Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 36: Tỉ số. Tỉ số phần trăm - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
    Đáp án là:

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. 

    Tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là: 72%||72||72 %

    Đáp án là:

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. 

    Tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là: 72%||72||72 %

     Trong 100 ô vuông, có 18 ô vuông được tô màu cam.

    Vậy số ô vuông không được tô màu cam là:

    100 - 18 = 72 (ô vuông)

    Vậy tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là 72%.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một xưởng sản xuất cứ làm 100 sản phẩm thì có 4 sản phẩm không đạt chuẩn. Tính tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng.

    School

    Hướng dẫn:

     Số sản phẩm đạt chuẩn khi sản xuất 100 sản phẩm là:

    100 - 4 = 96 (sản phẩm)

    Vậy tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng là:

    \frac{96}{100}=96\%

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Thư viện của trường đó có 640 quyển.

    Đáp án là:

    Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

    Thư viện của trường đó có 640 quyển.

     Bài giải

    Thư viện của trường tiểu học có số quyển là:

    256 + 160 + 224 = 640 (quyển)

    Đáp số: 640 quyển.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong một tổ có 5 bạn trai và 4 bạn gái.

    Online education

  • Câu 6: Nhận biết
    Tỉ số của 18 cm và 2 m là:
    9
    100
    Đáp án là:
    9
    100

     Đổi 2 m = 200 cm

    Tỉ số của 18 cm và 2 m là: 

    18 : 200 = 9 : 100

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong một xưởng sản xuất lồng đèn, trung bình cứ 100 chiếc thì có 5 chiếc không đạt tiêu chuẩn. Tỉ số phần trăm số chiếc lồng đèn đạt tiêu chuẩn là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số chiếc đèn lồng đạt tiêu chuẩn là:

    100 - 5 = 95 (chiếc)

    Tỉ số phần trăm số chiếc lồng đèn đạt tiêu chuẩn là:

    95 : 100 = 0,95 = 95%

    Đáp số: 95%

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Trong hộp có 2 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ. Vậy tỉ số của số bi xanh và số bi đỏ trong hộp có là:

    Books

    2 : 9 || 2:9 || 2/9

    Đáp án là:

    Trong hộp có 2 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ. Vậy tỉ số của số bi xanh và số bi đỏ trong hộp có là:

    Books

    2 : 9 || 2:9 || 2/9

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một cửa hàng trong hai buổi bán được một số gạo, trong đó số gạo buổi sáng bán được gấp 3 lần số gạo buổi chiều bán được. Vậy tỉ số của số bán được buổi chiều và số gạo bán được trong cả hai buổi là: 

    Reading book

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 15 m và chiều rộng 9 m. Tỉ số của số đo chiều dài và số đo chiều rộng là: 

    Books

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 KNTT Bài 36: Tỉ số. Tỉ số phần trăm - Trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo