút.

    Đáp án là:

    Thời gian 4 vòi nước chảy đầy hồ là 0giờ 50phút.

    Đổi 3 giờ 20 phút = 200 phút

    Thời gian 4 vòi nước cùng chảy đầy hồ là: 

    200 : 4 = 50 (phút)

    Đáp số: 50 phút.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 258 phút = ...... giờ là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Ong mật có thể bay được với vận tốc 8 km/giờ. Tính quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút.

    Quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút là 6 km.

    Đáp án là:

    Quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút là 6 km.

     Bài giải

    Đổi 45 phút = 0,75 giờ

    Quãng đường ong mật bay được trong 45 phút là:

    8 x 0,75 = 6 (km)

    Đáp số: 6 km.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Một con thỏ chạy với vận tốc 4 m/giây. Vậy quãng đường con thỏ chạy được trong 2,25 phút là:
     
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 2,25 phút = 135 giây

    Quãng đường con thỏ chạy được là:

    4 x 135 = 540 (m)

    Đáp số: 540 m.

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số thích hợp điền vào chỗ trống.

    2,25 ngày = 2 ngày 6 giờ

    Đáp án là:

    Viết số thích hợp điền vào chỗ trống.

    2,25 ngày = 2 ngày 6 giờ

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (58%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo