Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 2 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 2 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 2 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Trong các đáp án dưới đây, số đo nào bé nhất?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Sắp xếp.

    Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Study

    • 22 cm
    • 1 dm 8 cm
    • 15 cm
    • 1 dm 3 cm
    Thứ tự là:
    • 22 cm
    • 1 dm 8 cm
    • 15 cm
    • 1 dm 3 cm
  • Câu 3: Nhận biết

    Số thập phân chỉ phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

  • Câu 4: Nhận biết

    Số?

    5 m 7 dm = 5,7 m

    783 m = 0,783 km

    490 ml = 0,49 l

    9 kg 25 g = 9,025 kg

    Đáp án là:

    5 m 7 dm = 5,7 m

    783 m = 0,783 km

    490 ml = 0,49 l

    9 kg 25 g = 9,025 kg

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân “Không phẩy một trăm hai mươi ba” có chữ số hàng phần mười là:

  • Câu 6: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hỗn số 2\frac{43}{1000} viết dưới dạng số thập phân là 2,043

    Đáp án là:

    Hỗn số 2\frac{43}{1000} viết dưới dạng số thập phân là 2,043

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

    Book

  • Câu 8: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

    Maths

    \frac{58}{100}=0,58 \frac{27}{100} =0,27 \frac{99}{100}=0,99
    Đáp án là:

    Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

    Maths

    \frac{58}{100}=0,58 \frac{27}{100} =0,27 \frac{99}{100}=0,99
  • Câu 9: Thông hiểu

    Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân.

    0,23 =
    23
    100
    0,55 =
    55
    100
    Đáp án là:
    0,23 =
    23
    100
    0,55 =
    55
    100
  • Câu 10: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

    Education

    5 m 6 dm = 5,6 m

    Đáp án là:

    Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

    Education

    5 m 6 dm = 5,6 m

  • Câu 11: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Số thập phân 142,45 gồm:

    Astronomy

    142 đơn vị, 4 phần mười, 5 phần trăm, 0 phần nghìn.

    Đáp án là:

    Số thập phân 142,45 gồm:

    Astronomy

    142 đơn vị, 4 phần mười, 5 phần trăm, 0 phần nghìn.

  • Câu 12: Nhận biết

    Hoàn thành bảng sau:

    Số thập phân Đọc Phần nguyên , Phần thập phân
    Hàng đơn vị , Hàng phần mười Hàng phần trăm
    0,28 Không phẩy hai mươi tám 0 , 2 8
    0,67 Không phẩy sáu mươi bảy 0 , 6 7
    Đáp án là:
    Số thập phân Đọc Phần nguyên , Phần thập phân
    Hàng đơn vị , Hàng phần mười Hàng phần trăm
    0,28 Không phẩy hai mươi tám 0 , 2 8
    0,67 Không phẩy sáu mươi bảy 0 , 6 7
  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 1 kg 52 g = … kg là:

    Graduation

  • Câu 14: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hãy đọc cân nặng của quả táo.

    Không phẩy một bảy sáu || Không phẩy một trăm bảy mươi sáu

    Đáp án là:

    Hãy đọc cân nặng của quả táo.

    Không phẩy một bảy sáu || Không phẩy một trăm bảy mươi sáu

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số?

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

    Đáp án là:

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

     7 m 45 mm = 7 m \frac{45}{1000} m = 7\frac{45}{1000} = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2 kg \frac{4}{1000} kg = 2\frac{4}{1000} kg = 2,004 kg

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 2 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo