Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 1 Ôn tập số tự nhiên - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số tự nhiên gồm "Hai trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn một trăm linh năm" được viết là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số 11 052 là số liền sau của số nào?

    Book

  • Câu 3: Thông hiểu
    Số nhỏ nhất trong các số 142 153; 136 474; 124 514; 163 457 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Số "Một triệu không trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh ba" viết là:

    Education

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số nào dưới đây có giá trị của chữ số 5 là 50 000?

    Graduation

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 4 trong số 564 811 523 là:

    Reading

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong số 451 458 603, chữ số 1 thuộc hàng nào, lớp nào?

    Write

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Cho các số 1, 9, 8, 5, 4, 0, số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số có thể lập được từ các chữ số đã cho là: 

    Highlighter

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số sau, số nào có giá trị của chữ số 9 là 90 000?

    Geometry

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số 75 574 143, các chữ số thuộc lớp triệu là:

    Reading

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

    Reading

    607 149||607149

    Đáp án là:

    Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

    Reading

    607 149||607149

  • Câu 12: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 5 trong số 413 517 008 là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số 7 846 245, ta được số 8 000 000. Hỏi số đó đã được làm tròn đến hàng nào?

    Notes

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 8 trong số 784 102 649 là:

    Studying

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

    Education

    Số đó là 6 000||6000

    Đáp án là:

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

    Education

    Số đó là 6 000||6000

  • Câu 16: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    36 027 < 36 02* < 36 029

    Study

    Số thích hợp điền vào dấu * là 8

    Đáp án là:

    36 027 < 36 02* < 36 029

    Study

    Số thích hợp điền vào dấu * là 8

  • Câu 17: Thông hiểu
    Sắp xếp theo thứ tự.

     Sắp xếp các số 70 814; 975 806; 246 425; 100 475 theo thứ tự từ bé đến lớn. 

    Book

    • 70 814
    • 100 475
    • 246 425
    • 975 806
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • 70 814
    • 100 475
    • 246 425
    • 975 806
  • Câu 18: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Làm tròn số 82 726 008 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

    Education

    82 700 000||82700000

    Đáp án là:

    Làm tròn số 82 726 008 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

    Education

    82 700 000||82700000

  • Câu 19: Vận dụng
    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá một chiếc hộp? Biết rằng mật khẩu gồm sáu chữ số được lập từ các chữ số 8, 3, 5, 0, 2, 9; không chứa chữ số 5 ở hàng chục nghìn và chữ số hàng trăm khác 0.
  • Câu 20: Thông hiểu
    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

    404 040; 404 400; 400 004; 400 044

    Geek

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (65%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo