Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 1 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 1 Toán lớp 5 có đáp án 

Bài tập ôn tập chương 1 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

    Đáp án là:

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

  • Câu 2: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    School

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{541 746}}\\ {\underline {\text{  106 091 } } }\end{array}
    435 655||435655
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    School

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{541 746}}\\ {\underline {\text{  106 091 } } }\end{array}
    435 655||435655
  • Câu 3: Nhận biết

    Số?

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

    Đáp án là:

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả của phép tính \frac{11}{6}\times\frac{2}{5} là:

    Graduation

  • Câu 5: Nhận biết

    Hoàn thành bảng bên dưới.

    Độ dài cạnh hình vuông 4 cm 6 cm 1,5 dm
    Chu vi 16 cm 24 cm 6 dm
    Diện tích 16 cm2  36cm2  2,25 dm2 
    Đáp án là:
    Độ dài cạnh hình vuông 4 cm 6 cm 1,5 dm
    Chu vi 16 cm 24 cm 6 dm
    Diện tích 16 cm2  36cm2  2,25 dm2 
  • Câu 6: Nhận biết

    Hoàn thành bảng sau.

    Số hạng \frac{3}{2}
    1
    2
    Số hạng \frac{2}{5} \frac{1}{6}
    Tổng
    19
    10
    \frac{2}{3}
    Đáp án là:
    Số hạng \frac{3}{2}
    1
    2
    Số hạng \frac{2}{5} \frac{1}{6}
    Tổng
    19
    10
    \frac{2}{3}
  • Câu 7: Nhận biết

    Tìm phân số thập phân thích hợp: 625 mm = ....... m

  • Câu 8: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

  • Câu 9: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 4 trong số 564 811 523 là:

    Reading

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x, biết: \frac{22}{5}:x=\frac{11}{9}:\frac{2}{3}

    Education

    \frac{22}{5}:x=\frac{11}{9}:\frac{2}{3}

    \frac{22}{5}:x=\frac{11}{6}

    x=\frac{22}{5}:\frac{11}{6}

    x=\frac{12}{5}

  • Câu 11: Nhận biết

    Tính.

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{328 109}}\\ {\underline {\ \text{247 335}\ } }\end{array}

    575 444|| 575444

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{714 218}}\\ {\underline {\ \text{341 072}\ } }\end{array}

    373146||373 146

    Đáp án là:

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{328 109}}\\ {\underline {\ \text{247 335}\ } }\end{array}

    575 444|| 575444

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{714 218}}\\ {\underline {\ \text{341 072}\ } }\end{array}

    373146||373 146

  • Câu 12: Nhận biết

    Cho hình thoi MNPQ. Chọn câu sai.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Viết phân số thập phân \frac{423}{100} dưới dạng hỗn số là:

  • Câu 14: Nhận biết

    Chu vi và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 9 cm và chiều rộng 3 cm lần lượt là:

     Bài giải

    Chu vi của hình chữ nhật là:

    (9 + 3) x 2 = 24 (cm)

    Diện tích của hình chữ nhật là:

    9 x 3 = 27 (cm2)

    Đáp số: 24 cm và 27 cm2.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 512 + 540 : .... = 527

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 1 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 1 Toán lớp 5 - Cơ bản

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
6 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Le Tran Bich Ngoc
    Le Tran Bich Ngoc

    :)))

    Thích Phản hồi 05/01/25
  • Le Tran Bich Ngoc
    Le Tran Bich Ngoc

    hay qua😘😊!

    Thích Phản hồi 05/01/25
  • Nguyễn Thị Thuỳ Trang
    Nguyễn Thị Thuỳ Trang

    :(

    Thích Phản hồi 20:33 31/07
  • Nguyễn Thị Thuỳ Trang
    Nguyễn Thị Thuỳ Trang

    huhuhuhuhuh :(

    Thích Phản hồi 20:34 31/07
  • 0979937938
    0979937938

    quá hay : )

    Thích Phản hồi 20:49 09/10
  • Hà Gia Hân
    Hà Gia Hân

    tốt nha😍

    Thích Phản hồi 21:22 02/11