Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 9: Luyện tập chung - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cô Hồng muốn mua trả góp một chiếc tủ lạnh giá 6 300 000 đồng. Cô được tư vẫn rằng cô chỉ cần trả \frac{1}{3} số tiền đó và trả dần số tiền còn lại trong 1 năm (không lãi suất). Mỗi tháng cô trả số tiền như nhau. Vậy số tiền mỗi tháng cô Hồng phải trả là:

    Back to school

    Hướng dẫn:

    Bài giải

     Đổi 1 năm = 12 tháng.

    Số tiền cô Hồng đã trả là:

    6\ 300\ 000\times\frac{1}{3}=2\ 100\ 000 (đồng)

    Số tiền còn lại cô Hồng phải trả là:

    6 300 000 - 2 100 000 = 4 200 000 (đồng)

    Mỗi tháng cô Hồng phải trả số tiền là:

    4 200 000 : 12 = 350 000 (đồng)

    Đáp số: 350 000 đồng.

  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tính hợp lí biểu thức sau:

    6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    Education

    Kết quả là: 620 500||620500

    Đáp án là:

    Tính hợp lí biểu thức sau:

    6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    Education

    Kết quả là: 620 500||620500

     6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    = 6 205 x (29 + 75 - 4)

    = 6 205 x 100

    = 620 500

  • Câu 3: Thông hiểu
    Sắp xếp.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Education

    • \frac{3}{4}
    • \frac{2}{3}
    • \frac{5}{8}
    • \frac{1}{6}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{3}{4}
    • \frac{2}{3}
    • \frac{5}{8}
    • \frac{1}{6}
  • Câu 4: Thông hiểu
    Số nhỏ nhất trong các số 142 153; 136 474; 124 514; 163 457 là:
  • Câu 5: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    Đáp án là:

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

  • Câu 6: Vận dụng
    Tính bằng cách thuận tiện.

    \frac{5}{8}\times\frac{11}{2}-\frac{1}{2}+\frac{11}{2}\times\frac{3}{8}

    Hướng dẫn:

     \frac{5}{8}\times\frac{11}{2}-\frac{1}{2}+\frac{11}{2}\times\frac{3}{8}

    =\left(\frac{5}{8}\times\frac{11}{2}+\frac{11}{2}\times\frac{3}{8}ight)-\frac{1}{2}

    =\frac{11}{2}\times\left(\frac{5}{8}+\frac{3}{8}ight)-\frac{1}{2}

    =\frac{11}{2}\times1-\frac{1}{2}=\frac{11}{2}-\frac{1}{2}=\frac{10}{2}=5

  • Câu 7: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 5 trong số 413 517 008 là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các hỗn số sau, hỗn số lớn nhất là:

    3\frac{2}{5};\ 4\frac{2}{5};\ 4\frac{7}{10};\ 3\frac{9}{10}

    Book

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Minh có một số vở, Minh cho Lan \frac{1}{5} số vở và cho Bình \frac{2}{7} số vở thì Minh còn lại 18 quyển vở. Hỏi lúc đầu Minh có bao nhiêu quyển vở?

    Reading

    Lúc đầu Minh có 35 quyển vở.

    Đáp án là:

    Minh có một số vở, Minh cho Lan \frac{1}{5} số vở và cho Bình \frac{2}{7} số vở thì Minh còn lại 18 quyển vở. Hỏi lúc đầu Minh có bao nhiêu quyển vở?

    Reading

    Lúc đầu Minh có 35 quyển vở.

     Phân số chỉ số phần còn lại của Minh là:

    1-\frac{1}{5}-\frac{2}{7}=\frac{18}{35} (số vở)

    Lúc đầu Minh có số quyển vở là:

    18:\frac{18}{35}=35 (quyển)

    Đáp số: 35 quyển vở.

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai xe ôtô chở tổng cộng 4 230 kg thức ăn gia súc. Biết xe thứ nhất chở 52 bao, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 10 bao và mỗi bao có khối lượng như nhau. Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là: 

    Maths

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Xe thứ hai chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 - 10 = 42 (bao)

    Cả hai xe chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 + 42 = 94 (bao)

    Khỗi lượng mỗi bao là:

    4 230 : 94 = 45 (kg)

    Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là:

    45 x 52 = 2 340 (kg)

    Đáp số: 2 340 kg.

  • Câu 11: Vận dụng
    Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn:
    \frac{3}{10} <
    x
    100
    < \frac{2}{5}
    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{2}{5}=\frac{40}{100}\frac{3}{10}=\frac{30}{100}

    Khi đó ta có \frac{30}{100}<\frac{x}{100}<\frac{40}{100} hay 30<x<40

    Vậy có 9 giá trị x thỏa mãn.

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x biết: 216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    Reading

    Vậy x = 13

     216 : x - 117 : x + 18 : x = 9

    (216 - 117 + 18) : x = 9

    117 : x = 9

    x = 117 : 9

    x = 13

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (58%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo