Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 75: Ôn tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dấu so sánh thích hợp để điền vào chỗ chấm dưới đây là:

    5 yến 12 kg … 5,12 yến

    School

    Hướng dẫn:

     Ta có: 12 kg = 1 yến 2 kg nên 5 yến 12 kg = 6 yến 2 kg = 6,2 yến

    Vì 6,2 yến > 5,12 yến nên 5 yến 12 kg > 5,12 yến

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 9,6 m và bằng diện tích một khu đất hình vuông có cạnh 18 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét?

    Student

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích khu đất hình vuông là:

    18 x 18 = 324 (m2)

    Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:

    324 : 9,6 = 33,75 (m)

    Đáp số: 33,75 m.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 512 + 540 : .... = 527
  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong các số thập phân sau, số nào lớn nhất?

    3,25; 3,095; 3,199; 3,31

    Student

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ là:
    Hướng dẫn:

     Số bạn nam trong tổ là:

    12 - 5 = 7 (bạn)

    Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ là: 

    7 : 5 = \frac{7}{5}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng khi nói về các bán kính.
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

    Maths

    \frac{58}{100}=0,58 \frac{27}{100} =0,27 \frac{99}{100}=0,99
    Đáp án là:

    Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

    Maths

    \frac{58}{100}=0,58 \frac{27}{100} =0,27 \frac{99}{100}=0,99
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số bé nhất có hai chữ số khác nhau được viết là:

    Notebooks

  • Câu 9: Thông hiểu
    Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2 150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành từ 8 giờ 45 phút?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thời gian máy bay bay trên quãng đường là:

    2 150 : 860 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30 phút

    Máy bay đến nơi lúc:

    8 giờ 45 phút + 2 giờ 30 phút = 11 giờ 15 phút

    Đáp số: 11 giờ 15 phút.

  • Câu 10: Vận dụng
    Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50 m. Biết rằng trung bình cứ 0,1 ha thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

    Thửa ruộng thu hoạch được 2,5 tạ thóc.

    Đáp án là:

    Thửa ruộng thu hoạch được 2,5 tạ thóc.

    Nửa chu vi thửa ruộng là:

    300 : 2 = 150 (m)

    Chiều rộng thửa ruộng là:

    (150 - 50) : 2 = 50 (m)

    Chiều dài thửa ruộng là:

    150 - 50 = 100 (m)

    Diện tích thửa ruộng là:

    100 x 50 = 5 000 (m2)

    Đổi 0,1 ha = 1 000 m2 

    5 000 m2 gấp 1 000 m2 số lần là:

    5 000 : 1 000 = 5 (lần)

    Thửa ruộng thu hoạch được số tạ thóc là:

    50 x 5 = 250 (kg) = 2,5 tạ

    Đáp số: 2,5 tạ.

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tìm số chia biết số bị chia là \frac{45}{4} và thương là \frac{45}{8}.

    Book

    Vậy số chia là 2

    Đáp án là:

    Tìm số chia biết số bị chia là \frac{45}{4} và thương là \frac{45}{8}.

    Book

    Vậy số chia là 2

     Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

    Vậy số chia là: \frac{45}{4}:\frac{45}{8}=\frac{45}{4}\times\frac{8}{45}=\frac{45\times8}{4\times45}=2

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm của \frac{25}{40}=\frac{625}{...}

    School

    Số đó là: 1 000 || 1000

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm của \frac{25}{40}=\frac{625}{...}

    School

    Số đó là: 1 000 || 1000

     \frac{25}{40}=\frac{25\times25}{40\times25}=\frac{625}{1\ 000}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình lập phương có diện tích đáy là 16 cm2. Tính thể tích của hình lập phương đó.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ta có: 16 = 4 x 4 nên hình lập phương có cạnh 4 cm

    Thể tích của hình lập phương là:

    4 x 4 x 4 = 64 (cm3)

    Đáp số: 64 cm3.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Khảo sát học sinh khối Năm của một trường tiểu học về phương tiện đến trường thu được kết quả ở bảng sau:

    Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm

    Phương tiệnĐi bộXe đạpÔ tô
    Số học sinh605025

    Khối Năm của trường tiểu học có bao nhiêu học sinh?

  • Câu 15: Thông hiểu
    Với m = 1,5; n = 2,6 và p = 15, biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất?
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    (m + p) x n = (1,5 + 15) x 2,6 = 42,9

    m + p x n = 1,5 + 15 x 2,6 = 40,5

    (p + n) x m = (15 + 2,6) x 1,5 = 26,4

    m + n + p = 1,5 + 2,6 + 15 = 19,1

    Vậy biểu thức A có giá trị lớn nhất.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Mua 4 quyển vở cùng loại hết 36 000 đồng. Hỏi nếu mua 12 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?

    Note

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    12 quyển vở gấp 4 quyển vở số lần là:

    12 : 4 = 3 (lần)

    Số tiền để mua 12 quyển vở như thế là:

    36 000 x 3 = 108 000 (đồng)

    Đáp số: 108 000 đồng.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Số nhỏ nhất trong các số 142 153; 136 474; 124 514; 163 457 là:
  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một xưởng sản xuất cứ làm 100 sản phẩm thì có 4 sản phẩm không đạt chuẩn. Tính tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng.

    School

    Hướng dẫn:

     Số sản phẩm đạt chuẩn khi sản xuất 100 sản phẩm là:

    100 - 4 = 96 (sản phẩm)

    Vậy tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng là:

    \frac{96}{100}=96\%

  • Câu 19: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trong lọ có tất cả 24 viên bi, trong đó số viên bi đỏ bằng \frac1 {5} số viên bi vàng.

    Sách

    Vậy số viên bi đỏ có trong lọ là 4 viên.

    Đáp án là:

    Trong lọ có tất cả 24 viên bi, trong đó số viên bi đỏ bằng \frac1 {5} số viên bi vàng.

    Sách

    Vậy số viên bi đỏ có trong lọ là 4 viên.

     Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau:

    1 + 5 = 6 (phần)

    Số viên bi đỏ là:

    24 : 6 x 1 = 4 (viên)

    Đáp số: 4 viên

  • Câu 20: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

     Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 42 dm, chiều dài 12,8 dm. Tính diện tích tấm bìa đó. 

    Diện tích của tấm bìa là 104,96 dm2.

    Đáp án là:

     Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 42 dm, chiều dài 12,8 dm. Tính diện tích tấm bìa đó. 

    Diện tích của tấm bìa là 104,96 dm2.

     Bài giải

    Nửa chu vi của tấm bìa là:

    42 : 2 = 21 (dm)

    Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là:

    21 – 12,8 = 8,2 (dm)

    Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật là:

    12,8 x 8,2 = 104,96 (dm2)

    Đáp số: 104,96 dm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (75%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo