Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 29: Luyện tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây là tam giác đều?

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang có đáy lớn 20 dm, đáy nhỏ 9 dm và chiều cao 12 dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(20+9ight)\times12}{2}=174 (dm2) = 1,74 m2.

    Đáp số: 1,74 m2.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ:

    Tam giác DEF có diện tích bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích tam giác DEF là:

    \frac{6,2\times5,6}{2}=17,36 (cm2)

    Đáp số: 17,36 cm2.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính chu vi của hình thang, biết đáy lớn bằng 12 cm, đáy bé bằng 10 cm và hai cạnh bên lần lượt bằng 7 cm, 8 cm.
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chu vi của hình thang là:

    12 + 10 + 7 + 8 = 37 (cm)

    Đáp số: 37 cm.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tam giác có độ dài đáy là 12 cm, chiều cao bằng \frac{3}{4} độ dài cạnh đáy. Hỏi diện tích tam giác đó bằng bao nhiêu?

    Reading

    Hướng dẫn:

      Bài giải

    Chiều cao hình tam giác là: 

    12\times\frac{3}{4}=9 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{12\times9}{2}=54 (cm2)

    Đáp số: 54 cm2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy 12 cm, chiều cao 8,6 cm là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{12\times8,6}{2}=51,6 (cm2)

    Đáp số: 51,6 cm2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 3,6 m; đáy bé 2,7 m và chiều cao 2 m là:

    Elearning

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(3,6+2,7ight)\times2}{2}=6,3 (m2)

    Đáp số: 6,3 m2.

  • Câu 8: Nhận biết
    Diện tích hình thang có độ dài đáy lớn 7,8 cm; độ dài đáy bé 5,6 cm và chiều cao 3,2 cm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(7,8+5,6\right)\times3,2}{2}=21,44 (cm2)

    Đáp số: 21,44 cm2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn câu sai. Trong một hình tròn:

    Write

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có chu vi nhỏ nhất?

    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình 1 là:

    (5 + 2) x 2 = 14 (cm)

    Chu vi của hình 2 là:

    3 x 4 = 12 (cm)

    Chu vi của hình 3 là:

    2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm)

    Vì 12 cm < 12,56 cm < 14 cm nên chu vi của hình 2 là nhỏ nhất.

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Đáp án là:

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8,5 = 26,69 (cm)

    Đáp số: 26,69 cm.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

    Đáp án là:

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

     Bài giải

    Diện tích của sân vận động là:

    3,14 x 90 x 90 = 25 434 (m2)

    Đáp số: 25 434 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (75%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo