Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 75: Ôn tập chung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đường kính là gì?
  • Câu 2: Nhận biết
    Hỗn số dưới đây có phần phân số là:

    8\frac{2}{3}

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

    Đáp án là:

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

  • Câu 4: Thông hiểu
    Một người đi xe máy từ nhà đến quận với quãng đường 14,4 km. Người đó xuất phát từ nhà lúc 13 giờ 30 phút và lên đến huyện lúc 14 giờ kém 6 phút.

    Vậy vận tốc của người đó là 36 km/h.

    Đáp án là:

    Vậy vận tốc của người đó là 36 km/h.

     Bài giải

    Đổi 14 giờ kém 6 phút = 13 giờ 54 phút 

    Thời gian người đó đi từ nhà đến quận là:

    13 giờ 54 phút - 13 giờ 30 phút = 24 phút = 0,4 giờ

    Vận tốc của người đó là:

    14,4 : 0,4 = 36 (km/h)

    Đáp số: 36 km/h.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Bốn tổ nhận sửa quãng đường AB. Tổ Một phải sửa \frac{1}{6} quãng đường AB. Tổ Hai sửa nhiều hơn tổ Một \frac{1}{8} quãng đường nhưng ít hơn tổ Ba \frac{1}{12} quãng đường. Hỏi tổ Bốn phải sửa bao nhiêu phần quãng đường?

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Số phần quãng đường tổ Hai phải sửa là:

    \frac{1}{6}+\frac{1}{8}=\frac{7}{24} (quãng đường)

    Số phần quãng đường tổ Ba phải sửa là:

    \frac{7}{24}+\frac{1}{12}=\frac{3}{8} (quãng đường)

    Tổ Bốn phải sửa số phần quãng đường là:

    1-\frac{1}{6}-\frac{7}{24}-\frac{3}{8}=\frac{1}{6} (quãng đường)

    Đáp số: \frac{1}{6} quãng đường

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số đo 0,2 kg đọc là:

    Book

  • Câu 7: Nhận biết
    Số?

    Hai đơn vị đo khối lượng liền kề (tấn, tạ, yến, kg), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn.

    Đáp án là:

    Hai đơn vị đo khối lượng liền kề (tấn, tạ, yến, kg), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. Tỉ số phần trăm của số ô vuông màu xanh và tổng số ô vuông là:

    Hướng dẫn:

     Nhận thấy trong 100 ô vuông có 26 ô vuông được tô màu xanh.

    Vậy tỉ số phần trăm của số ô vuông màu xanh và tổng số ô vuông là 26%

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số của 5 và 13 là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hiện nay, tổng số tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Biết tuổi con bằng \frac{1}{4} tuổi mẹ. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi?

    Sách

    Hướng dẫn:

     Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau là:

    1 + 4 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    50 : 5 = 10 

    Tuổi của con là:

    10 x 1 = 10 (tuổi)

    Đáp số: 10 tuổi

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Minh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

    Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
    Số lần 7 10 9 11 5 8

    Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 2 chấm xuất hiện và tổng số lần tung là:

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một đội công nhân trong 10 ngày sửa được 327,6 m đường. Hỏi nếu làm thêm 6 ngày nữa thì đội sửa được tất cả bao nhiêu mét đường?

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mỗi ngày dội công nhân sửa được số mét đường là:

    327,6 : 10 = 32,76 (m)

    Trong 6 ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

    32,76 x 6 = 196,56 (m)

    Đội công nhân sửa được tất cả số mét đường là:

    327,6 + 196,56 = 524,16 (m)

    Đáp số: 524,16 m.

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau.

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần
    4 dm 2 dm 3 dm 36 dm2  52 dm2 
    0,7 m 0,4 m 0,3 m 0,66 m2  1,22 m2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau.

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần
    4 dm 2 dm 3 dm 36 dm2  52 dm2 
    0,7 m 0,4 m 0,3 m 0,66 m2  1,22 m2 
  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 2,5 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

    2,5 x 2,5 x 4 = 25 (dm2)

    Đáp số: 25 dm2.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết số thích hợp vào ô trống:

    Độ dài đáy hình tam giác

    34 cm

    3,2 dm

    77,4 mm

    Chiều cao hình tam giác

    25 cm

    2,6 dm

    50 mm

    Diện tích hình tam giác

    425 cm2  4,16 dm2  1 935 || 1935 mm2 
    Đáp án là:

    Viết số thích hợp vào ô trống:

    Độ dài đáy hình tam giác

    34 cm

    3,2 dm

    77,4 mm

    Chiều cao hình tam giác

    25 cm

    2,6 dm

    50 mm

    Diện tích hình tam giác

    425 cm2  4,16 dm2  1 935 || 1935 mm2 
  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{23}{17} đọc là:

    Book

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số thập phân 265,865 đến hàng phần trăm, ta được số:

    Studying

  • Câu 18: Thông hiểu
    Tính bằng cách thuận tiện.

    225 x 4 x 2 x 25

    Hướng dẫn:

     225 x 4 x 2 x 25

    = (225 x 2) x (4 x 25)

    = 450 x 100

    = 45 000

  • Câu 19: Thông hiểu
    Trong các số thập phân sau, số nào lớn nhất?

    3,25; 3,095; 3,199; 3,31

    Student

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang ABCD là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang ABCD là:

    \frac{\left(34+23ight)\times17}{2}=484,5 (cm2)

    Đáp số: 484,5 cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo