![]()
![]()
Cho số 6 574 801. Số này thay đổi thế nào nếu thay một chữ số 8 bằng chữ số 2?

404 040; 404 400; 400 004; 400 044

125 746 ___ 100 000 + 20 000 + 5 000 + 800 + 40 + 6

Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

Số đó là 100 000 009||100000009
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

Số đó là 100 000 009||100000009
Số lớn nhất có sáu chữ số đọc là:


Số đó là: 2 056

Số đó là: 2 056
Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

43 007 809 || 43007809
Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

43 007 809 || 43007809
Làm tròn số 12 745 161 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

Số nào dưới đây có giá trị của chữ số 5 là 50 000?

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

Số đó là 6 000||6000
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

Số đó là 6 000||6000
705 624 312 > 705 624 3_9

Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống là 0
705 624 312 > 705 624 3_9

Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống là 0
![]()
_____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059
_____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

534 000 987 = 500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 + 7
Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

607 149||607149
Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

607 149||607149
36 027 < 36 02* < 36 029

Số thích hợp điền vào dấu * là 8
36 027 < 36 02* < 36 029

Số thích hợp điền vào dấu * là 8
Số liền trước của số 999 999 là:

Giá trị của chữ số 4 trong số 564 811 523 là:

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: