Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 35: Ôn tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

    Đáp án là:

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hai nghìn không trăm hai mươi ki-lô-mét vuông viết là:

    School 

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 3,6 m; đáy bé 2,7 m và chiều cao 2 m là:

    Elearning

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(3,6+2,7ight)\times2}{2}=6,3 (m2)

    Đáp số: 6,3 m2.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho C là chu vi hình tròn, d là đường kính hình tròn, r là bán kinh hình tròn. Công thức tính chu vi hình tròn là: 

    Mục này có hình ảnh của: Capybara✨️

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Nhà bác Hoàng có một cái ao hình tròn, bác đo thấy đường kính của ao là 8 m. Hỏi diện tích của cái ao là bao nhiêu mét vuông?

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính cái ao là:

    8 : 2 = 4 (m)

    Diện tích cái ao hình tròn là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Đáp số: 50,24 m2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho hình vẽ sau:

    Diện tích của hình tam giác là 12,5 cm2.

    Đáp án là:

    Cho hình vẽ sau:

    Diện tích của hình tam giác là 12,5 cm2.

     Bài giải

    Diện tích của hình tam giác là:

    \frac{5\times5}{2}=12,5 (cm2)

    Đáp số: 12,5 cm2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{1}{3}+\frac{4}{5}

    Book

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 1 000 m, chiều rộng bằng \frac{1}{4} chiều dài. Người ta dùng \frac{3}{8} diện tích khu đất để xây chung cư, \frac{2}{5} diện tích để xây hồ bơi, còn lại dùng để xây sân chơi. Diện tích dùng để xây sân chơi là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng khu đất là:

    1 000 : 4 = 250 (m)

    Diện tích của khu đất là:

    1 000 x 250 = 250 000 (m2)

    Diện tích sân chơi chiếm số phần diện tích khu đất là:

    1-\frac{3}{8}-\frac{2}{5}=\frac{9}{40} (diện tích)

    Diện tích sân chơi là:

    250\ 000\times\frac{9}{40}=56\ 250 (m2) = 5,625 ha

    Đáp số: 5,625 ha

  • Câu 9: Nhận biết
    19,76 là hiệu của:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    5 xe tải chở được 19 380 kg gạo. Vậy 12 xe tải như thế chở được số tấn gạo là:

    School

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    1 xe chở số ki-loogam gạo là:

    19 380 : 5 = 3 876 (kg)

    12 xe chở được số ki-lô-gam là:

    3 876 x 12 = 46 512 (kg) = 46,512 tấn

    Đáp số: 46,512 tấn.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

    79,63 + 218,65 ...... 401,56 - 134,72

    School

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    79,63 + 218,65 = 298,28

    401,56 - 134,72 = 266,84

    Vì 298,28 > 266,84 nên 79,63 + 218,65 > 401,56 - 134,72

  • Câu 12: Thông hiểu
    Một con chim đại bàng lúc mới sinh nặng 0,52 kg. Khi trưởng thành, con chim đó nặng gấp 8,4 lần so với lúc mới sinh. Vậy cân nặng của con chim đại bàng đó khi trưởng thành là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cân nặng của con chim đại bàng đó khi trưởng thành là:

    0,52 x 8,4 = 4,368 (kg)

    Đáp số: 4,368 kg.

  • Câu 13: Nhận biết
    Tính.

    34,3 x 1,4 = 48,02

    169,8 x 0,2 = 33,96

    Đáp án là:

    34,3 x 1,4 = 48,02

    169,8 x 0,2 = 33,96

  • Câu 14: Vận dụng
    Các chữ số phần mười, phần trăm của một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân là hai số chẵn liên tiếp. Tích các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó, các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau. Hãy làm tròn số thập phân tìm được đến hàng đơn vị.
    Hướng dẫn:

     Số thập phân tìm được là: 8,24

    Làm tròn số thập phân tìm được đến hàng đơn vị, ta được số 8.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x biết: 9,5 × x = 47,4 + 24,8

    Elearning

    Hướng dẫn:

     9,5 × x = 47,4 + 24,8

    9,5 × x = 72,2

    x = 72,2 : 9,5 

    x = 7,6

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo