Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 33: Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong một khu vui chơi, người ta trồng hai bồn hoa có dạng hình tròn. Bồn trồng hoa mười giờ có đường kính 3 m. Chu vi của bồn hoa hồng là 8,792 m. Hỏi bồn hoa nào có diện tích lớn hơn? 

    Mục này có hình ảnh của:

    Bồn hoa mười giờ||hồng có diện tích lớn hơn.

    Đáp án là:

    Trong một khu vui chơi, người ta trồng hai bồn hoa có dạng hình tròn. Bồn trồng hoa mười giờ có đường kính 3 m. Chu vi của bồn hoa hồng là 8,792 m. Hỏi bồn hoa nào có diện tích lớn hơn? 

    Mục này có hình ảnh của:

    Bồn hoa mười giờ||hồng có diện tích lớn hơn.

    Để diện tích lớn hơn thì đường kính lớn hơn.

    Đường kính của bồn hoa hồng là:

    8,792 : 3,14 = 2,8 (m)

    Vì 3 m > 2,8 m nên bồn hoa mười giờ có diện tích lớn hơn.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Mục này có hình ảnh của:

    Bán kính 4,5 cm 8,5 dm 7,5 m
    Đường kính 9 cm 17 dm 15 m
    Chu vi 28,26 cm 53,38 dm 47,1 m
    Diện tích 254,34 cm2  907,46 dm2  706,5 m2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Mục này có hình ảnh của:

    Bán kính 4,5 cm 8,5 dm 7,5 m
    Đường kính 9 cm 17 dm 15 m
    Chu vi 28,26 cm 53,38 dm 47,1 m
    Diện tích 254,34 cm2  907,46 dm2  706,5 m2 
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có đường kính 17 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 17 = 53,38 (cm)

    Đáp số: 53,38 cm.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình thang có chiều cao là 2,5 cm, độ dài đáy lớn bằng 6,8 cm, độ dài đáy bé bằng \frac{1}{2} đáy lớn. Tính diện tích của hình thang đó.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài đáy bé của hình thang là:

    6,8 : 2 = 3,4 (cm)

    Diện tích của hình thang đó là:

    \frac{\left(6,8+3,4\right)\times2,5}{2}=12,75 (cm2)

    Đáp số: 12,75 cm2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tròn nhỏ có bán kính bằng 6,8 cm, chu vi hình tròn lớn gấp 3 lần chu vi hình tròn nhỏ. Vậy đường kính hình tròn lớn là:

    Mục này có hình ảnh của:

    Hướng dẫn:

     Ta có: Chu vi hình tròn lớn gấp 3 lần chu vi hình tròn nhỏ, tức là bán kính và đường kính của hình tròn lớn cũng gấp 3 lần bán kính và đường kính của hình tròn nhỏ.

    Bán kính của đường tròn lớn là:

    6,8 x 3 = 20,4 (cm)

    Đường kính của đường tròn lớn là:

    20,4 x 2 = 40,8 (cm)

    Đáp số: 40,8 cm.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

    Đáp án là:

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

     Bài giải

    Tổng độ dài của hai đáy là:

    30 x 3 = 90 (m)

    Diện tích của bể bơi là:

    \frac{90\times30}{2}=1\ 350 (m2)

    Đáp số: 1 350 m2.

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình thang có đáy bé bằng 30 m và đáy lớn dài hơn đáy bé 15 m. Chiều cao của thửa ruộng hình thang bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Trung bình cứ 100 m2 người ta thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

    Trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được 843,75 kg thóc.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình thang có đáy bé bằng 30 m và đáy lớn dài hơn đáy bé 15 m. Chiều cao của thửa ruộng hình thang bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Trung bình cứ 100 m2 người ta thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

    Trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được 843,75 kg thóc.

     Bài giải

    Độ dài đáy lớn của thửa ruộng hình thang là:

    30 + 15 = 45 (m)

    Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:

    (30 + 45) : 2 = 37,5 (m)

    Diện tích của thửa ruộng hình thang là:

    (30 + 45) x 37,5 : 2 = 1406,25 (m2)

    1 m2 thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:

    1406,25 : 100 = 14,0625 (kg)

    Số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là:

    14,0625 x 60 = 843,75 (kg)

    Đáp số: 843,75 kg thóc

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tam giác có độ dài đáy là 12 cm, chiều cao bằng \frac{3}{4} độ dài cạnh đáy. Hỏi diện tích tam giác đó bằng bao nhiêu?

    Reading

    Hướng dẫn:

      Bài giải

    Chiều cao hình tam giác là: 

    12\times\frac{3}{4}=9 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{12\times9}{2}=54 (cm2)

    Đáp số: 54 cm2.

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích phần tô màu trong hình dưới đây:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    40 x 40 = 1 600 (cm2)

    Bán kính phần hình tròn màu trắng là:

    40 : 2 = 20 (cm)

    Diện tích phần màu trắng là:

    3,14 x 20 x 20 = 1 256 (cm2)

    Diện tích phần tô màu là:

    1 600 - 1 256 = 344 (cm2)

    Đáp số: 344 cm2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích của hình tam giác sau:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{13\times16}{2}=104 (dm2)

    Đáp số: 104 dm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo