Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 35: Ôn tập chung - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Hình nào sau đây có một cặp cạnh đối diện song song và cùng vuông góc với cạnh bên?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các đáp án dưới đây, số đo nào bé nhất?

  • Câu 3: Vận dụng
    Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50 m. Biết rằng trung bình cứ 0,1 ha thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

    Thửa ruộng thu hoạch được 2,5 tạ thóc.

    Đáp án là:

    Thửa ruộng thu hoạch được 2,5 tạ thóc.

    Nửa chu vi thửa ruộng là:

    300 : 2 = 150 (m)

    Chiều rộng thửa ruộng là:

    (150 - 50) : 2 = 50 (m)

    Chiều dài thửa ruộng là:

    150 - 50 = 100 (m)

    Diện tích thửa ruộng là:

    100 x 50 = 5 000 (m2)

    Đổi 0,1 ha = 1 000 m2 

    5 000 m2 gấp 1 000 m2 số lần là:

    5 000 : 1 000 = 5 (lần)

    Thửa ruộng thu hoạch được số tạ thóc là:

    50 x 5 = 250 (kg) = 2,5 tạ

    Đáp số: 2,5 tạ.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong tam giác AHC, đường cao ứng với cạnh đáy AH là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Tính.

    34,3 x 1,4 = 48,02

    169,8 x 0,2 = 33,96

    Đáp án là:

    34,3 x 1,4 = 48,02

    169,8 x 0,2 = 33,96

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

    School

     \frac{7}{100} \frac{33}{5} \frac{45}{1\ 000}  \frac{9}{10}\frac{14}{3}
    Đáp án là:

    Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

    School

     \frac{7}{100} \frac{33}{5} \frac{45}{1\ 000}  \frac{9}{10}\frac{14}{3}
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …… x 6 = 14,8 x 1,5

    Hướng dẫn:

     Số cần tìm là:

    (14,8 x 1,5) : 6 

    = 22,2 : 6

    = 3,7

  • Câu 8: Nhận biết
    Bán kính là gì?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Một bể bơi hình tròn có chu vi là 50,24 m, bán kính R của bể bơi hình tròn đó là: 

    Reading

    Hướng dẫn:

     Đường kính của bể bơi là:

    50,24 : 3,14 = 16

    Bán kính của bể bơi là:

    16 : 2 = 8 (m)

    Đáp số: 8 m

  • Câu 10: Nhận biết
    Số?

    867 ha = 8km2 67 ha

    Đáp án là:

    867 ha = 8km2 67 ha

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    33,26 + 19,45

    School

    Kết quả là: 52,71

    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    33,26 + 19,45

    School

    Kết quả là: 52,71

    \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{ \  \text{33,26}\ }\\{\underline {\ \text{19,45} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \    \text{52,71}\end{array} 

  • Câu 12: Nhận biết
    Biết thương là 1,06 và số chia là 7,2. Vậy số bị chia là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    2,3 x 3 + 7,4 x 2 … 2,3 + 7,4 + 2,3 + 7,4 + 2,3

  • Câu 14: Thông hiểu
    Số?

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

    Đáp án là:

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

     7 m 45 mm = 7 m \frac{45}{1000} m = 7\frac{45}{1000} = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2 kg \frac{4}{1000} kg = 2\frac{4}{1000} kg = 2,004 kg

  • Câu 15: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tình bằng cách thuận tiện nhất:

    88,23 x 78 + 88,23 x 22 – 88,23 x 100

    Kết quả là 0

    Đáp án là:

    Tình bằng cách thuận tiện nhất:

    88,23 x 78 + 88,23 x 22 – 88,23 x 100

    Kết quả là 0

    88,23 x 78 + 88,23 x 22 – 88,23 x 100

    = 88,23 x (78 + 22 – 100)

    = 88,23 x 0

    = 0

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo