Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 5 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 5 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có diện tích khác với các hình còn lại?

    • Diện tích của Hình 1 là: 1,6 x 1,6 = 2,56 (cm2)

    • Diện tích của Hình 2 là: 1,7 x 0,8 = 1,36 (cm2)

    • Đổi 17 mm = 1,7 cm

    Diện tích của Hình 3 là: \frac{1,7\times1,6}{2}=1,36 (cm2)

    • Diện tích của Hình 4 là: \frac{\left(1,05+0,65ight)\times1,6}{2}=1,36 (cm2)

    Vậy Hình 1 có diện tích khác với các hình còn lại.

  • Câu 2: Nhận biết

    Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 8 cm và chiều cao tương ứng 10 cm là:

     Bài giải

    Diện tích của tam giác là:

    \frac{8\times10}{2}=40 (cm2)

    Đáp số: 40 cm2.

  • Câu 3: Nhận biết

    Diện tích hình thang có độ dài đáy lớn 7,8 cm; độ dài đáy bé 5,6 cm và chiều cao 3,2 cm là:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(7,8+5,6\right)\times3,2}{2}=21,44 (cm2)

    Đáp số: 21,44 cm2.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Một hình tam giác có tổng độ dài đáy và chiều cao là 50 cm, biết chiều dài đáy hơn chiều cao 20 cm. Tính diện tích hình tam giác đó.

    Diện tích hình tam giác đó là 262,5 cm2.

    Đáp án là:

    Một hình tam giác có tổng độ dài đáy và chiều cao là 50 cm, biết chiều dài đáy hơn chiều cao 20 cm. Tính diện tích hình tam giác đó.

    Diện tích hình tam giác đó là 262,5 cm2.

     Bài giải

    Chiều dài đáy của tam giác là:

    (50 + 20) : 2 = 35 (cm)

    Độ dài chiều cao hình tam giác là:

    50 - 35 = 15 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{35\times15}{2}=262,5 (cm2)

    Đáp số: 262,5 cm2.

  • Câu 5: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Đường cao của hình thang ABCD là

    Đáp án là: AE

    Đáp án là:

    Đường cao của hình thang ABCD là

    Đáp án là: AE

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

  • Câu 7: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Biết tổng của hai đáy của hình thang là 25 cm, đáy lớn hơn đáy bé 5 cm và chiều cao bằng \frac{4}{5}đáy lớn. Tính diện tích hình thang đó.

    Diện tích của hình thang đó là 150 cm2.

    Đáp án là:

    Biết tổng của hai đáy của hình thang là 25 cm, đáy lớn hơn đáy bé 5 cm và chiều cao bằng \frac{4}{5}đáy lớn. Tính diện tích hình thang đó.

    Diện tích của hình thang đó là 150 cm2.

     Bài giải

    Độ dài đáy lớn là:

    (25 + 5) : 2 = 15 (cm)

    Độ dài đáy bé là:

    15 - 5 = 10 (cm)

    Chiều cao của hình thang là:

    15\times\frac{4}{5}=12 (cm)

    Diện tích của hình thang đó là:

    \frac{\left(15+10ight)\times12}{2}=150 (cm2)

    Đáp số: 150 cm2.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Một hình tròn có chu vi 21,98 dm. Hỏi hình tròn đó có diện tích bằng bao nhiêu?

    Hình tròn đó có diện tích bằng 38,465 dm2.

    Đáp án là:

    Hình tròn đó có diện tích bằng 38,465 dm2.

    Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    21,98 : 3,14 : 2 = 3,5 (dm)

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 3,5 x 3,5 = 38,465 (dm2)

    Đáp số: 38,465 dm2.

  • Câu 9: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát hình vẽ và cho biết:

    Chiều cao tương ứng với đáy AB trong tam giác ABC là:

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính R = 2,5 cm là:

    Study

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 (cm)

    Đáp số: 15,7 cm.

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hình tam giác tù là tam giác có:

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có đường kính 7,4 dm là:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 7,4 = 23,236 (dm)

    Đáp số: 23,236 dm

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích của hình tam giác sau:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{13\times16}{2}=104 (dm2)

    Đáp số: 104 dm2.

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tròn tâm O, bán kính 2 cm:

    Đường kính của hình tròn là:

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vuông BCDE có cạnh 6cm. Tính chu vi hình tròn tâm A.

     Bài giải

    Chu vi hình tròn tâm A là:

    6 x 3,14 = 18,84 (cm)

    Đáp số: 18,84 cm.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo