Quãng đường là:
32 x 1,8 = 57,6 (km)
Đáp số: 57,6 km.
Quãng đường là:
32 x 1,8 = 57,6 (km)
Đáp số: 57,6 km.
| s | 165 km | 144,75 km | 32 km |
| v | 60 km/h | 38,6 km/h | 12,8 km/h |
| t | 2,75 giờ | 3,75 giờ | 0,25 giờ |
| s | 165 km | 144,75 km | 32 km |
| v | 60 km/h | 38,6 km/h | 12,8 km/h |
| t | 2,75 giờ | 3,75 giờ | 0,25 giờ |
Vậy quãng đường là 66 km.
Vậy quãng đường là 66 km.
Quãng đường là: 44 x 1,5 = 66 (km)
Đáp số: 66 km.

Tổng quãng đường hai xe đi được đến khi gặp nhau là 180km.

Tổng quãng đường hai xe đi được đến khi gặp nhau là 180km.
Bài giải
Quãng đường ô tô đi từ A đến C là:
54 x 2 = 108 (km)
Quãng đường xe máy đi từ B đến C là:
36 x 2 = 72 (km)
Tổng quãng đường hai xe đi được đến khi gặp nhau là:
108 + 72 = 180 (km)
Đáp số: 180 km.
Vậy người đó phải khởi hành lúc 8 giờ 15 phút.
Vậy người đó phải khởi hành lúc 8 giờ 15 phút.
Bài giải
Thời gian người đó đi từ A đến B là:
105 : 42 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30 phút
Người đó phải khời hành lúc:
10 giờ 45 phút - 2 giờ 30 phút = 8 giờ 15 phút.
Đáp số: 8 giờ 15 phút.
Bài giải
Quãng đường đoàn tàu đi là:
1 600 + 200 = 1 800 (m)
Đổi 1 800 m = 1,8 km
Thời gian đoàn tàu đi hết cây cầu đó là:
1,8 : 60 = 0,03 giờ = 1,8 phút
Đáp số: 1,8 phút.
| Quãng đường | 54 km |
| Vận tốc | 45 km/giờ |
| Thời gian | 1,2 giờ |
| Quãng đường | 54 km |
| Vận tốc | 45 km/giờ |
| Thời gian | 1,2 giờ |
Bài giải
Đổi 2 phút 25 giây = 145 giây
Quãng đường kăng-gu-ru di chuyển trong 2 phút 25 giây là:
14 x 145 = 2 030 (m) = 2,03 km
Đáp số: 2,03 km.
| s | 95 km | 84,7 km | 56 km |
| v | 38 km/giờ | 24,2 km/giờ | 42 km/giờ |
| t | 2,5 giờ | 3,5 giờ | 1 giờ 20 phút |
| s | 95 km | 84,7 km | 56 km |
| v | 38 km/giờ | 24,2 km/giờ | 42 km/giờ |
| t | 2,5 giờ | 3,5 giờ | 1 giờ 20 phút |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: