Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 2 Ôn tập các phép tính với số tự nhiên - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm có một vườn rau hình chữ nhật có nửa chu vi là 48 m và chiều rộng kém chiều dài 6 m. Trong vườn đó bác Tâm trồng rau cải với năng suất trung bình 2 kg trên mỗi mét vuông. Hỏi bác Tâm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? 

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng vườn rau hình chữ nhật là:

    (48 - 6) : 2 = 21 (m)

    Chiều dài vườn rau hình chữ nhật là:

    48 - 21 = 27 (m)

    Diện tích vườn rau là:

    21 x 27 = 567 (m2)

    Bác Tâm thu hoạch được số ki-lô-gam rau là:

    567 x 2 = 1 134 (kg rau)

    Đáp số: 1 134 kg rau.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 24 x .......... = 3 518 - 254
    Hướng dẫn:

     Số cần tìm là: (3 518 - 254) : 24 = 136

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trung bình cộng của hai số là 78, biết một trong hai số hạng là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Tìm số còn lại. 

    Book

    Hướng dẫn:

     Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

    Tổng của hai số là:

    78 x 2 = 156 

    Số còn lại là:

    156 - 98 = 58

    Đáp số: 58.

  • Câu 4: Nhận biết
    Số? Ước lượng kết quả của phép tính.

    Kết quả của phép tính 325 125 + 198 512 khoảng 5 trăm nghìn.

    Đáp án là:

    Kết quả của phép tính 325 125 + 198 512 khoảng 5 trăm nghìn.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một kệ sách có ba tầng, biết tổng số sách của tầng thứ nhất và tầng thứ hai là 314 cuốn sách, số sách của tầng thứ ba là 154 cuốn sách. Hỏi trung bình mỗi tầng có bao nhiêu cuốn sách?

    Book

    Hướng dẫn:

    Bài giải 

    Trung bình mỗi tầng có số cuốn sách là:

    (314 + 154) : 3 = 156 (cuốn)

    Đáp số: 156 cuốn sách.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện: 25 x 2 743 x 40

    Graduation

    Kết quả là: 2 743 000||2743000

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện: 25 x 2 743 x 40

    Graduation

    Kết quả là: 2 743 000||2743000

     25 x 2 743 x 40

    = 2 743 x (25 x 40)

    = 2 743 x 1 000

    = 2 743 000

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính bằng cách thuận tiện.

    336 + (122 + 164)

    Hướng dẫn:

     336 + (122 + 164)

    = (336 + 164) + 122

    = 500 + 122

    = 622

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính bằng cách thuận tiện.

    225 x 4 x 2 x 25

    Hướng dẫn:

     225 x 4 x 2 x 25

    = (225 x 2) x (4 x 25)

    = 450 x 100

    = 45 000

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện: 24 x 9 x 25

    Back to school

    Kết quả là: 5 400||5400

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện: 24 x 9 x 25

    Back to school

    Kết quả là: 5 400||5400

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho hai thừa số 105 và 18. Tích của chúng là:

    Book

    1 890||1890

    Đáp án là:

    Cho hai thừa số 105 và 18. Tích của chúng là:

    Book

    1 890||1890

    \begin{array}{l} \times \begin{array}{{20}{c}}{ \text{105}}\\ {\underline {\ \ \text{ 18}  \  } }\end{array}\\\ \ \ \  840 \\ \ \ \underline { 105\ \ } \\ \ \   \text{1890}\end{array}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Khối lớp 4 và khối lớp 5 của một trường tiểu học có tất cả 432 học sinh. Biết rằng khối lớp 4 có nhiều hơn khối lớp 5 là 18 học sinh. Hỏi mỗi khối có bao nhiêu học sinh?

    Reading

    Khối lớp 4 có 225 học sinh

    Khối lớp 5 có 207 học sinh

    Đáp án là:

    Khối lớp 4 và khối lớp 5 của một trường tiểu học có tất cả 432 học sinh. Biết rằng khối lớp 4 có nhiều hơn khối lớp 5 là 18 học sinh. Hỏi mỗi khối có bao nhiêu học sinh?

    Reading

    Khối lớp 4 có 225 học sinh

    Khối lớp 5 có 207 học sinh

     Khối lớp 4 có số học sinh là:

    (432 + 18) : 2 = 225 (học sinh)

    Khối lớp 5 có số học sinh là:

    225 - 18 = 207 (học sinh)

    Đáp số: Khối lớp 4: 225 học sinh

    Khối lớp 5: 207 học sinh

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hà có 8 quyển vở, Hồng có 4 quyển vở. Hương có số quyển vở nhiều hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 2 quyển. Hỏi số vở của Hương là bao nhiêu? 

    Book

    Hướng dẫn:

     2 lần trung bình cộng của ba bạn là:

    8 + 4 + 2 = 14 (quyển)

    Trung bình mỗi bạn có số quyển là: 

    14 : 2 = 7 (quyển)

    Hương có số quyển vở là:

    7 + 2 = 9 (quyển)

    Đáp số: 9 quyển.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bác Tâm thu hoạch được 45 lít mật ong. Bác rót đều 18 lít mật ong vào các chai thì được 6 chai. Vậy để đựng hết số mật ong còn lại, bác Tâm cần thêm số chai như thế là:

    Hướng dẫn:

    Một chai đựng số lít mật ong là:

    18 : 6 = 3 (lít)

    Để đựng hết số mật ong còn lại, bác Tâm cần thêm số chai như thế là:

    (45 - 18) : 3 = 9 (chai)

    Đáp án: 9 chai.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Giá trị của biểu thức 7 285 + (201 806 - 161 081) : 15 là: 

    Book

    Vậy giá trị của biểu thức là 10 000||10000

    Đáp án là:

    Giá trị của biểu thức 7 285 + (201 806 - 161 081) : 15 là: 

    Book

    Vậy giá trị của biểu thức là 10 000||10000

     7 285 + (201 806 - 161 081) : 15

    = 7 285 + 40 725 : 15

    = 7 285 + 2 715

    = 10 000

  • Câu 15: Thông hiểu
    Biết trung bình cộng của hai số là 36 và một số hạng là 17. Số hạng còn lại là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của hai số là: 

    36 x 2 = 72

    Số hạng còn lại là:

    72 - 17 = 55

    Đáp số: 55

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo