Xóa
Đăng nhập để Gửi
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
85 kg = 0,085tấn
162 m = 0,162km
85 kg = 0,085tấn
162 m = 0,162km

| Hỗn số | Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân |
| 5,23 | 5 | 23 | |
| 11,012 | 11 | 012 | |
| 7,1 | 7 | 1 |

| Hỗn số | Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân |
| 5,23 | 5 | 23 | |
| 11,012 | 11 | 012 | |
| 7,1 | 7 | 1 |
Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

89 dm2 = 0,89 m2
Đọc số: Không phẩy tám mươi chín
Viết số đo 89 dm2 dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông rồi đọc số đo đó.

89 dm2 = 0,89 m2
Đọc số: Không phẩy tám mươi chín
6,21; 6,31; 6,41; 6,51; 6,61; 6,71; 6,81
6,21; 6,31; 6,41; 6,51; 6,61; 6,71; 6,81
Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |
Hoàn thành bảng sau:

| Đọc số | Viết số |
| Không phẩy ba mươi tám | 0,38 |
| Không phẩy mười chín | 0,19 |
| Không phẩy không bảy | 0,07 |

| Số thập phân | Phần nguyên |
Phần thập phân |
| 74,47 | 74 |
47 |
|
615,145 |
615 | 145 |
| 1,5078 | 1 |
5078 |

| Số thập phân | Phần nguyên |
Phần thập phân |
| 74,47 | 74 |
47 |
|
615,145 |
615 | 145 |
| 1,5078 | 1 |
5078 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: