Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 35: Ôn tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24,5 m; biết rằng nếu giảm chiều dài đi 4 m thì ta được chiều rộng. Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng mảnh vườn là:

    24,5 - 4 = 20,5 (m)

    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

    (24,5 + 20,5) x 2 = 90 (m)

    Đáp số: 90 m.

  • Câu 2: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Cho biểu thức A=\frac{\left(a+4,25\right):0,5}{\left(5,25-4,75\right)\times2,5}

    Giá trị của A khi a = 5 là 14,8.

    Đáp án là:

    Cho biểu thức A=\frac{\left(a+4,25\right):0,5}{\left(5,25-4,75\right)\times2,5}

    Giá trị của A khi a = 5 là 14,8.

    Với a = 5 thì ta có:

     A=\frac{\left(5+4,25\right):0,5}{\left(5,25-4,75\right)\times2,5}=\frac{9,25:0,5}{0,5\times2,5}=14,8

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Cho S là diện tích hình tròn, r là bán kinh hình tròn. Công thức tính diện tích hình tròn là:

    Mục này có hình ảnh của: Capybara✨️

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Đáp án là:

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Ta có: 416 ml = \frac{416}{1\ 000}l = 0,416 l

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số đo 72,36 km2 đọc là:

    School

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Số?

    8 560 kg = 8 tấn 5 tạ 6 yến

    Đáp án là:

    8 560 kg = 8 tấn 5 tạ 6 yến

  • Câu 8: Vận dụng
    Hai mảnh đất có chu vi bằng nhau. Mảnh thứ nhất là hình vuông có cạnh 60 m. Mảnh thứ hai là hình chữ nhật có chiều dài 90 m. Tính diện tích mảnh đất thứ hai.

    Diện tích mảnh đất thứ hai là 0,27 ha.

    Đáp án là:

    Diện tích mảnh đất thứ hai là 0,27 ha.

    Chu vi mảnh đất hình vuông là:

    60 x 4 = 240 (m)

    Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:

    240 : 2 - 90 = 30 (m)

    Diện tích mảnh đất thứ hai là:

    90 x 30 = 2 700 (m2) = 0,27 ha

    Đáp số: 0,27 ha.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    0,05 x 0,3 = 0,015

    2,5 x 0,4 = 1

    Đáp án là:

    0,05 x 0,3 = 0,015

    2,5 x 0,4 = 1

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 5,6 m; đáy bé 4,7 m và chiều cao 2,4 m là:

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(5,6+4,7ight)\times2,4}{2}=12,36 (m2)

    Đáp số: 12,36 m2.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân 0,55 đọc là:

    Geek

  • Câu 13: Thông hiểu
    Một hình tròn có thể có bao nhiêu bán kính?
  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của biểu thức  2,5 x 8,4 + 16,27 là:

    Hướng dẫn:

     2,5 x 8,4 + 16,27

    = 21 + 16,27

    = 37,27

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát hình vẽ và cho biết:

    Chiều cao tương ứng với đáy AB trong tam giác ABC là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo