Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 27: Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ. Biết diện tích hình vuông là 64 cm2.

    Tính chu vi của hình tròn.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ta có: 8 x 8 = 64 nên cạnh của hình vuông là 8 cm.

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8 = 25,12 (cm)

    Đáp số: 25,12 cm.

  • Câu 2: Nhận biết
    Đường kính là gì?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có chu vi lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông là:

    5 x 4 = 20 (cm)

    Chu vi của hình chữ nhật là:

    (7 + 3) x 2 = 20 (cm)

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 4 x 2 = 25,12 (cm)

    Vậy hình tròn có chu vi lớn nhất.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Một hình tròn có thể có bao nhiêu đường kính?
  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Mục này có hình ảnh của:

    Bán kính 4,5 cm 8,5 dm 7,5 m
    Đường kính 9 cm 17 dm 15 m
    Chu vi 28,26 cm 53,38 dm 47,1 m
    Diện tích 254,34 cm2  907,46 dm2  706,5 m2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Mục này có hình ảnh của:

    Bán kính 4,5 cm 8,5 dm 7,5 m
    Đường kính 9 cm 17 dm 15 m
    Chu vi 28,26 cm 53,38 dm 47,1 m
    Diện tích 254,34 cm2  907,46 dm2  706,5 m2 
  • Câu 6: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Đường kính của một bánh xe đạp là 7,5 dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 471 m?

    Mục này có hình ảnh của: Capybara ✨️

    Để đi được quãng đường dài 471 m thì bánh xe lăn trên mặt đất 200 vòng.

    Đáp án là:

    Đường kính của một bánh xe đạp là 7,5 dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 471 m?

    Mục này có hình ảnh của: Capybara ✨️

    Để đi được quãng đường dài 471 m thì bánh xe lăn trên mặt đất 200 vòng.

     Bài giải

    Chu vi của bánh xe là:

    3,14 x 7,5 = 23,55 (dm) = 2,355 m

    Bánh xe lăn trên mặt đất số vòng là:

    471 : 2,355 = 200 (vòng)

    Đáp số: 200 vòng.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tròn có chu vi là 17,584 cm, bán kính R của hình tròn đó là?

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    17,584 : 3,14 : 2 = 2,8 (cm)

    Đáp số: 2,8 cm.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho C là chu vi hình tròn, d là đường kính hình tròn, r là bán kinh hình tròn. Công thức tính chu vi hình tròn là: 

    Mục này có hình ảnh của: Capybara✨️

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Đường kính của hình tròn có chu vi 13,188 m là: 

    Mục này có hình ảnh của: 卡皮巴拉 Capybara

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đường kính của hình tròn là:

    13,188 : 3,14 = 4,2 (m)

    Đáp số: 4,2 m.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có diện tích 113,04 dm2 là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tích của bán kính với bán kính là:

    113,04 : 3,14 = 36 (dm2)

    Ta có: 6 x 6 = 36 nên bán kính của hình tròn là 6 dm

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 6 x 2 = 37,68 (dm)

    Đáp số: 37,68 dm.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có đường kính 5 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính hình tròn là:

    5 : 2 = 2,5 (dm)

    Diện tích hình tròn là:

    3,24 x 2,5 x 2,5 = 19,625 (dm2)

    Đáp số: 19,625 dm2.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (17%):
    2/3
  • Thông hiểu (75%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo