Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 8 Toán lớp 5 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hai hình dưới đây được ghép bởi các hình lập phương nhỏ. Câu nào dưới đây đúng?

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số đo 2,15 m3 đọc là:

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    3 cốc nước đựng 2 250 cm3 nước. Hỏi 5 cốc nước như thế đựng bao nhiêu lít nước?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của một cốc đầy nước là:

    2 250 : 3 = 750 (cm3)

    5 cốc đựng số lít nước là:

    750 x 5 = 3 750 (cm3) = 3,75 lít

    Đáp số: 3,75 lít.

  • Câu 4: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Chọn kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    54,8 cm3 + 47,1 cm3
    51,9 cm3 x 2
    101,9 cm3
    103,8 cm3
    Đáp án đúng là:
    54,8 cm3 + 47,1 cm3
    51,9 cm3 x 2
    101,9 cm3
    103,8 cm3
  • Câu 5: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    5 cốc nước đựng 3 750 cm3 nước. Hỏi 7 cốc nước như thế đựng bao nhiêu lít nước?

    7 cốc nước đựng 5,25 lít nước.

    Đáp án là:

    5 cốc nước đựng 3 750 cm3 nước. Hỏi 7 cốc nước như thế đựng bao nhiêu lít nước?

    7 cốc nước đựng 5,25 lít nước.

     Bài giải

    Thể tích của một cốc nước là:

    3 750 : 5 = 750 (cm2)

    7 cốc nước đựng số lít nước là:

    750 x 7 = 5 250 (cm3) = 5,25 dm3 = 5,25 lít

    Đáp số: 5,25 lít nước.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    \frac{1}{8} m3 = ........ dm3 

  • Câu 7: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối cách đọc với cách viết tương ứng các số đo sau.

    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
    Đáp án đúng là:
    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Số?

    3 m3 2 dm3 5 cm3 = 3002,005 dm3 

    Đáp án là:

    Số?

    3 m3 2 dm3 5 cm3 = 3002,005 dm3 

    Ta có: 

    3 m3 = 3 000 dm3 

    5 cm3 = 0,005 dm3 

    Vậy 3 m3 2 dm3 5 cm3 = 3002,005 dm3 

  • Câu 9: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Chọn kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    85 dm3 - 8,5 dm3
    226,8 cm3 : 3
    76,5 dm3
    75,6 cm3
    Đáp án đúng là:
    85 dm3 - 8,5 dm3
    226,8 cm3 : 3
    76,5 dm3
    75,6 cm3
  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Số?

    4,0317 m3 = 4 m3 31 dm3 700 cm3 

    Đáp án là:

    Số?

    4,0317 m3 = 4 m3 31 dm3 700 cm3 

  • Câu 11: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Lan có 3 chiếc hộp màu xanh, đỏ, vàng. Thể tích của các hộp là 75 cm3; 64 cm3; 9,6 dm3. Biết hộp màu đỏ có thể tích lớn nhất và hộp màu vàng có thể tích nhỏ hơn hộp màu xanh.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

    Đáp án là:

    Lan có 3 chiếc hộp màu xanh, đỏ, vàng. Thể tích của các hộp là 75 cm3; 64 cm3; 9,6 dm3. Biết hộp màu đỏ có thể tích lớn nhất và hộp màu vàng có thể tích nhỏ hơn hộp màu xanh.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

     Đổi 9,6 dm3 = 9 600 cm3 

    Ta có: 64 cm3 < 75 cm3 < 9,6 dm3 

    Nên thứ tự các hộp từ bé đến lớn là: vàng, xanh, đỏ.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình dưới đây và cho biết câu nào sai?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (42%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 8 Toán lớp 5 - Cơ bản

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo