Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 2 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 2 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 2 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

     Các chữ số thuộc phần thập phân của số 0,36 là: 

    Education

  • Câu 2: Nhận biết

    Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân.

    \frac{17}{100} = 0,17
      \frac{39}{100} = 0,39
    Đáp án là:
    \frac{17}{100} = 0,17
      \frac{39}{100} = 0,39
  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 5?

  • Câu 4: Nhận biết

    Số?

    3 kg 15 g = 3,015 kg

    2 tấn 35 yến = 2,35 tấn

    Đáp án là:

    3 kg 15 g = 3,015 kg

    2 tấn 35 yến = 2,35 tấn

  • Câu 5: Nhận biết

    Gấp 6 m lên 7 lần, ta được:

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số nào dưới đây có chữ số hàng phần trăm là 8?

  • Câu 7: Thông hiểu

    Sắp xếp.

    Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé là:

    2 tấn 147 kg; 9 tạ 8 kg; 3 tấn 9 yến; 2,113 tấn

    School

    • 3 tấn 9 yến
    • 2 tấn 147 kg
    • 2,113 tấn
    • 9 tạ 8 kg
    Thứ tự là:
    • 3 tấn 9 yến
    • 2 tấn 147 kg
    • 2,113 tấn
    • 9 tạ 8 kg

    Ta có:

    2 tấn 147 kg = 2,147 tấn

    9 tạ 8 kg = 0,908 tấn

    3 tấn 9 yến = 3,09 tấn

    Vì 3,09 tấn > 2,147 tấn > 2,113 tấn > 0,908 tấn

    Nên 3 tấn 9 yến > 2 tấn 147 kg > 2,113 tấn > 9 tạ 8 kg

  • Câu 8: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Kho thứ nhất chứa 415 kg gạo. Kho thứ hai chứa 534 kg gạo. Hỏi cả hai kho chứa bao nhiêu tấn gạo?

    Reading

    Cả hai kho chứa 0,949 tấn gạo.

    Đáp án là:

    Kho thứ nhất chứa 415 kg gạo. Kho thứ hai chứa 534 kg gạo. Hỏi cả hai kho chứa bao nhiêu tấn gạo?

    Reading

    Cả hai kho chứa 0,949 tấn gạo.

     Bài giải

    Cả hai kho chứa số tấn gạo là:

    415 + 534 = 949 (kg) = 0,949 tấn

    Đáp số: 949 tấn gạo.

  • Câu 9: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07
  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới đây là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Sắp xếp các đơn vị đo độ dài dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn được:

    3 km 120 m; 243 m; 8 km 340 m; 1,39 km

    Back to school

     Ta có:

    3 km 120 m = 3,12 km

    243 m = 0,243 km

    8 km 340 m = 8,34 km

    Vì 0,243 km < 1,39 km < 3,12 km < 8,34 km 

    Nên 243 m < 1,39 km < 3 km 120 m < 8 km 340 m

  • Câu 12: Nhận biết

    Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

    Phân số thập phân Số thập phân
    \frac{5}{10} 0,5
    \frac{1}{10} 0,1
    Đáp án là:
    Phân số thập phân Số thập phân
    \frac{5}{10} 0,5
    \frac{1}{10} 0,1
  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 75 kg = ... tạ

    Education

  • Câu 14: Nhận biết

    Cho số thập phân 26,52. Chuyển dấu phẩy của số thập phân đã cho sang bên phải một hàng thì được một số thập phân mới. Đọc số đó.

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

    Đáp án là:

    Education

    Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số thập phân gồm hàng phần mười là 7 và hàng phần trăm là 1 là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 2 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo