Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 71: Ôn tập hình học

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định đúng.

    Education

  • Câu 2: Vận dụng
    Các mảnh bìa nào dưới đây có thể ghép được một hình hộp chữ nhật?

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang ABCD là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang ABCD là:

    \frac{\left(34+23ight)\times17}{2}=484,5 (cm2)

    Đáp số: 484,5 cm2.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng khi nói về đường tròn:
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chiều cao của hình thang ABCD là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình lập phương có độ dài cạnh 7,2 dm. Chọn khẳng định sai.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích một mặt của hình lập phương là:

    7,2 x 7,2 = 51,84 (dm2)

    Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

    51,84 x 4 = 207,36 (dm2)

    Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

    51,84 x 6 = 311,04 (dm2)

    Thể tích của hình lập phương là:

    7,2 x 7,2 x 7,2 = 373,248 (dm3)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của một chiếc hộp giấy hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 36 cm2 là:

     

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích một mặt của hình lập phương là:

    36 : 4 = 9 (cm2)

    Ta có 9 = 3 x 3 nên hình lập phương có cạnh 3 cm

    Thể tích của hình lập phương là:

    3 x 3 x 3 = 27 (cm3)

    Đáp số: 27 cm3.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích của hình tam giác sau:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{13\times16}{2}=104 (dm2)

    Đáp số: 104 dm2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Đường kính là gì?
  • Câu 10: Nhận biết
    Thể tích của hình lập phương có kích thước như hình bên dưới là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của hình lập phương là:

    3,2 x 3,2 x 3,2 = 32,768 (dm2)

    Đáp số: 32,768 dm2.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Nhà bác Hoàng có một cái ao hình tròn, bác đo thấy đường kính của ao là 8 m. Hỏi diện tích của cái ao là bao nhiêu mét vuông?

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính cái ao là:

    8 : 2 = 4 (m)

    Diện tích cái ao hình tròn là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Đáp số: 50,24 m2.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tính chu vi của hình thang, biết đáy lớn bằng 12 cm, đáy bé bằng 10 cm và hai cạnh bên lần lượt bằng 7 cm, 8 cm.
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Chu vi của hình thang là:

    12 + 10 + 7 + 8 = 37 (cm)

    Đáp số: 37 cm.

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tam giác sau là tam giác gì?

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáo án đúng.

    Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 2 dm, chiều cao 7 dm.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    5 x 2 x 7 = 70 (dm)3 

    Đáp số: 70 dm3.

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    1,4 m 0,9 m 0,3 m 1,38 m2 3,9 m2 0,378 m3
    5 dm 3 dm 3 dm 48 dm2 78 dm2 45 dm3
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình hộp chữ nhật
    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    1,4 m 0,9 m 0,3 m 1,38 m2 3,9 m2 0,378 m3
    5 dm 3 dm 3 dm 48 dm2 78 dm2 45 dm3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo