Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 35: Ôn tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một con voi cân nặng 1 867 kg. Hãy viết trọng lượng của con voi đó:

    Với đơn vị là tấn: 1,867 tấn

    Với đơn vị là tạ: 18,67 tạ

    Với đơn vị là yến: 186,7 yến

    Đáp án là:

    Với đơn vị là tấn: 1,867 tấn

    Với đơn vị là tạ: 18,67 tạ

    Với đơn vị là yến: 186,7 yến

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x biết: x × 34 = 13,56 + 37,44

    School

    Hướng dẫn:

     x × 34 = 13,56 + 37,44

    x × 34 = 51

    x = 51 : 34 

    x = 1,5

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình thang vuông là hình có:

    School

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

    Elearning

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

  • Câu 6: Thông hiểu
    Số?

    45,6 x 5 = 2 280 x .?.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

    Đáp án là:

    Một sân vận động dạng hình tròn có bán kính 90 m. Tính diện tích của sân vận động đó.

    Diện tích sân vận động là 25 434 || 25434 m2.

     Bài giải

    Diện tích của sân vận động là:

    3,14 x 90 x 90 = 25 434 (m2)

    Đáp số: 25 434 m2.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với 0,01 thì được tích bằng 375.

    Education

  • Câu 9: Nhận biết
    Hai số thập phân không bằng nhau là:
  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết:

    x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

    Studying

    Vậy x = 0 

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết:

    x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

    Studying

    Vậy x = 0 

    Ta có b là số tự nhiên và b < 1,05 nên b = 1

    x là số tự nhiên và x < b, tức là x < 1

    Vậy x = 0

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát hình vẽ, tính diện tích phần không được tô màu của hình vuông EDBC, biết cạnh của hình vuông là 5 cm.

    Hướng dẫn:

    Bài giải

     Diện tích hình vuông BCDE là:

    5 x 5 = 25 (cm2)

    Bán kính hình tròn tâm A là:

    5 : 2 = 2,5 (cm)

    Diện tích hình tròn tâm A là:

    3,14 x 2,5 x 2,5 = 19,625 (cm2)

    Diện tích phần không được tô màu là:

    25 - 19,625 = 5,375 (cm2)

    Đáp số: 5,375 cm2.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số dưới đây?

    \frac{8}{{25}};\,\,\,\frac{1}{{10}};\,\,\,\frac{7}{{11}};\,\,\,\frac{2}{5};\,\,\,\frac{{15}}{{100}};\,\,\,\frac{3}{2}

    University

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy 12 cm, chiều cao 8,6 cm là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{12\times8,6}{2}=51,6 (cm2)

    Đáp số: 51,6 cm2.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.
  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3 000 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Hỏi diện tích tích khu rừng đó bằng bao nhiêu héc-ta? 

    Online education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng khu rừng hình chữ nhật là:

    3 000 : 2 = 1 500 (m)

    Diện tích khu rừng hình chữ nhật là:

    3 000 x 1 500 = 4 500 000 (m2) = 450 ha

    Đáp số: 450 ha.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo