Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn đáp án đúng.

    Chọn mỗi đồ vật phù hợp với số đo thể tích dưới đây.

    4 cm3
    64 dm3
    0,8 dm3
    Đáp án đúng là:
    4 cm3
    64 dm3
    0,8 dm3
  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    3,6 lít ............ 2 dm3 1 600 cm3 

    Hướng dẫn:

     Ta có: 3,6 lít = 3 600 cm3 

    2 dm3 1 600 cm3 = 3 600 cm3 

    Vậy 3,6 lít = 2 dm3 1 600 cm3 

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình lập phương lớn được xếp bởi 729 hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm. Thể tích của hình lập phương lớn là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của một hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm là 1 cm3.

    Thể tích của hình lập phương lớn là:

    1 x 729 = 729 (cm3) = 0,729 l

    Đáp số: 0,729 l

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau 10 cm3.

    Đáp án là:

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau 10 cm3.

    Thể tích của hình thứ nhất và hình thứ hai lần lượt là 36 cm3 và 26 cm3

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau số xăng-ti-mét khối là:

    36 – 26 = 10 (cm3

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số đo sau, số đo nào có kích thước nhỏ nhất?

  • Câu 6: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối cách viết thích hợp với cách đọc các số đo sau:

    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
  • Câu 7: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối cách đọc với cách viết tương ứng các số đo sau.

    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
    Đáp án đúng là:
    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Lan có 3 chiếc hộp màu xanh, đỏ, vàng. Thể tích của các hộp là 75 cm3; 64 cm3; 9,6 dm3. Biết hộp màu đỏ có thể tích lớn nhất và hộp màu vàng có thể tích nhỏ hơn hộp màu xanh.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

    Đáp án là:

    Lan có 3 chiếc hộp màu xanh, đỏ, vàng. Thể tích của các hộp là 75 cm3; 64 cm3; 9,6 dm3. Biết hộp màu đỏ có thể tích lớn nhất và hộp màu vàng có thể tích nhỏ hơn hộp màu xanh.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

     Đổi 9,6 dm3 = 9 600 cm3 

    Ta có: 64 cm3 < 75 cm3 < 9,6 dm3 

    Nên thứ tự các hộp từ bé đến lớn là: vàng, xanh, đỏ.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Số?

    13 dm3 214 cm3 = 13 214 || 13214 cm3 

    7 839 cm3 = 7,839 dm3 

    Đáp án là:

    13 dm3 214 cm3 = 13 214 || 13214 cm3 

    7 839 cm3 = 7,839 dm3 

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số đo nào dưới đây nhỏ nhất?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo