Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 10: Khái niệm số thập phân - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Các chữ số phần mười, phần trăm và phần nghìn của một số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân là ba số lẻ liên tiếp. Tổng các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó, các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau.

    Số thập phân đó là 21,579

    Đáp án là:

    Số thập phân đó là 21,579

    Ta xét các trường hợp:

    TH1: Phần thập phân là 357

    Tổng các chữ số của phần thập phân là: 3 + 5 + 7 = 15

    TH2: Phần thập phân là 579

    Tổng các chữ số của phần thập phân là: 5 + 7 + 9 = 21

    Vì tổng các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó và các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau nên số cần tìm là: 21,579

     

  • Câu 2: Nhận biết
    Số thập phân 0,198 có hàng phần nghìn là:
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 5?

  • Câu 4: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:
    Số thập phân Đọc Phần nguyên , Phần thập phân
    Hàng đơn vị , Hàng phần mười Hàng phần trăm
    0,28 Không phẩy hai mươi tám 0 , 2 8
    0,67 Không phẩy sáu mươi bảy 0 , 6 7
    Đáp án là:
    Số thập phân Đọc Phần nguyên , Phần thập phân
    Hàng đơn vị , Hàng phần mười Hàng phần trăm
    0,28 Không phẩy hai mươi tám 0 , 2 8
    0,67 Không phẩy sáu mươi bảy 0 , 6 7
  • Câu 5: Thông hiểu
    Số?

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

    Đáp án là:

    7 m 45 mm = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2,004kg

     7 m 45 mm = 7 m \frac{45}{1000} m = 7\frac{45}{1000} = 7,045 m

    2 kg 4 g = 2 kg \frac{4}{1000} kg = 2\frac{4}{1000} kg = 2,004 kg

  • Câu 6: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 8,327 là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Diện tích của một chiếc cục tẩy là 12 cm2 hoặc ... dm2

    Books

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số 32,21 được đọc là:

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hãy đọc cân nặng của quả táo.

    Không phẩy một bảy sáu || Không phẩy một trăm bảy mươi sáu

    Đáp án là:

    Hãy đọc cân nặng của quả táo.

    Không phẩy một bảy sáu || Không phẩy một trăm bảy mươi sáu

  • Câu 10: Nhận biết
    Số thập phân 0,62 có hàng phần trăm là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 KNTT Bài 10: Khái niệm số thập phân - Dễ

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo