Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 71: Ôn tập hình học

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích toàn phần của hình lập phương có kích thước như hình bên dưới là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

    3,2 x 3,2 x 6 = 61,44 (dm2)

    Đáp số: 61,44 dm2.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đán án đúng.

    Số hình thang trong các hình sau là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Bán kính của hình tròn tâm O, đường kính 26 cm là:

    Book

    13 || 13cm || 13 cm

    Đáp án là:

    Bán kính của hình tròn tâm O, đường kính 26 cm là:

    Book

    13 || 13cm || 13 cm

    Bán kính của đường tròn là:

    26 : 2 = 13 (cm)

    Đáp số: 13 cm 

  • Câu 4: Nhận biết
    Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5 cm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

    5 x 5 x 6 = 150 (cm2)

    Đáp số: 150 cm2.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình hộp chữ nhật có:

    2 mặt đáy và 4 mặt bên 

    Đáp án là:

    Hình hộp chữ nhật có:

    2 mặt đáy và 4 mặt bên 

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Education

    Bán kính 7,2 cm 3,7 dm 4 m
    Đường kính 14,4 cm 7,4 dm 8 m
    Chu vi 45,216 cm 23,236 dm 25,12 m
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Education

    Bán kính 7,2 cm 3,7 dm 4 m
    Đường kính 14,4 cm 7,4 dm 8 m
    Chu vi 45,216 cm 23,236 dm 25,12 m
  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh bìa hình tam giác có chiều cao 30,4 cm và độ dài đáy 45,2 cm. Tính diện tích của mảnh bìa đó.

    Diện tích của mảnh bìa là 687,04 cm2.

    Đáp án là:

    Một mảnh bìa hình tam giác có chiều cao 30,4 cm và độ dài đáy 45,2 cm. Tính diện tích của mảnh bìa đó.

    Diện tích của mảnh bìa là 687,04 cm2.

     Bài giải

    Diện tích của mảnh bìa là:

    \frac{30,4\times45,2}{2}=687,04 (cm2)

    Đáp số: 687,04 cm2.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6,4 m và chiều cao 4,3 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là: 

    \frac{6,4\times4,3}{2}=13,76 (m2)

    Đáp số: 13,76 m2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình thang có đáy lớn bằng 1,8 m, đáy bé bằng 1,2 m và chiều cao bằng 0,8 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(1,8+1,2ight)\times0,8}{2}=1,2 (m2)

    Đáp số: 1,2 m2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 6 dm. Tính độ dài cạnh của hình lập phương, biết rằng hình hộp chữ nhật và hình lập phương có diện tích xung quanh bằng nhau.

    Hướng dẫn:

    Bài giải

     Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    (7 + 5) x 2 x 6 = 144 (dm2)

    Diện tích một mặt của hình lập phương là:

    144 : 4 = 36 (dm2)

    Ta có 36 = 6 x 6 nên hình lập phương có cạnh là 6 dm.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có các kích thước sau là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    (28 + 15) x 2 x 12 = 1 032 (dm2)

    Đáp số: 1 032 dm2.

  • Câu 12: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình thang có đáy bé bằng 30 m và đáy lớn dài hơn đáy bé 15 m. Chiều cao của thửa ruộng hình thang bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Trung bình cứ 100 m2 người ta thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

    Trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được 843,75 kg thóc.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình thang có đáy bé bằng 30 m và đáy lớn dài hơn đáy bé 15 m. Chiều cao của thửa ruộng hình thang bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Trung bình cứ 100 m2 người ta thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

    Trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được 843,75 kg thóc.

     Bài giải

    Độ dài đáy lớn của thửa ruộng hình thang là:

    30 + 15 = 45 (m)

    Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:

    (30 + 45) : 2 = 37,5 (m)

    Diện tích của thửa ruộng hình thang là:

    (30 + 45) x 37,5 : 2 = 1406,25 (m2)

    1 m2 thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:

    1406,25 : 100 = 14,0625 (kg)

    Số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là:

    14,0625 x 60 = 843,75 (kg)

    Đáp số: 843,75 kg thóc

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy 12 cm, chiều cao 8,6 cm là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{12\times8,6}{2}=51,6 (cm2)

    Đáp số: 51,6 cm2.

  • Câu 14: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Cho hình hộp chữ nhật như hình bên dưới, có AB = 10 cm. Diện tích mặt đáy MNPQ là 80 cm2, diện tích mặt bên AMQD là 32 cm2. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật.

    Hướng dẫn:

     Ta có AB = MN = 10 cm

    Chiều rộng hình hộp chữ nhật là:

    80 : 10 = 8 (cm)

    Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

    32 : 8 = 4 (cm)

    Đáp số: 4 cm

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm
    Đáp án là:

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo