Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 35: Ôn tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    1 ha gấp 1 km2 số lần là:

    School

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Thực hiện phép tính: (545 tạ + 25 tạ) : 3

    Reading

    Kết quả là 190 tạ

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính: (545 tạ + 25 tạ) : 3

    Reading

    Kết quả là 190 tạ

     (545 tạ + 25 tạ) : 3

    = 540 tạ : 3

    = 190 tạ

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{1}{3}+\frac{4}{5}

    Book

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có bán kính R = 5 cm là?

    Elearning

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tròn là:

    3,14 x 5 x 5 = 78,5 (cm2)

    Đáp số: 78,5 cm2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một người lái ô tô mỗi giờ đi được 43,8 km. Hỏi nếu người đó đi trong 3,5 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét?

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Trong 3,5 giờ người đó đi được số ki-lô-mét là:

    43,8 x 3,5 = 153,3 (km)

    Đáp số: 153,3 km.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình tròn tâm A, đường kính 15,6 cm. Bán kính của hình tròn đó là:

    Back to school

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Đáp án là:

    Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau:

    416 ml = 0,416 l

    Ta có: 416 ml = \frac{416}{1\ 000}l = 0,416 l

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn đáp án đúng.

    Chọn kết quả với phép tính thích hợp.

    13,05 x 7 =
    6,8 x 2,5 =
    1182,2 : 23 =
    49 : 35 =
    91,35
    17
    51,4
    1,4
    Đáp án đúng là:
    13,05 x 7 =
    6,8 x 2,5 =
    1182,2 : 23 =
    49 : 35 =
    91,35
    17
    51,4
    1,4
  • Câu 9: Thông hiểu
    >, <, =?

    3,51 x 3,6 > 3,17 x 3,9 

    7,26 x 4,2 = 3,63 x 8,4

    Đáp án là:

    3,51 x 3,6 > 3,17 x 3,9 

    7,26 x 4,2 = 3,63 x 8,4

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình vẽ dưới đây là tam giác gì?

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 5,6 m; đáy bé 4,7 m và chiều cao 2,4 m là:

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(5,6+4,7ight)\times2,4}{2}=12,36 (m2)

    Đáp số: 12,36 m2.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    19,5 : ___ = 3,9

    Book

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 1 000 m, chiều rộng bằng \frac{1}{2} chiều dài. Biết rằng cứ 1 ha sẽ thu hoạch được 8 tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

    1 000 x 2 = 2 000 (m)

    Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

    2 000 x 1 000 = 2 000 000 (m2) = 200 ha

    Trên thửa ruộng thu hoạch được số tấn thóc là:

    8 x 200 = 1 600 (tạ) = 160 tấn

    Đáp số: 160 tấn thóc.

  • Câu 14: Nhận biết
    Số?

    745,3 x 0,01 = 7,453

    0,45 x 0,1 = 0,045

    502,9 x 0,001 = 0,5029

    Đáp án là:

    745,3 x 0,01 = 7,453

    0,45 x 0,1 = 0,045

    502,9 x 0,001 = 0,5029

  • Câu 15: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Viết phân số thập phân sau thành số thập phân mà phần thập phân có 5 chữ số.

    \frac{8\ 104}{1\ 000}

    8,10400

    Đáp án là:

    Viết phân số thập phân sau thành số thập phân mà phần thập phân có 5 chữ số.

    \frac{8\ 104}{1\ 000}

    8,10400

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo