Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 3 Ôn tập phân số - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

    Book

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac{24}{39} =\frac{24:\ ...}{39:\ ...}=\frac{8}{13} là: 

    Book

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac29 được viết dưới dạng thương là: 

    Study

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

    Đáp án là:

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cửa hàng có số gạo tẻ bằng số gạo nếp. Người ta đã bán số \frac{6}{100} gạo tẻ và \frac{18}{30} số gạo nếp. Hãy so sánh lượng gạo tẻ và lượng gạo nếp đã bán?

    Read

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{18}{30}=\frac{6}{10}

    \frac{6}{100}<\frac{6}{10} nên \frac{6}{100}<\frac{18}{30} 

    Vậy lượng gạo tẻ bán ít hơn lượng gạo nếp.

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong 1 công viên, người ta dùng \frac{1}{6} diện tích để trồng hoa, \frac{2}{5} diện tích để trồng cây xanh, \frac{4}{30} diện tích là hồ nước. Còn lại là đường đi.

    Read

    Vậy phần diện tích nào là lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Phần diện tích làm đường đi là:

    1-\frac{1}{6}-\frac{2}{5}-\frac{4}{30}=\frac{3}{10} (diện tích)

    Ta có \frac{4}{30}<\frac{1}{6}<\frac{3}{10} <\frac{2}{5} nên diện tích trồng cây xanh là lớn nhất.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chia đều số mật ong trong 3 hũ to vào 7 hũ nhỏ. Vậy số mật ong trong mỗi hũ nhỏ bằng ___ số mật ong mỗi hũ to.

    Điền phân số thích hợp vào chỗ trống là:

  • Câu 11: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

    Đáp án là:

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

  • Câu 13: Nhận biết
    Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số là số lớn nhất có một chữ số và mẫu số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau được viết là: 

    School

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau, có bao nhiêu phân số chưa tối giản?

    \frac{4}{6};\ \frac{5}{12};\ \frac{11}{7};\ \frac{8}{30};\ \frac{3}{5};\ \frac{25}{15};\ \frac{9}{27}

  • Câu 16: Nhận biết
    Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số “Bốn mươi chín phần chín mươi hai” được viết là:

  • Câu 18: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

    Đáp án là:

     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là: 

    Elearning

    Số thích hợp là 5

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

    School

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình dưới đây là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo