Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 5 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 5 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một mặt bàn hình tròn có chu vi 56,52 dm. Tính diện tích của mặt bàn.

    Mục này có hình ảnh của:

     Bài giải

    Đường kính của mặt bàn là:

    56,52 : 3,14 = 18 (dm)

    Bán kính của mặt bàn là:

    18 : 2 = 9 (dm)

    Diện tích của mặt bàn là:

    3,14 x 9 x 9 = 254,34 (dm2)

    Đáp số: 254,34 dm2.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Hình dưới đây có:

    3 hình thang

    2 hình thang vuông

    Đáp án là:

    3 hình thang

    2 hình thang vuông

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một chiếc khăn quàng đỏ dạng hình tam giác có cạnh đáy bằng 1 m. Chiều cao tương ứng bằng \frac{1}{4} độ dài đáy. Tính diện tích của chiếc khăn quàng đỏ.

     Bài giải

    Đổi 1 m = 100 cm

    Chiều cao của chiếc khăn là:

    100 : 4 = 25 (cm)

    Diện tích của chiếc khăn là:

    \frac{100\times25}{2}=1\ 250 (cm2)

    Đáp số: 1 250 cm2.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tam giác có đáy là 6,8 cm và diện tích là 27,2 cm2. Chiều cao của tam giác đó là:

     Bài giải

    2 lần diện tích tam giác là:

    27,2 x 2 = 54,4 (m2)

    Chiều cao của tam giác là:

    54,4 : 6,8 = 8 (cm)

    Đáp số: 8 cm

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tam giác có đáy dài 2 m và chiều cao 12 dm. Diện tích của hình tam giác là:

     Bài giải

    Đổi 12 dm = 1,2 m

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{2\times1,2}{2}=1,2 (m2)

    Đáp số: 1,2 m2.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chiều cao của hình thang MNPQ là:

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang ABCD là bao nhiêu?

     Bài giải

    Diện tích hình thang ABCD là:

    \frac{\left(34+23ight)\times17}{2}=484,5 (cm2)

    Đáp số: 484,5 cm2.

  • Câu 8: Nhận biết

    Diện tích hình thang có độ dài đáy lớn 7,8 cm; độ dài đáy bé 5,6 cm và chiều cao 3,2 cm là:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(7,8+5,6\right)\times3,2}{2}=21,44 (cm2)

    Đáp số: 21,44 cm2.

  • Câu 9: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tròn tâm O, bán kính 2 cm:

    Đường kính của hình tròn là:

  • Câu 11: Nhận biết

    Chu vi hình tam giác có các kích thước như hình bên dưới là:

     Bài giải

    Chu vi hình tam giác là:

    4,47 + 5,66 + 6 = 16,13 (cm)

    Đáp số: 16,13 cm.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một hình thang có diện tích là 150 m2 và chiều cao là 24 m. Vậy độ dài trung bình của hai đáy hình thang đó là:

     Bài giải

    Độ dài trung bình của hai đáy là:

    150 : 24 = 6,25 (m)

    Đáp số: 6,25 m.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hình vẽ nào dưới đây vẽ đường tròn tâm B bán kính 5 cm?

  • Câu 14: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Độ dài đáy 8 cm 10 dm 6 m
    Chiều cao 7 cm 5 dm 6 m
    Diện tích hình tam giác 28 cm2  25 dm2  18 m2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Độ dài đáy 8 cm 10 dm 6 m
    Chiều cao 7 cm 5 dm 6 m
    Diện tích hình tam giác 28 cm2  25 dm2  18 m2 
  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo