Bán kính của hình tròn tâm O, đường kính 26 cm là:

13 || 13cm || 13 cm
Bán kính của hình tròn tâm O, đường kính 26 cm là:

13 || 13cm || 13 cm
Bán kính của đường tròn là:
26 : 2 = 13 (cm)
Đáp số: 13 cm
Bán kính của hình tròn tâm O, đường kính 26 cm là:

13 || 13cm || 13 cm
Bán kính của hình tròn tâm O, đường kính 26 cm là:

13 || 13cm || 13 cm
Bán kính của đường tròn là:
26 : 2 = 13 (cm)
Đáp số: 13 cm
Diện tích của hình thang có đáy lớn 5,6 m; đáy bé 4,7 m và chiều cao 2,4 m là:

Bài giải
Diện tích của hình thang là:
(m2)
Đáp số: 12,36 m2.
Diện tích hình thang có đáy lớn 20 dm, đáy nhỏ 9 dm và chiều cao 12 dm là:

Bài giải
Diện tích hình thang là:
(dm2) = 1,74 m2.
Đáp số: 1,74 m2.
Bài giải
Diện tích hình thang là:
(cm2)
Đáp số: 21,44 cm2.
Cho hình vẽ:

Trong tam giác MPQ, cạnh đáy ứng với chiều cao MN là:
Diện tích hình tròn có bán kính bằng 5,5 cm là:

Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là:
3,14 x 5,5 x 5,5 = 94,985 (cm2)
Đáp số: 94,985 cm2.
Bài giải
2 lần diện tích tam giác là:
120 x 2 = 240 (m2)
Đáy của mảnh đất là:
240 : 12 = 20 (m)
Đáp số: 20 m.
Trong tam giác MNP, cạnh đáy MP tương ứng với chiều cao là:
NQ
Trong tam giác MNP, cạnh đáy MP tương ứng với chiều cao là:

NQ
Chọn khẳng định sai.
Tính diện tích hình thang AEGB có trong hình vẽ trên. Biết E là trung điểm của cạnh AD.

Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AE là:
15 : 2 = 7,5 (cm)
Độ dài đoạn thẳng BG là:
15 - 4 = 11 (cm)
Diện tích hình thang AEGB là:
(cm2)
Đáp số: 55,5 cm2.
Cho S là diện tích hình tròn, r là bán kinh hình tròn. Công thức tính diện tích hình tròn là:

Cho hình vuông BCDE có cạnh 6cm. Tính chu vi hình tròn tâm A.

Bài giải
Chu vi hình tròn tâm A là:
6 x 3,14 = 18,84 (cm)
Đáp số: 18,84 cm.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: