Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 75: Ôn tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

    Loại quả nào có 5 học sinh yêu thích?

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một người đi xe máy trong 3 giờ 20 phút đi được 120 km. Tính vận tốc của xe máy.
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 giờ 20 phút = \frac{10}{3} giờ

    Vận tốc của xe máy là:

    120:\frac{10}{3}=36 (km/h)

    Đáp số: 36 km/h.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một cửa hàng có 255 600 kg gạo. Tuần thứ nhất, cửa hàng bán được \frac{1}{3} số gạo. Tuần thứ hai, cửa hàng bán được \frac{1}{5} số gạo còn lại. hỏi sau hai tuần cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tuần thứ nhất bán được số gạo là:

    255 600 : 3 = 85 200 (kg)

    Sau tuần thứ nhất, cửa hàng còn lại số gạo là:

    255 600 - 85 200 = 170 400 (kg)

    Tuần thứ hai bán được số gạo là:

    170 300 : 5 = 34 080 (kg)

    Sau hai tuần cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

    170 400 - 34 080 = 136 320 (kg)

    Đáp số: 136 320 kg.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đáp án nào dưới đây không là hỗn số?

    Highlighter

  • Câu 5: Vận dụng
    Số?

    15,45 - 1,7 x 0,25 = 6,01 × 2,5

    Đáp án là:

    15,45 - 1,7 x 0,25 = 6,01 × 2,5

    Số cần tìm là: 

    (15,45 - 6,01 x 2,5) : 0,25 = 1,7 

  • Câu 6: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 4 trong số 974 128 là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên dưới là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    (15 + 10) x 2 x 8 = 400 (cm2)

    Diện tích hai đáy của hình hộp là:

    15 x 10 x 2 = 300 (cm2)

    Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

    400 + 300 = 700 (cm2)

    Đáp số: 700 cm2.

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Bán kính hình tròn

    3,8 cm

    7 dm

    4,2 m

    Đường kính hình tròn

    7,6 cm

    14 dm

    8,4 m

    Chu vi hình tròn

    23,864 cm

    43,96 dm

    26,376 m
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Bán kính hình tròn

    3,8 cm

    7 dm

    4,2 m

    Đường kính hình tròn

    7,6 cm

    14 dm

    8,4 m

    Chu vi hình tròn

    23,864 cm

    43,96 dm

    26,376 m
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của con xúc xắc dạng hình lập phương cạnh 2 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của con xúc xắc là:

    2 x 2 x 2 = 8 (cm3)

    Đáp số: 8 cm3.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Số?

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

    Đáp án là:

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

     7 m 45 mm = 7 m \frac{45}{1000} m = 7\frac{45}{1000} = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2 kg \frac{4}{1000} kg = 2\frac{4}{1000} kg = 2,004 kg

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 8 cm, chiều cao bằng \frac{4}{5} độ dài đáy là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao hình tam giác là:

    8\times\frac{4}{5}=6,4 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{8\times6,4}{2}=25,6 (cm2)

    Đáp số: 25,6 cm2.

  • Câu 12: Nhận biết
    Làm tròn số thập phân 29,457 đến số tự nhiên gần nhất thì được số:
  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 25 dm2 3 cm2 = __ dm2 

    Elearning

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính bằng cách thuận tiện.

    225 x 4 x 2 x 25

    Hướng dẫn:

     225 x 4 x 2 x 25

    = (225 x 2) x (4 x 25)

    = 450 x 100

    = 45 000

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 5,6 m; đáy bé 4,7 m và chiều cao 2,4 m là:

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(5,6+4,7ight)\times2,4}{2}=12,36 (m2)

    Đáp số: 12,36 m2.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng trong một ngày đã bán 63 yến gạo, trong đó số gạo nếp bằng \frac{4}{3} số gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu số yến mỗi loại?

    School

    Cửa hàng bán được 36 yến gạo nếp và 27 yến gạo tẻ.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng trong một ngày đã bán 63 yến gạo, trong đó số gạo nếp bằng \frac{4}{3} số gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu số yến mỗi loại?

    School

    Cửa hàng bán được 36 yến gạo nếp và 27 yến gạo tẻ.

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    4 + 3 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    63 : 7 = 9

    Cửa hàng bán được số gạo nếp là:

    9 x 4 = 36 (yến)

    Cửa hàng bán được số gạo tẻ là:

    9 x 3 = 27 (yến)

    Đáp số: 36 yến gạo nếp; 27 yến gạo tẻ.

  • Câu 17: Nhận biết
    Số?

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

    Đáp án là:

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số các tự nhiên x thỏa mãn: 14,8 < x < 16,01

    Book

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của 9 và 17 là:

    School

  • Câu 20: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):

    Mẫu: 0,12 = 12%

    0,35 = 35%

    0,318 = 31,8%

    0,004 = 0,4%

    Đáp án là:

    Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):

    Mẫu: 0,12 = 12%

    0,35 = 35%

    0,318 = 31,8%

    0,004 = 0,4%

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo