Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 3 Ôn tập phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    \frac{13}{15} < \frac{15}{13}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    \frac{13}{15} < \frac{15}{13}

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Bốn mươi chín phần chín mươi hai” được viết là:

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

    Book

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Rút gọn phân số sau về phân số tối giản: \frac{42}{56}

    Education

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac{24}{39} =\frac{24:\ ...}{39:\ ...}=\frac{8}{13} là: 

    Book

  • Câu 6: Nhận biết
    Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết các phân số: \frac{3}{5};\ \frac{3}{15};\ \frac{9}{8} ;\  \frac{5}{5} theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Book

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ sau là:

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

    Đáp án là:

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

  • Câu 11: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 12: Nhận biết
    Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Mẹ mua về một chục quả trứng. Bữa trưa mẹ đã dùng 3 quả trứng, bữa tối mẹ dùng tiếp 4 quả trứng. Viết phân số chỉ số trứng mẹ đã dùng.

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 chục = 10 

    Mẹ đã dùng số quả trứng là:

    3 + 4 = 7 (quả)

    Phân số chỉ số trứng mẹ đã dùng là:\frac{7}{10}

  • Câu 14: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    \frac{32}{28}<\frac{...}{7}<\frac{20}{14}

    Education

    Số đó là: 9

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    \frac{32}{28}<\frac{...}{7}<\frac{20}{14}

    Education

    Số đó là: 9

    Ta có: \frac{32}{28}=\frac{8}{7}\frac{20}{14}=\frac{10}{7}

    Do đó \frac{32}{28}<\frac{...}{7}<\frac{20}{14} hay \frac{8}{7}<\frac{...}{7}<\frac{10}{7} 

    Vậy số cần điền là 9.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau?

    \frac{1}{9};\ \frac{21}{13};\ 1;\ \frac{7}{7};\ \frac{9}{2};\ \frac{85}{22};\ \frac{17}{19}

    Elearning

  • Câu 16: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

    Đáp án là:

    So sánh.

    Reading

    \frac{125}{251} < \frac{127}{253}

     Ta có:

    \frac{125}{251}=1-\frac{126}{251}

    \frac{127}{253}=1-\frac{126}{253}

    \frac{126}{251}>\frac{126}{253} nên \frac{125}{251}<\frac{127}{253}

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số bé nhất có hai chữ số khác nhau được viết là:

    Notebooks

  • Câu 18: Nhận biết
    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{23}{17} đọc là:

    Book

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo