Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 5 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 5 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Cho hình thang MNPQ. Câu nào dưới đây không đúng?

  • Câu 2: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Underline

    Diện tích hình tròn có bán kính \frac{3}{2} cm là 7,065 cm2.

    Đáp án là:

    Underline

    Diện tích hình tròn có bán kính \frac{3}{2} cm là 7,065 cm2.

     Bài giải

    Diện tích hình tròn là:

    3,14\times\frac{3}{2}\times\frac{3}{2}=7,065 (cm2)

    Đáp số: 7,065 cm2.

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng khi nói về đường tròn:

  • Câu 4: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Cho hình vẽ sau:

    Diện tích của hình tam giác là 12,5 cm2.

    Đáp án là:

    Cho hình vẽ sau:

    Diện tích của hình tam giác là 12,5 cm2.

     Bài giải

    Diện tích của hình tam giác là:

    \frac{5\times5}{2}=12,5 (cm2)

    Đáp số: 12,5 cm2.

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hình thang ABCD có hai đáy là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Biết tổng của hai đáy của hình thang là 25 cm, đáy lớn hơn đáy bé 5 cm và chiều cao bằng \frac{4}{5}đáy lớn. Tính diện tích hình thang đó.

    Diện tích của hình thang đó là 150 cm2.

    Đáp án là:

    Biết tổng của hai đáy của hình thang là 25 cm, đáy lớn hơn đáy bé 5 cm và chiều cao bằng \frac{4}{5}đáy lớn. Tính diện tích hình thang đó.

    Diện tích của hình thang đó là 150 cm2.

     Bài giải

    Độ dài đáy lớn là:

    (25 + 5) : 2 = 15 (cm)

    Độ dài đáy bé là:

    15 - 5 = 10 (cm)

    Chiều cao của hình thang là:

    15\times\frac{4}{5}=12 (cm)

    Diện tích của hình thang đó là:

    \frac{\left(15+10ight)\times12}{2}=150 (cm2)

    Đáp số: 150 cm2.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích hình tam giác, biết chiều cao của hình tam giác là 25 cm và độ dài cạnh đáy tương ứng gấp 3 lần chiều cao.

    Diện tích hình tam giác là 937,5 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích hình tam giác, biết chiều cao của hình tam giác là 25 cm và độ dài cạnh đáy tương ứng gấp 3 lần chiều cao.

    Diện tích hình tam giác là 937,5 cm2.

     Bài giải

    Độ dài cạnh đáy tương ứng là:

    25 x 3 = 75 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{75\times25}{2}=937,5 (cm2)

    Đáp số: 937,5 cm2.

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

     Cho hình vẽ. Đường cao của hình tam giác ABC là: 

  • Câu 9: Nhận biết

    Nhóm câu đúng.

    Nhóm các hình dưới đây vào đúng dạng.

    Tam giác nhọn
    Tam giác tù
    Tam giác vuông
    Tam giác đều
    Đáp án đúng là:
    Tam giác nhọn
    Tam giác tù
    Tam giác vuông
    Tam giác đều
  • Câu 10: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Education

    Bán kính 7,2 cm 3,7 dm 4 m
    Đường kính 14,4 cm 7,4 dm 8 m
    Chu vi 45,216 cm 23,236 dm 25,12 m
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Education

    Bán kính 7,2 cm 3,7 dm 4 m
    Đường kính 14,4 cm 7,4 dm 8 m
    Chu vi 45,216 cm 23,236 dm 25,12 m
  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có đường kính 17 cm là:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 17 = 53,38 (cm)

    Đáp số: 53,38 cm.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hình thang vuông là hình có:

    School

  • Câu 13: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Đường cao của hình thang ABCD là

    Đáp án là: AE

    Đáp án là:

    Đường cao của hình thang ABCD là

    Đáp án là: AE

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Trong một khu vui chơi, người ta trồng hai bồn hoa có dạng hình tròn. Bồn trồng hoa mười giờ có đường kính 3 m. Chu vi của bồn hoa hồng là 8,792 m. Hỏi bồn hoa nào có diện tích lớn hơn? 

    Mục này có hình ảnh của:

    Bồn hoa mười giờ||hồng có diện tích lớn hơn.

    Đáp án là:

    Trong một khu vui chơi, người ta trồng hai bồn hoa có dạng hình tròn. Bồn trồng hoa mười giờ có đường kính 3 m. Chu vi của bồn hoa hồng là 8,792 m. Hỏi bồn hoa nào có diện tích lớn hơn? 

    Mục này có hình ảnh của:

    Bồn hoa mười giờ||hồng có diện tích lớn hơn.

    Để diện tích lớn hơn thì đường kính lớn hơn.

    Đường kính của bồn hoa hồng là:

    8,792 : 3,14 = 2,8 (m)

    Vì 3 m > 2,8 m nên bồn hoa mười giờ có diện tích lớn hơn.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh ruộng hình tam giác có đáy dài 24,8 m và chiều cao kém đáy 12,5 dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:

     Bài giải

    Đổi 12,5 dm = 1,25 m

    Chiều cao của mảnh ruộng hình tam giác là

    24,8 - 1,25 = 23,55 (m)

    Diện tích của mảnh ruộng hình tam giác là:

    \frac{24,8\ \times23,55}{2}=292,02 (m2)

    Đáp số: 292,02 m2.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo