Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 10: Khái niệm số thập phân - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số thập phân gồm:
  • Câu 2: Nhận biết
    Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân.
    \frac{17}{100} = 0,17
      \frac{39}{100} = 0,39
    Đáp án là:
    \frac{17}{100} = 0,17
      \frac{39}{100} = 0,39
  • Câu 3: Vận dụng
    Chữ số 5 ở phần nguyên có giá trị lớn hơn chữ số 5 ở phần thập phân của số thập phân 534,052 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Số?

    85 kg = 0,085tấn

    162 m = 0,162km

    Đáp án là:

    85 kg = 0,085tấn

    162 m = 0,162km

  • Câu 5: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:

    Physics

    Hỗn số Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
    5\frac{23}{100} 5,23 5 23
    11\frac{12}{1\ 000} 11,012 11 012
    7\frac{1}{10} 7,1 7 1
    Đáp án là:

    Physics

    Hỗn số Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
    5\frac{23}{100} 5,23 5 23
    11\frac{12}{1\ 000} 11,012 11 012
    7\frac{1}{10} 7,1 7 1
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

    School

    89 dm2 = 0,89 m2 

    Đọc số: Không phẩy tám mươi chín

    Đáp án là:

    Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

    School

    89 dm2 = 0,89 m2 

    Đọc số: Không phẩy tám mươi chín

  • Câu 7: Nhận biết
    Số thập phân 54,712 đọc là:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Số?

    6,21; 6,31; 6,41; 6,51; 6,61; 6,71; 6,81

    Đáp án là:

    6,21; 6,31; 6,41; 6,51; 6,61; 6,71; 6,81

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07
  • Câu 10: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau.

    School

    Số thập phân Phần nguyên

    Phần thập phân

    74,47 74

    47

    615,145

    615 145
    1,5078 1

    5078

    Đáp án là:

    School

    Số thập phân Phần nguyên

    Phần thập phân

    74,47 74

    47

    615,145

    615 145
    1,5078 1

    5078

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo