Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 75: Ôn tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một xe máy đi với vận tốc 32 km/giờ trong khoảng thời gian là 3 giờ 15 phút.

    Vậy quãng đường xe máy đi là 104 km.

    Đáp án là:

    Vậy quãng đường xe máy đi là 104 km.

     Bài giải

    Đổi 3 giờ 15 phút = 3,25 giờ.

    Quãng đường xe máy đi được là:

    32 x 3,25 = 104 (km)

    Đáp số: 104 km.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số thập phân sau, số lớn nhất là:

    Reading

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

    Đáp án là:

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một khu đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng \frac{3}{5} đáy lớn, chiều cao bằng \frac{2}{5} đáy lớn. Tính diện tích khu đất hình thang đó.

    Diện tích khu đất hình thang là 7500||7 500 m2.

    Đáp án là:

    Một khu đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng \frac{3}{5} đáy lớn, chiều cao bằng \frac{2}{5} đáy lớn. Tính diện tích khu đất hình thang đó.

    Diện tích khu đất hình thang là 7500||7 500 m2.

     Bài giải

    Độ dài đáy bé là:

    150\times\frac{2}{3}=100 (m)

    Chiều cao đám đất hình thang là:

    150\ \times\frac{2}{5}=60 (m)

    Diện tích đám đất hình thang là:

    \frac{\left(150+100ight)\times60}{2}=7\ 500 (m2)

    Đáp số: 7 500 m

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

    \frac{17}{10}......\frac{1\ 700}{1\ 000}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

    7 m3 45 dm3 ....... 7 450 lít

  • Câu 7: Thông hiểu
    Cho biểu đồ bên dưới:

    Số quả táo các bạn lớp 5B mang đến lớp trong một buổi hoạt động ngoại khóa

    Tên bạnSố quả táo
    An
    Chi 
    Lan
    Mỗi tượng trưng cho 2 quả.

    Bạn Chi mang bao nhiêu quả táo?

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trong hộp có 2 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ. Vậy tỉ số của số bi xanh và số bi đỏ trong hộp có là:

    Books

    2 : 9 || 2:9 || 2/9

    Đáp án là:

    Trong hộp có 2 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ. Vậy tỉ số của số bi xanh và số bi đỏ trong hộp có là:

    Books

    2 : 9 || 2:9 || 2/9

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 9 trong số 14,921 là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một sợi dây dài 24 m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 2 lần đoạn dây thứ hai. Độ dài đoạn dây thứ nhất là: 

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 1 = 3 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    24 : 3 = 8 

    Độ dài của đoạn dây thứ nhất là:

    8 x 2 = 16 (m)

    Đáp số: 16 m.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng bên dưới. Khối lớp 5 gồm 5 lớp: 5A, 5B, 5C, 5D đã đóng góp một số sách cho thư viện của nhà trường theo thứ tự lần lượt là:

    63 quyển, 51 quyển, 102 quyển, 84 quyển

    Tỉ số phần trăm số sách mỗi lớp đóng góp cho thư viện

    Lớp

    5A

    5B

    5C

    5D

    Tỉ số phần trăm

    21%

    17%

    34%

    28%
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng bên dưới. Khối lớp 5 gồm 5 lớp: 5A, 5B, 5C, 5D đã đóng góp một số sách cho thư viện của nhà trường theo thứ tự lần lượt là:

    63 quyển, 51 quyển, 102 quyển, 84 quyển

    Tỉ số phần trăm số sách mỗi lớp đóng góp cho thư viện

    Lớp

    5A

    5B

    5C

    5D

    Tỉ số phần trăm

    21%

    17%

    34%

    28%

    Tổng số sách khối lớp 5 đã đóng góp cho thư viện là:

    60 + 54 + 84 + 102 = 300 (quyển)

    Tỉ số phần trăm số sách lớp 5A đã đóng góp là:

    63 : 300 = 0,21 = 21%

    Tỉ số phần trăm số sách lớp 5B đã đóng góp là:

    51 : 300 = 0,17 = 17%

    Tỉ số phần trăm số sách lớp 5C đã đóng góp là:

    102 : 300 = 0,34 = 34% 

    Tỉ số phần trăm số sách lớp 5D đã đóng góp là:

    84 : 300 = 0,28 = 28%

  • Câu 12: Vận dụng
    Hai mảnh đất có chu vi bằng nhau. Mảnh thứ nhất là hình vuông có cạnh 60 m. Mảnh thứ hai là hình chữ nhật có chiều dài 90 m. Tính diện tích mảnh đất thứ hai.

    Diện tích mảnh đất thứ hai là 0,27 ha.

    Đáp án là:

    Diện tích mảnh đất thứ hai là 0,27 ha.

    Chu vi mảnh đất hình vuông là:

    60 x 4 = 240 (m)

    Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:

    240 : 2 - 90 = 30 (m)

    Diện tích mảnh đất thứ hai là:

    90 x 30 = 2 700 (m2) = 0,27 ha

    Đáp số: 0,27 ha.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một vườn cây hình chữ nhật có chiều dài 10,8 m và chiều rộng 6,4 m. Tính diện tích của vườn cây đó.

    Education

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích vườn cây hình chữ nhật là:

    10,8 x 6,4 = 69,12 (m2)

    Đáp số: 69,12 m2.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110 m và 90,2 m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích của thửa ruộng đó.

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:

    (110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m)

    Diện tích của thửa ruộng là:

    \frac{\left(110+90,2ight)\times100,1}{2}=10020,01 (m2)

    Đáp số: 10020,01 m2.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Số? Trong một hình vuông:

    Khi độ dài cạnh hình vuông giảm đi 4 lần thì chu vi của hình vuông giảm đi 4lần.

    Khi độ dài cạnh hình vuông tăng lên 5 lần thì chu vi của hình vuông tăng lên 5lần.

    Đáp án là:

    Khi độ dài cạnh hình vuông giảm đi 4 lần thì chu vi của hình vuông giảm đi 4lần.

    Khi độ dài cạnh hình vuông tăng lên 5 lần thì chu vi của hình vuông tăng lên 5lần.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Có 4 lít dầu đổ đều vào 5 chai. Hỏi mỗi chai chứa mấy phần lít dầu?

    School

  • Câu 17: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Thay các chữ cái bằng chữ số thích hợp:\overline{a3,2}  +\overline{c,7} +\overline{10,b}=27,5

    a = 1, b = 6, c = 3

    Đáp án là:

    Thay các chữ cái bằng chữ số thích hợp:\overline{a3,2}  +\overline{c,7} +\overline{10,b}=27,5

    a = 1, b = 6, c = 3

  • Câu 18: Thông hiểu
    Một cửa hàng có 5 bao gạo tẻ với khối lượng 295 kg và 8 bao gạo nếp với khối lượng 420 kg. Hỏi trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Book

    Trung bình mỗi bao gạo nặng 55 kg.

    Đáp án là:

    Book

    Trung bình mỗi bao gạo nặng 55 kg.

     Cửa hàng có số bao gạo là:

    5 + 8 = 13 (bao)

    Trung bình mỗi bao có số ki-lô-gam gạo là:

    (295 + 420) : 13 = 55 (kg)

    Đáp số: 55 kg.

  • Câu 19: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết:

    x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

    Studying

    Vậy x = 0 

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết:

    x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

    Studying

    Vậy x = 0 

    Ta có b là số tự nhiên và b < 1,05 nên b = 1

    x là số tự nhiên và x < b, tức là x < 1

    Vậy x = 0

  • Câu 20: Nhận biết
    Nối câu đúng.

    Nối câu đúng.

    Nối các phép tính với kết quả đúng.

    Books

    \frac{2}{5}+\frac{3}{8}
    \frac{11}{9}-\frac{7}{8}
    \frac{13}{15}\times\frac{5}{39}
    8:\frac{32}{25}
    \frac{31}{40}
    \frac{25}{72}
    \frac{1}{9}
    \frac{25}{4}
    Đáp án đúng là:
    \frac{2}{5}+\frac{3}{8}
    \frac{11}{9}-\frac{7}{8}
    \frac{13}{15}\times\frac{5}{39}
    8:\frac{32}{25}
    \frac{31}{40}
    \frac{25}{72}
    \frac{1}{9}
    \frac{25}{4}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (75%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo