Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 60: Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:
    s 36 km 200 m
    v 40 km/h 25 m/phút
    t 0,9 giờ 8 phút
    Đáp án là:
    s 36 km 200 m
    v 40 km/h 25 m/phút
    t 0,9 giờ 8 phút
  • Câu 2: Vận dụng
    Trên quãng đường AB, một xe máy đi với vận tốc 44 km/h thì mất 2 giờ 30 phút. Nếu một ô tô đi với vận tốc gấp rưỡi xe máy thì mất bao lâu?

    Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là 100 phút.

    Đáp án là:

    Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là 100 phút.

     Bài giải

    Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

    Độ dài quãng đường AB là:

    44 x 2,5 = 110 (km)

    Vận tốc của ô tô là:

    44 x 1,5 = 66 (km/h)

    Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là:

    110 : 66 = \frac{5}{3} giờ = 100 phút

    Đáp số: 100 phút.

  • Câu 3: Nhận biết
    Tính quãng đường biết vận tốc và thời gian lần lượt là 32 km/h và 1,8 giờ.
    Hướng dẫn:

    Quãng đường là:

    32 x 1,8 = 57,6 (km)

    Đáp số: 57,6 km.

  • Câu 4: Nhận biết
    Số đo?
    v14,5 km/giờ32 m/giây

    58 km/h

    t4 giờ12 giây

    1 giờ 45 phút

    s58 km

    384 m

    101,5 km
    Đáp án là:
    v14,5 km/giờ32 m/giây

    58 km/h

    t4 giờ12 giây

    1 giờ 45 phút

    s58 km

    384 m

    101,5 km
  • Câu 5: Nhận biết
    Nếu đơn vị của quãng đường là m, đơn vị của vận tốc là m/phút thì đơn vị của thời gian là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
    Quãng đường81 km
    Vận tốc36 km/giờ
    Thời gian... giờ
    Hướng dẫn:

     Thời gian là: 81 : 36 = 2,25 giờ

  • Câu 7: Nhận biết
    Cho vận tốc là 44 km/h và thời gian là 1,5 giờ.

    Vậy quãng đường là 66 km.

    Đáp án là:

    Vậy quãng đường là 66 km.

     Quãng đường là: 44 x 1,5 = 66 (km)

    Đáp số: 66 km.

  • Câu 8: Nhận biết
    Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là:
  • Câu 9: Thông hiểu
    Một ca nô đi với vận tốc 24 km/giờ. Hỏi sau bao nhiêu phút ca nô đi được quãng đường dài 9 km?

    Vậy sau 22,5 phút ca nô đi được quãng đường dài 9 km.

    Đáp án là:

    Vậy sau 22,5 phút ca nô đi được quãng đường dài 9 km.

     Bài giải

    Thời gian ca nô đi quãng đường dài 9 km là:

    9 : 24 = 0,375 (giờ) = 22,5 phút

    Đáp số: 22,5 phút.

  • Câu 10: Nhận biết
    Cho s = 34 km, v = 17 km/h. Vậy t = ?
  • Câu 11: Vận dụng
    Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A với vận tốc 48,5 km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 33,5 km/giờ. Sau 1 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

    Quãng đường AB dài 123 km.

    Đáp án là:

    Quãng đường AB dài 123 km.

     Bài giải

    Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

    Quãng đường ô tô đi từ A đến C là:

    48,5 x 1,5 = 72,75 (km)

    Quãng đường xe máy đi từ B đến C là:

    33,5 x 1,5 = 50,25 (km)

    Quãng đường AB dài số ki-lô-mét là:

    72,75 + 50,25 = 123 (km)

    Đáp số: 123 km.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Một con thỏ chạy với vận tốc 4 m/giây. Vậy quãng đường con thỏ chạy được trong 2,25 phút là:
     
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 2,25 phút = 135 giây

    Quãng đường con thỏ chạy được là:

    4 x 135 = 540 (m)

    Đáp số: 540 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo