Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 3 Ôn tập phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Đã tô màu \frac{3}{8} hình nào dưới đây?

  • Câu 2: Nhận biết
    Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

    School

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Rút gọn phân số sau về phân số tối giản: \frac{42}{56}

    Education

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ phần tô màu trong hình vuông là:

    Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau?

    \frac{1}{9};\ \frac{21}{13};\ 1;\ \frac{7}{7};\ \frac{9}{2};\ \frac{85}{22};\ \frac{17}{19}

    Elearning

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn các đáp án đúng.

    Studying

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Mẹ mua về một chục quả trứng. Bữa trưa mẹ đã dùng 3 quả trứng, bữa tối mẹ dùng tiếp 4 quả trứng. Viết phân số chỉ số trứng mẹ đã dùng.

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 chục = 10 

    Mẹ đã dùng số quả trứng là:

    3 + 4 = 7 (quả)

    Phân số chỉ số trứng mẹ đã dùng là:\frac{7}{10}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt. Mẹ đã bán 8 con vịt. Viết phân số chỉ số vịt còn lại:

    Back to school

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số \frac{23}{17} đọc là:

    Book

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac{24}{39} =\frac{24:\ ...}{39:\ ...}=\frac{8}{13} là: 

    Book

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

     Rút gọn rồi so sánh hai phân số \frac{ 1 \ 550}{3\ 000}\frac{1\ 212}{1\ 515} . Phát biểu nào dưới đây đúng? 

    Brain

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    \frac{1212}{1515}=\frac{1212:303}{1515:303}=\frac{4}{5}=\frac{4\times12}{5\times12}=\frac{48}{60}

    \frac{1550}{3000}=\frac{1550:50}{3000:50}=\frac{31}{60}

    \frac{48}{60}>\frac{31}{60} nên \frac{1212}{1515}>\frac{1550}{3000}

  • Câu 15: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{23}{47} được đọc là: 

    Studying

  • Câu 18: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cửa hàng có số gạo tẻ bằng số gạo nếp. Người ta đã bán số \frac{6}{100} gạo tẻ và \frac{18}{30} số gạo nếp. Hãy so sánh lượng gạo tẻ và lượng gạo nếp đã bán?

    Read

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{18}{30}=\frac{6}{10}

    \frac{6}{100}<\frac{6}{10} nên \frac{6}{100}<\frac{18}{30} 

    Vậy lượng gạo tẻ bán ít hơn lượng gạo nếp.

  • Câu 19: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 20: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{x}{5}=\frac{42}{35}

    Education

    Vậy x = 6 

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{x}{5}=\frac{42}{35}

    Education

    Vậy x = 6 

     Ta có: \frac{42}{35}=\frac{42:7}{35:7}=\frac{6}{5}

    Do đó \frac{x}{5}=\frac{6}{5}

    Vậy x = 6

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo