Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 1 Toán lớp 5 - Nâng cao

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 1 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 1 nâng cao lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Viết số đo sau dưới dạng hỗn số.

    Education

    (Học sinh điền kết quả là hỗn số dưới dạng a/b/c)

    Ví dụ: Hỗn số 1\frac{1}{2} = 1/1/2

    4 m 33 cm = 4/33/100 m

    Đáp án là:

    Viết số đo sau dưới dạng hỗn số.

    Education

    (Học sinh điền kết quả là hỗn số dưới dạng a/b/c)

    Ví dụ: Hỗn số 1\frac{1}{2} = 1/1/2

    4 m 33 cm = 4/33/100 m

  • Câu 2: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Hai xe ôtô chở tổng cộng 4 230 kg thức ăn gia súc. Biết xe thứ nhất chở 52 bao, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 10 bao và mỗi bao có khối lượng như nhau. Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là: 

    Maths

     Bài giải

    Xe thứ hai chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 - 10 = 42 (bao)

    Cả hai xe chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 + 42 = 94 (bao)

    Khỗi lượng mỗi bao là:

    4 230 : 94 = 45 (kg)

    Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là:

    45 x 52 = 2 340 (kg)

    Đáp số: 2 340 kg.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số nào dưới đây có phần phân số là phân số thập phân thích hợp chỉ số quả cam?

  • Câu 4: Vận dụng

    Một thửa đất hình chữ nhật có chu vi 72 m. Nếu tăng chiều rộng lên 8 m thì thửa đất trở thành hình vuông.

    Diện tích thửa đất hình chữ nhật là 308 m2.

    Đáp án là:

    Diện tích thửa đất hình chữ nhật là 308 m2.

     Bài giải

    Nửa chu vi thửa đất là:

    72 : 2 = 36 (m)

    Chiều dài thửa đất là:

    (36 + 8) : 2 = 22 (m)

    Chiều rộng thửa đất là:

    22 - 8 = 14 (m)

    Diện tích thửa đất là:

    22 x 14 = 308 (m2)

    Đáp số: 308 (m2)

  • Câu 5: Vận dụng

    Một chiếc bánh pizza được cắt thành 8 miếng. Nếu chia đều cho 7 bạn thì mỗi bạn nhận được:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Biết trung bình cộng của hai số là 36 và một số hạng là 17. Số hạng còn lại là:

    Tổng của hai số là: 

    36 x 2 = 72

    Số hạng còn lại là:

    72 - 17 = 55

    Đáp số: 55

  • Câu 7: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ.

    a) Số cặp đường thẳng song song với nhau là:

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ:

    Số cặp đường thẳng song song với nhau là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{18}{75} viết dưới dạng phân số thập phân là:

    Education

     Ta có: \frac{18}{75}=\frac{18:3}{75:3}=\frac{6}{25}=\frac{6\times4}{25\times4}=\frac{24}{100}

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{7}{25} viết dưới dạng phân số thập phân là:

    Student

  • Câu 11: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là 96 m, chiều dài bằng \frac{4}{3} chiều rộng. Người ta xây tường bao quanh khu đất đó và để cửa ra vào rộng 3 m. Tính độ dài bức tường bao đó. 

    Reading

    Độ dài của bức tường đó là 445 m.

    Đáp án là:

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là 96 m, chiều dài bằng \frac{4}{3} chiều rộng. Người ta xây tường bao quanh khu đất đó và để cửa ra vào rộng 3 m. Tính độ dài bức tường bao đó. 

    Reading

    Độ dài của bức tường đó là 445 m.

    Chiều dài khu đất hình chữ nhật là:

    96\times\frac{4}{3}=128 (m)

    Chu vi khu đất hình chữ nhật là:

    (128 + 96) x 2 = 448 (m)

    Độ dài bức tường bao là:

    448 – 3 = 445 (m)

    Đáp số: 445 m.

  • Câu 12: Vận dụng

    Tính.

    \frac{5\times18\times23}{23\times9\times20}

     \frac{5\times18\times23}{23\times9\times20}=\frac{5\times9\times2\times23}{23\times9\times5\times4}=\frac{2}{4}=\frac{1}{2}

  • Câu 13: Thông hiểu

    Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    \left(......-\frac{1}{5}\right):\frac{2}{3}=\frac{3}{4}

     Phân số cần tìm là: \frac{3}{4}\times\frac{2}{3}+\frac{1}{5}=\frac{7}{10}

  • Câu 14: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Mẹ đưa cho Hà 5 tờ 20 000 đồng. Hà dùng \frac{3}{5} số tiền đó mua 4 quyển vở. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Education

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 15000||15 000 đồng.

    Đáp án là:

    Mẹ đưa cho Hà 5 tờ 20 000 đồng. Hà dùng \frac{3}{5} số tiền đó mua 4 quyển vở. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Education

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 15000||15 000 đồng.

    Mẹ cho Hà số tiền là:

    20 000 x 5 = 100 000 (đồng)

    Số tiền Hà dùng để mua vở là:

    100\ 000\times\frac{3}{5}=60\ 000 (đồng)

    Mỗi quyển vở có giá tiền là:

    60 000 : 4 = 15 000 (đồng)

    Đáp số: 15 000 đồng.

  • Câu 15: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

     Cho các số 1, 9, 8, 5, 4, 0, số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số có thể lập được từ các chữ số đã cho là: 

    Highlighter

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 1 Toán lớp 5 - Nâng cao Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
2 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Niềm Vui Thôn Quê
    Niềm Vui Thôn Quê

    hay


    Thích Phản hồi 18/01/25
  • Niềm Vui Thôn Quê
    Niềm Vui Thôn Quê

    quá hay 

    😁😱💀

    Thích Phản hồi 18/01/25