Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 75: Ôn tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Đúng hay Sai?

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 10, 100 hoặc 1000 ta dời dấu phẩy từ phải sang trái một, hai hoặc ba hàng.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,5 ta nhân số đó với 2.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,25 ta nhân số đó với 4.

    Đáp án là:

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 10, 100 hoặc 1000 ta dời dấu phẩy từ phải sang trái một, hai hoặc ba hàng.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,5 ta nhân số đó với 2.

    Đ||S Muốn chia một số thập phân cho 0,25 ta nhân số đó với 4.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 44 dm2 18 cm2 = ...... dm2 

    Book

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đáp án nào dưới đây không là hỗn số?

    Highlighter

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong tháng Một và tháng Hai, một cửa hàng bán được 1 600 đôi giày. Số đôi giày cửa hàng bán được trong tháng Một bằng \frac{3}{5} số đôi giày cửa hàng bán được trong tháng Hai. Vậy số đôi giày cửa hàng bán được trong tháng Một là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    3 + 5 = 8 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    1 600 : 8 = 200 (đôi)

    Tháng Một cửa hàng bán được số đôi giày là:

    200 x 3 = 600 (đôi)

    Đáp số: 600 đôi.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một kệ sách có ba tầng, biết tổng số sách của tầng thứ nhất và tầng thứ hai là 314 cuốn sách, số sách của tầng thứ ba là 154 cuốn sách. Hỏi trung bình mỗi tầng có bao nhiêu cuốn sách?

    Book

    Hướng dẫn:

    Bài giải 

    Trung bình mỗi tầng có số cuốn sách là:

    (314 + 154) : 3 = 156 (cuốn)

    Đáp số: 156 cuốn sách.

  • Câu 6: Nhận biết
    Tính thể tích của hình lập phương cạnh 3,5 cm.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    3,5 x 3,5 x 3,5 = 42,875 (cm3)

    Đáp số: 42,875 cm3.

  • Câu 7: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 4 trong số 974 128 là:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Một xe máy đi từ A đến B với quãng đường 120 km trong 2,5 giờ. Hỏi vận tốc trung bình của xe máy là bao nhiêu km/h?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Vận tốc trung bình của xe máy là:

    120 : 2,5 = 48 (km/h)

    Đáp số: 48 km/h.

  • Câu 9: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối cách đọc và viết tương ứng của tỉ số phần trăm.

    Hai mươi tám phần trăm
    Hai phẩy tám phần trăm
    Tám mươi hai phần trăm
    Tám phẩy hai phần trăm
    28%
    2,8%
    82%
    8,2%
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi tám phần trăm
    Hai phẩy tám phần trăm
    Tám mươi hai phần trăm
    Tám phẩy hai phần trăm
    28%
    2,8%
    82%
    8,2%
  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hình hộp chữ nhật có có các mặt đều là:

    hình chữ nhật || Hình chữ nhật

    Đáp án là:

    Hình hộp chữ nhật có có các mặt đều là:

    hình chữ nhật || Hình chữ nhật

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 12: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nhóm các kết quả thích hợp.

    Toga

    Tỉ số của 5 và 9 viết là
    Tỉ số của 17 kg và 2 kg viết là
    Tỉ số của 3 m và 2 m viết là
    5 : 9
    17 : 2
    3 : 2
    Đáp án đúng là:
    Tỉ số của 5 và 9 viết là
    Tỉ số của 17 kg và 2 kg viết là
    Tỉ số của 3 m và 2 m viết là
    5 : 9
    17 : 2
    3 : 2
  • Câu 13: Thông hiểu
    Cho hình vẽ. Điền số thích hợp vào ô trống.

    AB = 0,2 m

    Đáp án là:

    AB = 0,2 m

  • Câu 14: Thông hiểu
    Trong các số thập phân sau, số thập phân lớn nhất là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Mai tung một con xúc xắc có sáu mặt 15 lần liên tiếp. Trong đó, mặt 6 chấm xuất hiện 3 lần. Tỉ số của số lần mặt 6 chấm xuất hiện và tổng số lần tung là:
  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang có đáy lớn 20 dm, đáy nhỏ 9 dm và chiều cao 12 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(20+9ight)\times12}{2}=174 (dm2) = 1,74 m2.

    Đáp số: 1,74 m2.

  • Câu 17: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Education

    Bán kính 7,2 cm 3,7 dm 4 m
    Đường kính 14,4 cm 7,4 dm 8 m
    Chu vi 45,216 cm 23,236 dm 25,12 m
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Education

    Bán kính 7,2 cm 3,7 dm 4 m
    Đường kính 14,4 cm 7,4 dm 8 m
    Chu vi 45,216 cm 23,236 dm 25,12 m
  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Làm tròn số 0,1459 đến hàng phần nghìn, ta được số: 

    School

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chiều cao của một thửa ruộng hình tam giác có độ dài đáy 8 m và diện tích 18 m2 là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao thửa ruộng hình tam giác là:

    18 x 2 : 8 = 4,5 (m)

    Đáp số: 4,5 m

  • Câu 20: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    Education

    \frac{4}{3}\times\left(\frac{3}{2}+\frac{3}{4}\right) = 3

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    Education

    \frac{4}{3}\times\left(\frac{3}{2}+\frac{3}{4}\right) = 3

     \frac{4}{3}\times\left(\frac{3}{2}+\frac{3}{4}ight)

    =\frac{4}{3}\times\frac{3}{2}+\frac{4}{3}\times\frac{3}{4}

    = 2 + 1 

    = 3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo