Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 3 Ôn tập phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn các đáp án đúng.

    Studying

  • Câu 3: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau?

    \frac{1}{9};\ \frac{21}{13};\ 1;\ \frac{7}{7};\ \frac{9}{2};\ \frac{85}{22};\ \frac{17}{19}

    Elearning

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

    Book

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số \frac76;\,\,\,\frac5{23};\,\,\frac49;\,\,\,\frac{73}{95} phân số nào lớn hơn 1?

    Book

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

    Đáp án là:

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Rút gọn rồi so sánh hai phân số \frac{ 1 \ 550}{3\ 000}\frac{1\ 212}{1\ 515} . Phát biểu nào dưới đây đúng? 

    Brain

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    \frac{1212}{1515}=\frac{1212:303}{1515:303}=\frac{4}{5}=\frac{4\times12}{5\times12}=\frac{48}{60}

    \frac{1550}{3000}=\frac{1550:50}{3000:50}=\frac{31}{60}

    \frac{48}{60}>\frac{31}{60} nên \frac{1212}{1515}>\frac{1550}{3000}

  • Câu 10: Nhận biết
    Số?

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

    Đáp án là:

    \frac{3}{7}=\frac{.?.}{21}

    Số thích hợp là 9

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac{24}{39} =\frac{24:\ ...}{39:\ ...}=\frac{8}{13} là: 

    Book

  • Câu 12: Thông hiểu
    Trong số 1 463 252, giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 6 số lần là:

    School

    Hướng dẫn:

    Chữ số 3 trong số 1 463 252 có giá trị là 3 000.

    Chữ số 6 trong số 1 463 252 có giá trị là 60 000.

    Vậy giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 6 số lần là: 

    3 000 : 60 000 = \frac{1}{20} (lần)

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đã tô màu \frac{3}{8} hình nào dưới đây?

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

    School

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 16: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Khi so sánh hai phân số \frac{45}{37}\frac{32}{49} ta có thể chọn phân số trung gian là: 

    University

  • Câu 17: Nhận biết
    Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?

  • Câu 18: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

    Đáp án là:

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 20: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chia đều 18 lít nước mắm vào 24 chai. Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít nước mắm?

    Reading

    Hướng dẫn:

    Mỗi chai có số lít nước mắm là:

    18 : 24 = \frac{3}{4} (lít)

    Đáp số: \frac{3}{4} lít nước mắm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo