Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 71: Ôn tập hình học

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi hình tròn có bán kính bằng 9,5 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi hình tròn là:

    3,14 x 2 x 9,5 = 59,66 (cm)

    Đáp số: 59,66 cm.

  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 24 m. Đáy lớn bằng \frac{5}{3} đáy bé, chiều cao bằng \frac{7}{10} đáy lớn. Diện tích của mảnh đất là bao nhiêu mét vuông? 

    School

    Diện tích của mảnh đất là 896 m2.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 24 m. Đáy lớn bằng \frac{5}{3} đáy bé, chiều cao bằng \frac{7}{10} đáy lớn. Diện tích của mảnh đất là bao nhiêu mét vuông? 

    School

    Diện tích của mảnh đất là 896 m2.

     Bài giải

    Đáy lớn mảnh đất hình thang là:

    24\times\frac{5}{3}=40 (m)

    Chiều cao mảnh đất hình thang là:

    40\times\frac{7}{10}=28 (m)

    Diện tích của mảnh đất là:

    \frac{\left(40+24ight)\times28}{2}=896 (m2)

    Đáp số: 896 m2.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 m; chiều rộng 3,2 m và chiều cao 2 m.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    4 x 3,2 x 2 = 25,6 (m3)

    Đáp số: 25,6 m3.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đán án đúng.

    Số hình thang trong các hình sau là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho hình lập phương có cạnh bằng 3,2 dm.

    Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương lần lượt là:

    40,96 m261,44 dm2.

    Đáp án là:

    Cho hình lập phương có cạnh bằng 3,2 dm.

    Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương lần lượt là:

    40,96 m261,44 dm2.

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

    3,2 x 3,2 x 4 = 40,96 (dm2)

    Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

    3,2 x 3,2 x 6 = 61,44 (dm2)

    Đáp số: 40,96 m2 và 61,44 dm2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình sau:

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    16 x 5 x 10 = 800 (cm3)

    Đáp số: 800 cm3.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương?

    Hình 1 || 4 và hình 4 || 1

    Đáp án là:

    Hai hình nào dưới đây ghép lại được một hình lập phương?

    Hình 1 || 4 và hình 4 || 1

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình dưới đây là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(10+8ight)\times4,5}{2}=40,5 (cm2)

    Đáp số: 40,5 cm2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích hình tam giác có đáy là \frac{4}{9} m và chiều cao là \frac{3}{7} m.

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{\frac{4}{9}\times\frac{3}{7}}{2}=\frac{2}{21} (m2)

    Đáp số: \frac{2}{21} m2.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy 12 cm, chiều cao 8,6 cm là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{12\times8,6}{2}=51,6 (cm2)

    Đáp số: 51,6 cm2.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chiều cao của một thửa ruộng hình tam giác có độ dài đáy 8 m và diện tích 18 m2 là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao thửa ruộng hình tam giác là:

    18 x 2 : 8 = 4,5 (m)

    Đáp số: 4,5 m

  • Câu 13: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một cái thùng sắt có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chu vi đáy bằng 33 m, chiều rộng kém chiều dài 4,5 m; chiều cao bằng 2 m. Người ta sơn bên ngoài cái thùng, cứ 4 m2 tốn 3 kg sơn. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hết cái thùng sắt đó?

    Vậy cần 144 kg sơn để sơn hết cái thùng đó.

    Đáp án là:

    Một cái thùng sắt có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chu vi đáy bằng 33 m, chiều rộng kém chiều dài 4,5 m; chiều cao bằng 2 m. Người ta sơn bên ngoài cái thùng, cứ 4 m2 tốn 3 kg sơn. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hết cái thùng sắt đó?

    Vậy cần 144 kg sơn để sơn hết cái thùng đó.

     Bài giải

    Nửa chu vi đáy là:

    33 : 2 = 16,5

    Chiều dài của thùng là:

    (16,5 + 4,5) : 2 = 10,5 (m)

    Chiều rộng của thùng là:

    10,5 - 4,5 = 6 (m)

    Diện tích xung quanh của thùng sắt là:

    33 x 2 = 66 (m2)

    Diện tích toàn phần của thùng sắt là:

    66 + 10,5 x 6 x 2 = 192 (m2)

    192 m2 gấp 4 m2 số lần là:

    192 : 4 = 48 (lần)

    Cần số ki-lô-gam sơn để sơn hết thùng sắt là:

    3 x 48 = 144 (kg)

    Đáp số: 144 kg.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Diện tích của hình tròn có đường kính 4,8 m là:

    Mục này có hình ảnh của: hola

    18,0864 m2.

    Đáp án là:

    Diện tích của hình tròn có đường kính 4,8 m là:

    Mục này có hình ảnh của: hola

    18,0864 m2.

     Bài giải

    Bán kính hình tròn là:

    4,8 : 2 = 2,4 (m)

    Diện tích hinh tròn là:

    3,14 x 2,4 x 2,4 = 18,0864 (m2)

    Đáp số: 18,0864 m2.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích hình lập phương bằng:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo