Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số tương ứng với hình dưới đây là:

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Elearning

    Viết số thập phân 5,090000 dưới dạng gọn nhất là:

    5,09

    Đáp án là:

    Elearning

    Viết số thập phân 5,090000 dưới dạng gọn nhất là:

    5,09

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Làm tròn số 0,1459 đến hàng phần nghìn, ta được số: 

    School

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân “Không phẩy một trăm hai mươi ba” có chữ số hàng phần mười là:

  • Câu 5: Vận dụng
    Bác An có 4 cuộn dây điện màu xanh, đỏ, vàng và đen dài như nhau. Bác đã dùng hết 78,9 m dây điện màu xanh; 90,7 m dây điện màu đỏ; 33,5 m dây điện màu vàng và 35,3 dây điện màu đen. Vậy cuộn dây điện còn lại nhiều nhất có màu:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 90,7 m > 78,9 m > 35,3 m > 33,5 m

    Vậy bác An dùng dây màu vàng ít nhất nên dây điện còn lại nhiều nhất có màu vàng.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{23}{47} được đọc là: 

    Studying

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chữ số thích điền vào chỗ trống của 32 407 446 < 32 40_ 664 là:

    Read

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Chín mươi hai phần mười” được viết là:

    Reading

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Đáp án là:

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Ta có: 416 ml = \frac{416}{1\ 000}l = 0,416 l

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số liền trước của số 999 999 là:

    Book

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Sắp xếp các phân số \frac25;\,\,\frac{10}9;\,\,\frac77;\,\,\frac2{9} theo thứ tự từ lớn đến bé được:

    Reading

    Hướng dẫn:

    Ta có:  \frac2{9} < \frac25<1

    \frac77=1\frac{10}9>1

    Do \frac2{9} < \frac25<\frac77<\frac{10}9 nên sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được:\frac{10}9 ;\,\,\frac77;\,\,\frac25;\,\,\frac2{9}

     

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Làm tròn số 82 726 008 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

    Education

    82 700 000||82700000

    Đáp án là:

    Làm tròn số 82 726 008 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

    Education

    82 700 000||82700000

  • Câu 13: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5}

    Education

    Vậy x = 5

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5}

    Education

    Vậy x = 5

    Ta có: \frac{9}{2}=\frac{45}{10};\ \ \frac{27}{5}=\frac{54}{10}

    Do \frac{9}{2}<x<\frac{27}{5} nên \frac{45}{10}< x <\frac{54}{10}

    Vì vậy x có thể là các phân số: \frac{46}{10};\ \frac{47}{10};\ \frac{48}{10};\ \frac{49}{10};\ \frac{50}{10};\ \frac{51}{10};\ \frac{52}{10};\ \frac{53}{10}

    Mà x là số tự nhiên nên tử số chia hết cho mẫu số.

    Vậy x=\frac{50}{10}=5

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Hai phân số \frac{7}{5}\frac{4}{3} có mẫu số chung bằng: 

    Education

  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 1,6 < x < 2,4

    Student

    Vậy x = 2

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: 1,6 < x < 2,4

    Student

    Vậy x = 2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 KNTT Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo