Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 5 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 5 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án sai.

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

    Đáp án là:

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

     Bài giải

    Diện tích của sân vận động là:

    3,14 x 90 x 90 = 25 434 (m2)

    Đáp số: 25 434 m2.

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát hình vẽ và cho biết góc nào không phải là góc của tam giác DGE.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 8 cm, chiều cao bằng \frac{4}{5} độ dài đáy là:

     Bài giải

    Chiều cao hình tam giác là:

    8\times\frac{4}{5}=6,4 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{8\times6,4}{2}=25,6 (cm2)

    Đáp số: 25,6 cm2.

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có bán kính R = 5,5 cm là: 

    Read

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 5,5 x 5,5 = 94,985 (cm2)

    Đáp số: 94,985 cm2.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định đúng.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang dưới đây là:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(4+9ight)\times5}{2}=32,5 (cm2)

    Đáp số: 32,5 cm2.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Điền vào chỗ trống.

    Một hình thang có diện tích là 148,2 cm2, chiều cao 7,6 cm. Tính độ dài của mỗi đáy, biết đáy nhỏ kém đáy lớn 10,4 cm. 

    Độ dài đáy lớn là 24,7 cm; đáy bé là 14,3cm.

    Đáp án là:

    Một hình thang có diện tích là 148,2 cm2, chiều cao 7,6 cm. Tính độ dài của mỗi đáy, biết đáy nhỏ kém đáy lớn 10,4 cm. 

    Độ dài đáy lớn là 24,7 cm; đáy bé là 14,3cm.

    Bài giải

    Tổng độ dài hai đáy là:

    148,2 x 2 : 7,6 = 39 (cm)

    Độ dài đáy lớn là:

    (39 + 10,4) : 2 = 24,7 (cm)

    Độ dài đáy bé là:

    39 - 24,7 = 14,3 (cm)

    Đáp số: Đáy lớn: 24,7 cm; Đáy bé: 14,3 cm

  • Câu 9: Nhận biết

    Hình nào sau đây có một cặp cạnh đối diện song song và cùng vuông góc với cạnh bên?

  • Câu 10: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 50 m, đáy nhỏ bằng \frac{3}{5} đáy lớn. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy.

    Book

    Diện tích của mảnh đất đó là 1600||1 600 m2.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 50 m, đáy nhỏ bằng \frac{3}{5} đáy lớn. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy.

    Book

    Diện tích của mảnh đất đó là 1600||1 600 m2.

     Đáy nhỏ của mảnh đất là:

    50\times\frac{3}{5}=30 (m)

    Chiều cao của hình thang là:

    (50 + 30) : 2 = 40 (m)

    Diện tích của mảnh đất đó là: 

    \frac{\left(50+30ight)\times40}{2}=1\ 600 (m2)

    Đáp số: 1 600 m2.

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn hình tam giác với số đo diện tích tương ứng.

    Hình tam giác Diện tích
    18 cm2
    5,25 cm2
    4 cm2
    Đáp án là:
    Hình tam giác Diện tích
    18 cm2
    5,25 cm2
    4 cm2
  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hình tròn có đường kính d = 4,6 cm thì chu vi bằng bao nhiêu?

    Education

     Bài giải

    Chu vi hình tròn đường kính d = 4,6 cm là:

    4,6 x 3,14 = 14,444 (cm)

    Đáp số: 14,444 cm.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một khu vườn dạng hình tam giác có cạnh đáy dài 16 m, chiều cao bằng \frac{3}{4} độ dài cạnh đáy tương ứng. Diện tích của khu vườn là:

     Bài giải

    Chiều cao của khu vườn hình tam giác là:

    16\times\frac{3}{4}=12 (m)

    Diện tích của khu vườn hình tam giác là:

    \frac{16\times12}{2}=96 (m2)

    Đáp số: 96 m2.

  • Câu 14: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 46 cm; đáy bé 37 cm và chiều cao 24 cm là:

    Graduation

    Diện tích của hình thang là 996 cm2.

    Đáp án là:

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 46 cm; đáy bé 37 cm và chiều cao 24 cm là:

    Graduation

    Diện tích của hình thang là 996 cm2.

     Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(46+37ight)\times24}{2}=996 (cm2)

    Đáp số: 996 cm2.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng?

    Hình nào dưới đây có diện tích lớn nhất?

    Diện tích của hình 1 là:

    5 x 2 = 10 (cm2)

    Diện tích của hình 2 là:

    3 x 3 = 9 (cm2)

    Diện tích của hình 3 là:

    2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm2)

    Vì 9 cm2 < 10 cm2 < 12,56 cm2 nên diện của hình 2 là lớn nhất.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo