Chọn đáp án đúng.
Trong các đáp án dưới đây, số đo nào bé nhất?

Bài tập ôn tập chương 2 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn đáp án đúng.
Trong các đáp án dưới đây, số đo nào bé nhất?

Sắp xếp.
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
![]()
Số thập phân chỉ phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

Số?
5 m 7 dm = 5,7 m
783 m = 0,783 km
490 ml = 0,49 l
9 kg 25 g = 9,025 kg
5 m 7 dm = 5,7 m
783 m = 0,783 km
490 ml = 0,49 l
9 kg 25 g = 9,025 kg
Chọn đáp án đúng.
Số thập phân “Không phẩy một trăm hai mươi ba” có chữ số hàng phần mười là:

Điền vào ô trống.
Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân là 2,043
Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân là 2,043
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

Điền vào ô trống.
Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân.
| 0,23 | = |
|
||
| 0,55 | = |
|
| 0,23 | = |
|
||
| 0,55 | = |
|
Điền vào ô trống.
Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

5 m 6 dm = 5,6 m
Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

5 m 6 dm = 5,6 m
Điền vào ô trống.
Số thập phân 142,45 gồm:

142 đơn vị, 4 phần mười, 5 phần trăm, 0 phần nghìn.
Số thập phân 142,45 gồm:

142 đơn vị, 4 phần mười, 5 phần trăm, 0 phần nghìn.
Hoàn thành bảng sau:
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
Chọn đáp án đúng.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 1 kg 52 g = … kg là:

Điền vào ô trống.
Hãy đọc cân nặng của quả táo.

Không phẩy một bảy sáu || Không phẩy một trăm bảy mươi sáu
Hãy đọc cân nặng của quả táo.

Không phẩy một bảy sáu || Không phẩy một trăm bảy mươi sáu
Số?
7 m 45 mm = 7,045 m
2 kg 4 g = 2,004kg
7 m 45 mm = 7,045 m
2 kg 4 g = 2,004kg
7 m 45 mm = 7 m m =
= 7,045 m
2 kg 4 g = 2 kg kg =
kg = 2,004 kg
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: