Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 35: Ôn tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 39 m. Chiều rộng bằng \frac{2}{5} chiều dài. Tính chu vi của mảnh vườn đó?

    Chemistry

    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 109,2 m.

    Đáp án là:

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 39 m. Chiều rộng bằng \frac{2}{5} chiều dài. Tính chu vi của mảnh vườn đó?

    Chemistry

    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 109,2 m.

     Bài giải

    Chiều rộng của mảnh vườn là:

    39\times\frac{2}{5}=15,6 (m)

    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

    (39 + 15,6) x 2 = 109,2 (m)

    Đáp số: 109,2 m.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 4 \frac{1}{10} \ldots 2 \frac{99}{100}

    School bus

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm phân số thích hợp sao cho:

    \left(\frac{1}{4}+......\right)\times\frac{1}{2}=\frac{2}{5}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Số thập phân 14,35 viết dưới dạng hỗn số có chứa phân số thập phân là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình dưới đây có bao nhiêu hình thang?

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của biểu thức 32,7 : 100 + 2,8 : 10 là:

    Asking

    Hướng dẫn:

     32,7 : 100 + 2,8 : 10

    = 0,327 + 0,28 

    = 0,607

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một bánh xe hình tròn có bán kính r = 37,5 cm. Hỏi khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được bao nhiêu mét? 

    Books

    Vậy bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được quãng đường là 235,5 m

    Đáp án là:

    Một bánh xe hình tròn có bán kính r = 37,5 cm. Hỏi khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được bao nhiêu mét? 

    Books

    Vậy bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được quãng đường là 235,5 m

    Chu vi của bánh xe là:

    3,14 x 2 x 37,5 = 235,5 (cm)

    Khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được số mét là:

    235,5 x 100 = 23 550 (cm) = 235,5 m

    Đáp số: 235,5 m.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chiều cao của một thửa ruộng hình tam giác có độ dài đáy 8 m và diện tích 18 m2 là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao thửa ruộng hình tam giác là:

    18 x 2 : 8 = 4,5 (m)

    Đáp số: 4,5 m

  • Câu 9: Vận dụng
    Số?

    2 070 114 m2 = 2km2 7 ha 114m2 

    Đáp án là:

    2 070 114 m2 = 2km2 7 ha 114m2 

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn một số thập phân đến hàng phần nghìn, ta được số 85,745.

    Số thập phân đó là:

    Highlight

  • Câu 11: Nhận biết
    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    15 000 kg = 150 tạ

    3 700 yến = 37 tấn

    Đáp án là:

    15 000 kg = 150 tạ

    3 700 yến = 37 tấn

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Bãi thả khí cầu của một công ty có dạng hình tròn bán kính 150 m.

    Write

    Diện tích bãi thả khí cầu là 70 650 || 70650 m2.

    Đáp án là:

    Bãi thả khí cầu của một công ty có dạng hình tròn bán kính 150 m.

    Write

    Diện tích bãi thả khí cầu là 70 650 || 70650 m2.

     Bài giải

    Diện tích bãi thả khí cầu là:

    3,14 x 150 x 150 = 70 650 (m2)

    Đáp số: 70 650 m2.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ...... – (3,8 + 4,7) = 6,8

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    72 m2 4 dm2 = ...... m2

    Laptop

  • Câu 15: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tổng hai số bằng 536,4. Nếu viết thêm chữ số 5 vào bên trái số bé thì được số lớn. Tìm hai số đó, biết số bé là một số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên.

    Số lớn là 518,2, số bé là 18,2

    Đáp án là:

    Tổng hai số bằng 536,4. Nếu viết thêm chữ số 5 vào bên trái số bé thì được số lớn. Tìm hai số đó, biết số bé là một số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên.

    Số lớn là 518,2, số bé là 18,2

     Do số bé là một số thập phân có hai chữ số ở phần nguyên và viết thêm chữ số 5 vào bên trái số bé thì được số lớn nên số lớn hơn số bé 500 đơn vị.

    Số bé là:

    (536,4 - 500) : 2 = 18,2

    Số lớn là:

    18,2 + 500 = 518,2 

    Đáp số: Số lớn: 518,2; Số bé: 18,2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo