Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 6: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tính.

    \frac{6}{7}:\frac{5}{14}-\frac{5}{9}

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{20}{21}-\frac{8}{9}

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x, biết: \frac{6}{7}-x=\frac{3}{10}

    Studying

  • Câu 4: Nhận biết
    Tính.
    Phép tính \frac{1}{5}+\frac{3}{7} \frac{9}{8}-\frac{3}{7} \frac{24}{35}\times\frac{5}{8} 36:\frac{9}{7}
    Kết quả
    22
    35
    39
    56
    3
    7
    28
    1
    Đáp án là:
    Phép tính \frac{1}{5}+\frac{3}{7} \frac{9}{8}-\frac{3}{7} \frac{24}{35}\times\frac{5}{8} 36:\frac{9}{7}
    Kết quả
    22
    35
    39
    56
    3
    7
    28
    1
  • Câu 5: Nhận biết
    Nối câu đúng.

    Nối câu đúng.

    Nối các phép tính với kết quả thích hợp.

    Chemistry

    \frac{7}{3}+\frac{5}{18}
    \frac{7}{9}-\frac{13}{27}
    \frac{16}{25}\times\frac{5}{8}
    \frac{6}{27}:2
    \frac{47}{18}
    \frac{8}{27}
    \frac{2}{5}
    \frac{1}{9}
    Đáp án đúng là:
    \frac{7}{3}+\frac{5}{18}
    \frac{7}{9}-\frac{13}{27}
    \frac{16}{25}\times\frac{5}{8}
    \frac{6}{27}:2
    \frac{47}{18}
    \frac{8}{27}
    \frac{2}{5}
    \frac{1}{9}
  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một trường Tiểu học chọn ra 120 học sinh lớp 5 tham gia diễu hành. Biết rằng có \frac{3}{10} số học sinh học lớp 5A, \frac{3}{8} số học sinh học lớp 5B, còn lại các bạn học lớp 5C. Số học sinh học lớp 5C là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Phân số chỉ số phần số học sinh lớp 5C là:

    1-\frac{3}{10}-\frac{3}{8}=\frac{13}{40} (số học sinh)

    Số học sinh lớp 5C là:

    120\times\frac{13}{40}=39 (học sinh)

    Đáp số: 39 học sinh.

  • Câu 7: Nhận biết
    Tính.
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
    Đáp án là:
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hộp bóng có \frac{1}{2} số bóng màu đỏ, \frac{1}{3} số bóng màu xanh, còn lại là bóng màu vàng. Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

    Book

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình chữ nhật có diện tích là \frac{3}{7} m2, chiều dài là \frac{6}{7} m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

    Book

    Hướng dẫn:

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    \frac{3}{7}:\frac{6}{7}=\frac{1}{2} (m)

    Chu vi hình chữ nhật là:

    \left(\frac{6}{7}+\frac{1}{2}ight)\times2=\frac{19}{7} (m)

    Đáp số: \frac{19}{7} m

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Sắp xếp các phân số \frac{2}{3};\ \frac{5}{9};\ \frac{3}{4};\ \frac{1}{6} theo thứ tự từ bé đến lớn là:

    School material

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thực hiện phép tính: \frac{7}{9}+\frac{1}{6}

    Book

    Hướng dẫn:

     Mẫu số chung: 18

    \frac{7}{9}+\frac{1}{6}=\frac{14}{18}+\frac{3}{18}=\frac{17}{18}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Sắp xếp theo thứ tự.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Underline

    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{4}{7}=\frac{16}{28};\ \frac{9}{14}=\frac{18}{28};\ \frac{3}{4}=\frac{21}{28}

    \frac{15}{28}<\frac{16}{28}<\frac{18}{28}<\frac{21}{28} nên \frac{15}{28}<\frac{4}{7}<\frac{9}{14}<\frac{3}{4}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hai phân số \frac7{10}\frac5{12} có mẫu số chung là:

    Reading

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của biểu thức \frac{2}{3}+\frac{5}{4}-\frac{1}{6} là:

    Elearning

    Hướng dẫn:

     \frac{2}{3}+\frac{5}{4}-\frac{1}{6}

    =\frac{8}{12}+\frac{15}{12}-\frac{2}{12}

    =\frac{21}{12}=\frac{7}{4}

  • Câu 15: Nhận biết
    Nối câu đúng.

    Nối câu đúng.

    Nối các phép tính với kết quả đúng.

    Books

    \frac{2}{5}+\frac{3}{8}
    \frac{11}{9}-\frac{7}{8}
    \frac{13}{15}\times\frac{5}{39}
    8:\frac{32}{25}
    \frac{31}{40}
    \frac{25}{72}
    \frac{1}{9}
    \frac{25}{4}
    Đáp án đúng là:
    \frac{2}{5}+\frac{3}{8}
    \frac{11}{9}-\frac{7}{8}
    \frac{13}{15}\times\frac{5}{39}
    8:\frac{32}{25}
    \frac{31}{40}
    \frac{25}{72}
    \frac{1}{9}
    \frac{25}{4}
  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Hai phân số \frac{7}{5}\frac{4}{3} có mẫu số chung bằng: 

    Education

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Kết quả của phép tính \frac{4}{9} + \frac{3}{5} là: 

    Graduation

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x, biết: x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    Book

    Hướng dẫn:

    x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    x=\frac{11}{9}-\frac{1}{7}

    x=\frac{68}{63}

  • Câu 19: Thông hiểu
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    \frac{3}{4}+\frac{3}{5}\ ......\ \frac{92}{27}-\frac{8}{3}

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Quy đồng mẫu số hai phân số \frac{5}{12}\frac{2}{9} ta được hai phân số: 

    Read

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (65%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo