Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống.

    Biết số bị trừ là 314 và số trừ là 215,64. Tìm hiệu.

    Giáo dục

    Vậy hiệu là: 98,36 

    Đáp án là:

    Biết số bị trừ là 314 và số trừ là 215,64. Tìm hiệu.

    Giáo dục

    Vậy hiệu là: 98,36 

     314 - 215,64 = 98,36

  • Câu 2: Nhận biết
    Sắp xếp.

    Một hình chữ nhật có chu vi là 84 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. Em hãy sắp xếp các bước tính phù hợp để giải bài toán.

    Reading

    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
  • Câu 3: Nhận biết
    Phép tính 4,37 + 24,92 có kết quả là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức (2,6 + 4,3) x a với a = 1,2 là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{8}{9}\times\frac{3}{16}

    Diploma

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Kết quả của phép tính \frac{3}{2} \times \frac{4}{{15}}:5 là: 

    University

    Hướng dẫn:

     \frac{3}{2} \times \frac{4}{{15}}:5

    =\frac{2}{5}\times  \frac{1}{{5}}

    =\frac{2}{25}

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x biết: 157 : x = 3,14

    Grade

    Hướng dẫn:

     157 : x = 3,14

    x = 157 : 3,14 

    x = 50

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    -   \begin{array}{1} 485\ 619  \\ \underline{192\ 066}   \end{array}
    293 553||293553
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    -   \begin{array}{1} 485\ 619  \\ \underline{192\ 066}   \end{array}
    293 553||293553
  • Câu 9: Thông hiểu
    Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    23,94 - 4,23 - 7,06 < ____ < 68,51 - 36,9 - 8,57

    11,8 18,5 20,06 25,5
    16,61 23 27,01 15,034
    Đáp án là:

    23,94 - 4,23 - 7,06 < ____ < 68,51 - 36,9 - 8,57

    11,8 18,5 20,06 25,5
    16,61 23 27,01 15,034
  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm có một vườn rau, trong đó \frac{2}{5} diện tích trồng rau cải, \frac{1}{4} diện tích trồng su hào. Phần còn lại bác để trồng cà rốt. Hỏi phần diện tích trồng cà rốt chiếm bao nhiêu phần diện tích vườn?

    Read

    Hướng dẫn:

     Phần diện tích dùng để trồng rau cải và su hào là:

    \frac{2}{5}+\frac{1}{4}=\frac{13}{20} (diện tích)

    Phần diện tích trồng cà rốt là:

    1-\frac{13}{20}=\frac{7}{20}

    Đáp số: \frac{7}{20} diện tích.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

    Elearning

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{325 108}}\\ {\underline {\ \text{117 022}\ } }\end{array}
    208 086||208086
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{325 108}}\\ {\underline {\ \text{117 022}\ } }\end{array}
    208 086||208086
  • Câu 13: Vận dụng
    Trung bình mỗi phút một người lớn sẽ hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,5 lít không khí. Biết 1 lít không khí nặng 1,32 g.

    Vậy khối lượng không khí một người hít thở trong một giờ là 594g.

    Đáp án là:

    Vậy khối lượng không khí một người hít thở trong một giờ là 594g.

    Bài giải

    Mỗi phút một người lớn hít thở số lít không khí là:

    0,5 x 15 = 7,5 (lít)

    Khối lượng không khí một người hít thở trong mỗi phút là:

    1,32 x 7,5 = 9,9 (g)

    Đổi 1 giờ = 60 phút

    Khối lượng không khí một người hít thở trong một giờ là:

    9,9 x 60 = 594 (g)

    Đáp số: 594 g.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn dấu (+) hoặc (-) thích hợp.

    \frac{9}{5}-||+\frac{6}{7}=\frac{33}{35}

    \frac{5}{8}+||-\frac{2}{9}=\frac{61}{72}

    Đáp án là:

    \frac{9}{5}-||+\frac{6}{7}=\frac{33}{35}

    \frac{5}{8}+||-\frac{2}{9}=\frac{61}{72}

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 9,6 m và bằng diện tích một khu đất hình vuông có cạnh 18 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét?

    Student

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích khu đất hình vuông là:

    18 x 18 = 324 (m2)

    Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:

    324 : 9,6 = 33,75 (m)

    Đáp số: 33,75 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 KNTT Bài 69: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo