Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 33: Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 102,6 m2, đáy lớn 15 m và hơn đáy nhỏ 3 m. Người ta mở rộng đáy lớn thêm 6,5 m. Hỏi diện tích thửa ruộng tăng thêm bao nhiêu mét vuông?  

    Diện tích thửa ruộng tăng thêm 24,7 m2.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 102,6 m2, đáy lớn 15 m và hơn đáy nhỏ 3 m. Người ta mở rộng đáy lớn thêm 6,5 m. Hỏi diện tích thửa ruộng tăng thêm bao nhiêu mét vuông?  

    Diện tích thửa ruộng tăng thêm 24,7 m2.

    Bài giải

    Độ dài đáy nhỏ là:

    15 - 3 = 12 (m)

    Chiều cao của thửa ruộng là:

    102,6 x 2 : (15 + 12) = 7,6 (m)

    Diện tích thửa ruộng tăng thêm là:

    (6,5 x 7,6) : 2 = 24,7 (m2)

    Đáp số: 24,7 m2.

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích của phần tô màu cam trong hình sau. Biết hình tròn lớn có bán kính 15 cm, hình tròn nhỏ có bán kính 12 cm.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình tròn lớn là:

    3,14 x 15 x 15 = 706,5 (cm2)

    Diện tích của hình tròn nhỏ là:

    3,14 x 12 x 12 = 452,16 (cm2)

    Diện tích phần màu cam là:

    706,5 - 452,16 = 254,34 (cm2)

    Đáp số: 254,34 cm2.

  • Câu 3: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình tam giác vuông có độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là 15 m, cạnh góc vuông thứ hai có độ dài bằng \frac{2}{5} độ dài cạnh góc vuông thứ nhất. Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?

    Education

    Diện tích thửa ruộng đó là 45 m2.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình tam giác vuông có độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là 15 m, cạnh góc vuông thứ hai có độ dài bằng \frac{2}{5} độ dài cạnh góc vuông thứ nhất. Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?

    Education

    Diện tích thửa ruộng đó là 45 m2.

    Bài giải

    Độ dài cạnh góc vuông thứ hai là:

    15\times\frac{2}{5}=6 (m)

    Diện tích thửa ruộng đó là:

    (15 x 6) : 2 = 45 (m2)

    Đáp số: 45 m2.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình thang có chiều cao là 2,5 cm, độ dài đáy lớn bằng 6,8 cm, độ dài đáy bé bằng \frac{1}{2} đáy lớn. Tính diện tích của hình thang đó.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài đáy bé của hình thang là:

    6,8 : 2 = 3,4 (cm)

    Diện tích của hình thang đó là:

    \frac{\left(6,8+3,4\right)\times2,5}{2}=12,75 (cm2)

    Đáp số: 12,75 cm2.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có đường kính 12 dm là:

    Mục này có hình ảnh của: Capybara ✨️

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 12 = 37,68 (dm)

    Đáp số: 37,68 dm.

  • Câu 6: Vận dụng
    Trên một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 18 m, người ta đào một cái giếng hình tròn có đường kính 2,5 m. Phần đất còn lại để trồng rau, tính ra mỗi mét vuông thu hoạch được 1,8 kg rau. Hỏi miếng đất đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau?

    Miếng đất đó thu được 801,18 kg rau.

    Đáp án là:

    Miếng đất đó thu được 801,18 kg rau.

    Bài giải

    Diện tích miếng đất hình chữ nhật là:

    25 x 18 = 450 (m2)

    Bán kính cái giếng là:

    2,5 : 2 = 1,25 (m)

    Diện tích cái giếng hình tròn là:

    3,14 x 1,25 x 1,25 = 4,9 (m2)

    Diện tích phần đất trồng rau là:

    450 - 4,9 = 445,1 (m2)

    Miếng đất đó thu hoạch được số ki-lô-gam rau là:

    445,1 x 1,8 = 801,18 (kg)

    Đáp số: 801,18 kg.

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình thang ABCD có diện tích 243,75 cm2, chiều cao bằng 12,5 cm. Tính độ dài của đáy lớn và đáy bé, biết rằng đáy lớn hơn đáy bé 9 cm. 

    School

    Hướng dẫn:

    Tổng độ dài của hai đáy là:

    243,75 x 2 : 12,5 = 39 (cm)

    Đáy lớn của hình thang là:

    (39 + 9) : 2 = 24 (cm)

    Đáy bé của hình thang là:

    39 - 24 = 15 (cm)

    Đáp số: Đáy lớn: 24 cm

    Đáy bé: 15 cm

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ. Biết diện tích hình vuông là 64 cm2.

    Tính chu vi của hình tròn.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ta có: 8 x 8 = 64 nên cạnh của hình vuông là 8 cm.

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8 = 25,12 (cm)

    Đáp số: 25,12 cm.

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Đường kính của một bánh xe đạp là 7,5 dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 471 m?

    Mục này có hình ảnh của: Capybara ✨️

    Để đi được quãng đường dài 471 m thì bánh xe lăn trên mặt đất 200 vòng.

    Đáp án là:

    Đường kính của một bánh xe đạp là 7,5 dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 471 m?

    Mục này có hình ảnh của: Capybara ✨️

    Để đi được quãng đường dài 471 m thì bánh xe lăn trên mặt đất 200 vòng.

     Bài giải

    Chu vi của bánh xe là:

    3,14 x 7,5 = 23,55 (dm) = 2,355 m

    Bánh xe lăn trên mặt đất số vòng là:

    471 : 2,355 = 200 (vòng)

    Đáp số: 200 vòng.

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho tam giác có chiều cao bằng \frac{2}{3} độ dài đáy. Nếu mở rộng đáy thêm 5 m thì diện tích của hình tam giác tăng thêm 30 m2. Tính diện tích hình tam giác ban đầu?

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của tam giác là:

    30 x 2 : 5 = 12 (m)

    Độ dài đáy của tam giác là:

    12:\frac{2}{3}=18 (m)

    Diện tích của hình tam giác ban đầu là:

    \frac{12\times18}{2}=108 (m2)

    Đáp số: 108 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo