Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 6: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tính.
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
    Đáp án là:
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
  • Câu 2: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau.
    Số hạng \frac{3}{2}
    1
    2
    Số hạng \frac{2}{5} \frac{1}{6}
    Tổng
    19
    10
    \frac{2}{3}
    Đáp án là:
    Số hạng \frac{3}{2}
    1
    2
    Số hạng \frac{2}{5} \frac{1}{6}
    Tổng
    19
    10
    \frac{2}{3}
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x, biết: x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    Book

    Hướng dẫn:

    x+\frac{1}{7}=\frac{11}{9}

    x=\frac{11}{9}-\frac{1}{7}

    x=\frac{68}{63}

  • Câu 4: Nhận biết
    Tính.
    Phép tính \frac{1}{5}+\frac{3}{7} \frac{9}{8}-\frac{3}{7} \frac{24}{35}\times\frac{5}{8} 36:\frac{9}{7}
    Kết quả
    22
    35
    39
    56
    3
    7
    28
    1
    Đáp án là:
    Phép tính \frac{1}{5}+\frac{3}{7} \frac{9}{8}-\frac{3}{7} \frac{24}{35}\times\frac{5}{8} 36:\frac{9}{7}
    Kết quả
    22
    35
    39
    56
    3
    7
    28
    1
  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tìm x, biết: x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    Computer

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Vậy x = 4/45

    Đáp án là:

    Tìm x, biết: x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    Computer

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Vậy x = 4/45

     x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    x=\frac{8}{9} -\frac{4}{5}

    x=\frac{4}{45}

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Để làm món bánh chanh, ta cần các nguyên liệu như sau: \frac{3}{2} chén đường, 1 chén sữa đặc; \frac{1}{3} chén nước cốt chanh; 3 thìa vỏ chanh băm nhỏ và 2 lòng đỏ trứng. Trong các nguyên liệu: đường, sữa đặc, nước cốt chanh, ta cần loại nguyên liệu nào nhiều nhất?

    Highlighter

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Kết quả phép tính \frac{12}{7}+\frac{3}{2} là:

    Geometry

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Đáp án: 45/14

    Đáp án là:

    Kết quả phép tính \frac{12}{7}+\frac{3}{2} là:

    Geometry

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Đáp án: 45/14

    \frac{12}{7}+\frac{3}{2}=\frac{24}{14}+\frac{21}{14}=\frac{45}{14}

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Kết quả của phép tính \frac{4}{9} + \frac{3}{5} là: 

    Graduation

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một miếng sắt hình chữ nhật có chiều dài \frac{7}{4} m, chiều rộng bằng \frac{5}{{14}} m. Miếng sắt được chia thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. 

    Book

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Đáp án: 5/24 số đậu

    Đáp án là:

    Một miếng sắt hình chữ nhật có chiều dài \frac{7}{4} m, chiều rộng bằng \frac{5}{{14}} m. Miếng sắt được chia thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. 

    Book

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Đáp án: 5/24 số đậu

    Diện tích miếng sắt hình chữ nhật là:

    \frac{7}{4} \times \frac{5}{{14}} = \frac{5}{8} (m2)

    Diện tích mỗi phần là:

    \frac{5}{8}:3 = \frac{5}{{24}} (m2)

    Đáp số: \frac{5}{{24}} m2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Hai phân số \frac{7}{5}\frac{4}{3} có mẫu số chung bằng: 

    Education

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Bốn tổ nhận sửa quãng đường AB. Tổ Một phải sửa \frac{1}{6} quãng đường AB. Tổ Hai sửa nhiều hơn tổ Một \frac{1}{8} quãng đường nhưng ít hơn tổ Ba \frac{1}{12} quãng đường. Hỏi tổ Bốn phải sửa bao nhiêu phần quãng đường?

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Số phần quãng đường tổ Hai phải sửa là:

    \frac{1}{6}+\frac{1}{8}=\frac{7}{24} (quãng đường)

    Số phần quãng đường tổ Ba phải sửa là:

    \frac{7}{24}+\frac{1}{12}=\frac{3}{8} (quãng đường)

    Tổ Bốn phải sửa số phần quãng đường là:

    1-\frac{1}{6}-\frac{7}{24}-\frac{3}{8}=\frac{1}{6} (quãng đường)

    Đáp số: \frac{1}{6} quãng đường

  • Câu 12: Nhận biết
    Tính.

    \frac{6}{7}:\frac{5}{14}-\frac{5}{9}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Trong các phép so sánh sau, phép so sánh sai là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x, biết: \frac{6}{7}-x=\frac{3}{10}

    Studying

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thực hiện phép tính: \frac{7}{9}+\frac{1}{6}

    Book

    Hướng dẫn:

     Mẫu số chung: 18

    \frac{7}{9}+\frac{1}{6}=\frac{14}{18}+\frac{3}{18}=\frac{17}{18}

  • Câu 16: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    \frac{3}{5}+\frac{1}{2}=\frac{11}{10}

    \frac{7}{8}+\frac{8}{7}=\frac{113}{56}

    \frac{19}{3}-\frac{7}{5}=\frac{74}{15}

    \frac{13}{4}-\frac{7}{3}=\frac{11}{12}

    Vậy phép tính \frac{13}{4}-\frac{7}{3} có kết quả nhỏ nhất.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm có một vườn rau, trong đó \frac{2}{5} diện tích trồng rau cải, \frac{1}{4} diện tích trồng su hào. Phần còn lại bác để trồng cà rốt. Hỏi phần diện tích trồng cà rốt chiếm bao nhiêu phần diện tích vườn?

    Read

    Hướng dẫn:

     Phần diện tích dùng để trồng rau cải và su hào là:

    \frac{2}{5}+\frac{1}{4}=\frac{13}{20} (diện tích)

    Phần diện tích trồng cà rốt là:

    1-\frac{13}{20}=\frac{7}{20}

    Đáp số: \frac{7}{20} diện tích.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Sắp xếp.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Education

    • \frac{3}{4}
    • \frac{2}{3}
    • \frac{5}{8}
    • \frac{1}{6}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{3}{4}
    • \frac{2}{3}
    • \frac{5}{8}
    • \frac{1}{6}
  • Câu 19: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

  • Câu 20: Nhận biết
    Tính.

    \frac{3}{8}+\frac{2}{5}-\frac{7}{20}

    Hướng dẫn:

     \frac{3}{8}+\frac{2}{5}-\frac{7}{20}=\frac{31}{40}-\frac{14}{40}=\frac{17}{40}

     

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (65%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo