Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 6 Toán lớp 5 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m và chiều rộng 6 m, người ta sử dụng loại viên gạch hình vuông có độ dài cạnh là 40 cm. Hỏi để lát nền hết căn phòng cần bao nhiêu viên gạch? 

    Back to school

    Vậy cần số viên gạch là 300 viên.

    Đáp án là:

    Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m và chiều rộng 6 m, người ta sử dụng loại viên gạch hình vuông có độ dài cạnh là 40 cm. Hỏi để lát nền hết căn phòng cần bao nhiêu viên gạch? 

    Back to school

    Vậy cần số viên gạch là 300 viên.

    Bài giải

     Diện tích nền nhà căn phòng là:

    8 x 6 = 48 (m2) = 480 000 cm2 

    Diện tích của một viên gạch hình vuông là:

    40 x 40 = 1 600 (cm2)

    Số viên gạch dùng để lát nền hết căn phòng là:

    480 000 : 1 600 = 300 (viên)

    Đáp số: 300 viên.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một thùng nước dạng hình hộp chữ nhật chứa được 60 lít nước. Biết chiều dài 50 cm, chiều cao 40 cm. Hỏi chiều rộng của thùng nước đó là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 60 lít = 60 000 cm3 

    Chiều rộng của thùng nước đó là:

    60 000 : (50 x 40) = 30 (cm)

    Đáp số: 30 cm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số nào dưới đây có phần phân số là phân số thập phân thích hợp chỉ số quả cam?

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của biểu thức 246,8 : 0,01 + 18,2 : 0,1 là:

    Back to school

    Hướng dẫn:

     246,8 : 0,01 + 18,2 : 0,1

    = 24 680 + 182

    = 24 862

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

     Tính giá trị của biểu thức: 6,9 x 0,01 + 231 : 1 000

    University

    Kết quả là 2,78

    Đáp án là:

     Tính giá trị của biểu thức: 6,9 x 0,01 + 231 : 1 000

    University

    Kết quả là 2,78

    6,9 x 0,01 + 231 : 1 000

    = 0,069 + 0,231

    = 0,3

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 512 cm2. Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 10 cm và bằng \frac{5}{3} chiều rộng. Tìm chiều cao của hình hộp chữ nhật đó. 

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 3 = 2 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    10 : 2 = 5 (cm)

    Chiều dài hình hộp chữ nhật là:

    5 x 5 = 25 (cm)

    Chiều rộng hình hộp chữ nhật là:

    5 x 3 = 15 (cm)

    Chu vi đáy của hình hộp là:

    (25 + 15) x 2 = 80 (cm)

    Chiều cao của hình hộp là:

    512 : 80 = 6,4 (cm)

    Đáp số: 6,4 cm.

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Cạnh hình lập phương Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
    1,6 m 10,24 m2  15,36 m2  4,096m3
    7 dm 196 dm2  294 dm2  343 dm3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Cạnh hình lập phương Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
    1,6 m 10,24 m2  15,36 m2  4,096m3
    7 dm 196 dm2  294 dm2  343 dm3 
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    8 dm3 2 478 cm3 = .......... lít

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số thập phân sau, số lớn nhất là:

    Reading

  • Câu 10: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối các phép tính sau với kết quả thích hợp.

    72,8 + 36,45
    18,75 - 6,25
    3,7 x 1,5
    3,2 : 0,5
    109,25
    12,5
    5,55
    6,4
    Đáp án đúng là:
    72,8 + 36,45
    18,75 - 6,25
    3,7 x 1,5
    3,2 : 0,5
    109,25
    12,5
    5,55
    6,4
  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một đội công nhân trong 10 ngày sửa được 327,6 m đường. Hỏi nếu làm thêm 6 ngày nữa thì đội sửa được tất cả bao nhiêu mét đường?

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mỗi ngày dội công nhân sửa được số mét đường là:

    327,6 : 10 = 32,76 (m)

    Trong 6 ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

    32,76 x 6 = 196,56 (m)

    Đội công nhân sửa được tất cả số mét đường là:

    327,6 + 196,56 = 524,16 (m)

    Đáp số: 524,16 m.

  • Câu 12: Nhận biết
    Sắp xếp.

    Một hình chữ nhật có chu vi là 84 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. Em hãy sắp xếp các bước tính phù hợp để giải bài toán.

    Reading

    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình dưới đây được ghép bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Chiều rộng của hình đó là:

  • Câu 14: Nhận biết
    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    15 000 kg = 150 tạ

    3 700 yến = 37 tấn

    Đáp án là:

    15 000 kg = 150 tạ

    3 700 yến = 37 tấn

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24,5 m; biết rằng nếu giảm chiều dài đi 4 m thì ta được chiều rộng. Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng mảnh vườn là:

    24,5 - 4 = 20,5 (m)

    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

    (24,5 + 20,5) x 2 = 90 (m)

    Đáp số: 90 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo