Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Alarm clock

    \frac{9}{50} > \frac{3}{20}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Alarm clock

    \frac{9}{50} > \frac{3}{20}

     Ta có: \frac{9}{50}=\frac{18}{100};\ \frac{3}{20}=\frac{15}{100}

    Vậy \frac{9}{50}>\frac{3}{20}

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số 6 574 801. Số này thay đổi thế nào nếu thay một chữ số 8 bằng chữ số 2?

    School

  • Câu 3: Thông hiểu
    Sắp xếp theo thứ tự.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Underline

    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{4}{7}=\frac{16}{28};\ \frac{9}{14}=\frac{18}{28};\ \frac{3}{4}=\frac{21}{28}

    \frac{15}{28}<\frac{16}{28}<\frac{18}{28}<\frac{21}{28} nên \frac{15}{28}<\frac{4}{7}<\frac{9}{14}<\frac{3}{4}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết số thích hợp vào chỗ trống.

    Online education

    325 765 ; 325 767 ; 325 769||325769 ; 325 771 ; 325 773||325773

    Đáp án là:

    Viết số thích hợp vào chỗ trống.

    Online education

    325 765 ; 325 767 ; 325 769||325769 ; 325 771 ; 325 773||325773

  • Câu 5: Vận dụng
    Bác An có 4 cuộn dây điện màu xanh, đỏ, vàng và đen dài như nhau. Bác đã dùng hết 78,9 m dây điện màu xanh; 90,7 m dây điện màu đỏ; 33,5 m dây điện màu vàng và 35,3 dây điện màu đen. Vậy cuộn dây điện còn lại nhiều nhất có màu:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 90,7 m > 78,9 m > 35,3 m > 33,5 m

    Vậy bác An dùng dây màu vàng ít nhất nên dây điện còn lại nhiều nhất có màu vàng.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 1,6 < x < 2,4

    Student

    Vậy x = 2

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 1,6 < x < 2,4

    Student

    Vậy x = 2

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 6 trong số 0,2654 là:

    Book

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số 75 574 143, các chữ số thuộc lớp triệu là:

    Reading

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

    Đáp án là:

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

  • Câu 10: Thông hiểu
    Viết phân số sau dưới dạng số thập phân.

    \frac{5}{4}=1,25

    Đáp án là:

    \frac{5}{4}=1,25

     Ta có: \frac{5}{4}=\frac{125}{100}=1\frac{25}{100}=1,25

  • Câu 11: Vận dụng
    >, <, =?

    2\frac{4}{7}+\frac{22}{9} = \frac{18}{7}+2\frac{4}{9}

    Đáp án là:

    2\frac{4}{7}+\frac{22}{9} = \frac{18}{7}+2\frac{4}{9}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Từ 5 tấm thẻ được đánh số 6; 3; 0; 2; ,. Có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số mà khi làm tròn đến hàng phần mười thì được số thập phân 3,2?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của 5\frac{2}{3}....6\frac{1}{3}

    Elearning

    Hướng dẫn:

     Ta có: 5\frac{2}{3}=\frac{5\times3+2}{3}=\frac{17}{3}6\frac{1}{3}=\frac{6\times3+1}{3}=\frac{19}{3}

    Do \frac{17}{3}<\frac{19}{3} nên 5\frac{2}{3}<6\frac{1}{3}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Sắp xếp các phân số \frac25;\,\,\frac{10}9;\,\,\frac77;\,\,\frac2{9} theo thứ tự từ lớn đến bé được:

    Reading

    Hướng dẫn:

    Ta có:  \frac2{9} < \frac25<1

    \frac77=1\frac{10}9>1

    Do \frac2{9} < \frac25<\frac77<\frac{10}9 nên sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được:\frac{10}9 ;\,\,\frac77;\,\,\frac25;\,\,\frac2{9}

     

  • Câu 15: Thông hiểu
    Số thập phân 0,075 viết dưới dạng phân số tối giản là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 0,075=\frac{75}{1\ 000}=\frac{3}{40}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 KNTT Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân - Trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo