Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 75: Ôn tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một người lái ô tô mỗi giờ đi được 43,8 km. Hỏi nếu người đó đi trong 3,5 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét?

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Trong 3,5 giờ người đó đi được số ki-lô-mét là:

    43,8 x 3,5 = 153,3 (km)

    Đáp số: 153,3 km.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

    Điểm thi môn Toán678910
    Số học sinh6812104

    Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:

    Hướng dẫn:

    Số học sinh của lớp 5A là:

    6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)

    Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:

    4 : 40 = 0,1 = 10%

    Đáp số: 10%

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    Back to school

    \begin{array}{l} \times  \begin{array}{*{20}{c}}{ 32,6\ }\\{\underline {\ \ \ \ \ \ 3 \ } }\end{array} \end{array}
    97,8
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    Back to school

    \begin{array}{l} \times  \begin{array}{*{20}{c}}{ 32,6\ }\\{\underline {\ \ \ \ \ \ 3 \ } }\end{array} \end{array}
    97,8
  • Câu 4: Vận dụng
    Từ ba thẻ được ghi số 3; 7; 8, lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số và phần thập phân gồm hai chữ, biết rằng mỗi chữ số chỉ được dùng một lần?
    Hướng dẫn:

     Các chữ số lập được là: 3,78; 3,87; 7,38; 7,83; 8,37; 8,73

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 1 000 m, chiều rộng bằng \frac{1}{4} chiều dài. Người ta dùng \frac{3}{8} diện tích khu đất để xây chung cư, \frac{2}{5} diện tích để xây hồ bơi, còn lại dùng để xây sân chơi. Diện tích dùng để xây sân chơi là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng khu đất là:

    1 000 : 4 = 250 (m)

    Diện tích của khu đất là:

    1 000 x 250 = 250 000 (m2)

    Diện tích sân chơi chiếm số phần diện tích khu đất là:

    1-\frac{3}{8}-\frac{2}{5}=\frac{9}{40} (diện tích)

    Diện tích sân chơi là:

    250\ 000\times\frac{9}{40}=56\ 250 (m2) = 5,625 ha

    Đáp số: 5,625 ha

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    12,5 x 74,518 - 12,5 x 56,453 - 12,5 x 18,064

    Book

    Hướng dẫn:

     12,5 x 74,518 - 12,5 x 56,453 - 12,5 x 18,064

    = 12,5 x (74,518 - 56,453 - 18,064)

    = 12,5 x 0,001

    = 0,0125

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một xưởng sản xuất cứ làm 100 sản phẩm thì có 4 sản phẩm không đạt chuẩn. Tính tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng.

    School

    Hướng dẫn:

     Số sản phẩm đạt chuẩn khi sản xuất 100 sản phẩm là:

    100 - 4 = 96 (sản phẩm)

    Vậy tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng là:

    \frac{96}{100}=96\%

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Số?

    3 m3 2 dm3 5 cm3 = 3002,005 dm3 

    Đáp án là:

    Số?

    3 m3 2 dm3 5 cm3 = 3002,005 dm3 

    Ta có: 

    3 m3 = 3 000 dm3 

    5 cm3 = 0,005 dm3 

    Vậy 3 m3 2 dm3 5 cm3 = 3002,005 dm3 

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có đường kính 5 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính hình tròn là:

    5 : 2 = 2,5 (dm)

    Diện tích hình tròn là:

    3,24 x 2,5 x 2,5 = 19,625 (dm2)

    Đáp số: 19,625 dm2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. 

    Tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là: 72%||72||72 %

    Đáp án là:

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. 

    Tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là: 72%||72||72 %

     Trong 100 ô vuông, có 18 ô vuông được tô màu cam.

    Vậy số ô vuông không được tô màu cam là:

    100 - 18 = 72 (ô vuông)

    Vậy tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là 72%.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Một người đi xe máy trong 3 giờ 20 phút đi được 120 km. Tính vận tốc của xe máy.
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 giờ 20 phút = \frac{10}{3} giờ

    Vận tốc của xe máy là:

    120:\frac{10}{3}=36 (km/h)

    Đáp số: 36 km/h.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Bác An xay 3 tạ thóc được 210 kg gạo. Hỏi bác An xay 13 tạ thóc thì được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Xay 1 tạ thóc được số ki-lô-gam gạo là:

    210 : 3 = 70 (kg)

    Bác An xay 13 tạ thóc được số ki-lô-gam gạo là:

    70 x 13 = 910 (kg)

    Đáp số: 910 kg.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Sắp xếp.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Tired

    • \frac{5}{4}
    • \frac{5}{6}
    • \frac{7}{9}
    • \frac{2}{3}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{5}{4}
    • \frac{5}{6}
    • \frac{7}{9}
    • \frac{2}{3}
  • Câu 14: Thông hiểu
    Số nhỏ nhất trong các số 142 153; 136 474; 124 514; 163 457 là:
  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Bãi thả khí cầu của một công ty có dạng hình tròn bán kính 150 m.

    Write

    Diện tích bãi thả khí cầu là 70 650 || 70650 m2.

    Đáp án là:

    Bãi thả khí cầu của một công ty có dạng hình tròn bán kính 150 m.

    Write

    Diện tích bãi thả khí cầu là 70 650 || 70650 m2.

     Bài giải

    Diện tích bãi thả khí cầu là:

    3,14 x 150 x 150 = 70 650 (m2)

    Đáp số: 70 650 m2.

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{30}{24}-\frac{1}{2}

    Book

    Hướng dẫn:

     \frac{30}{24}-\frac{1}{2}=\frac{5}{4}-\frac{2}{4}=\frac{3}{4}

  • Câu 17: Thông hiểu
    Một cửa hàng bán gạo gồm 1 tấn 2 tạ gạo nếp và gạo tẻ. Biết số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ 120 kg. Số gạo nếp cửa hàng có là:

    Book

    Hướng dẫn:

     Đổi 1 tấn 2 tạ = 1 200 kg

    Cửa hàng có số ki-lô-gam gạo nếp là:

    (1 200 - 120) : 2 = 540 (kg)

    Đáp số: 540 kg.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 26,5 m và diện tích là 551,2 m2. Chiều rộng của mảnh vườn đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng của mảnh vườn đó là:

    551,2 : 26,5 = 20,8 (m)

    Đáp số: 20,8 m

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong giỏ có tất cả 63 quả trứng gồm trứng gà và trứng vịt. Biết số quả trứng gà bằng \frac{5}{2} số quả trứng vịt. Số quả trứng vịt là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    5 + 2 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    63 : 7 = 9 (quả)

    Số quả trứng vịt là:

    9 x 2 = 18 (quả)

    Đáp số: 18 quả trứng vịt

  • Câu 20: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm của \frac{25}{40}=\frac{625}{...}

    School

    Số đó là: 1 000 || 1000

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm của \frac{25}{40}=\frac{625}{...}

    School

    Số đó là: 1 000 || 1000

     \frac{25}{40}=\frac{25\times25}{40\times25}=\frac{625}{1\ 000}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (75%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo