Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Nâng cao

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 5 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 5 nâng cao lớp 5 môn Toán có lời giải sách Kết nối tri thức do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích của miếng bìa có các kích thước như hình sau: 

    Diện tích của miếng bài là 32,13 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích của miếng bìa có các kích thước như hình sau: 

    Diện tích của miếng bài là 32,13 cm2.

     Bài giải

    Bán kính hình tròn là:

    6 : 2 = 3 (cm)

    Diện tích hình tròn là :

    3 x 3 x 3,14 = 28,26 (cm2)

    Diện tích nửa hình tròn là:

    28,26 : 2 = 14,13 (cm2)

    Diện tích hình tam giác là:

    6 x 6 : 2 = 18 (cm2)

    Diện tích của miếng bìa là:

    18 + 14,13 = 32,13 (cm2)

    Đáp số: 32,13 cm2.

  • Câu 2: Vận dụng

    Bác Năm đang làm lại mái nhà sau trận bão, biết mái nhà của bác Năm có hình thang với chiều dài hai cạnh đáy là 15 m và 25 m, hai cạnh bên bằng nhau và bằng 10 m. Tính chu vi mái nhà của bác Năm.

    Chu vi mái nhà của bác Năm là 60 m.

    Đáp án là:

    Chu vi mái nhà của bác Năm là 60 m.

    Chu vi mái nhà của bác Năm là:

    15 + 25 + 10 x 2 = 60 (m)

    Đáp số: 60 m.

  • Câu 3: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một bánh xe hình tròn có bán kính r = 37,5 cm. Hỏi khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được bao nhiêu mét? 

    Books

    Vậy bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được quãng đường là 235,5 m

    Đáp án là:

    Một bánh xe hình tròn có bán kính r = 37,5 cm. Hỏi khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được bao nhiêu mét? 

    Books

    Vậy bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được quãng đường là 235,5 m

    Chu vi của bánh xe là:

    3,14 x 2 x 37,5 = 235,5 (cm)

    Khi bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được số mét là:

    235,5 x 100 = 23 550 (cm) = 235,5 m

    Đáp số: 235,5 m.

  • Câu 4: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 24 m. Đáy lớn bằng \frac{5}{3} đáy bé, chiều cao bằng \frac{7}{10} đáy lớn. Diện tích của mảnh đất là bao nhiêu mét vuông? 

    School

    Diện tích của mảnh đất là 896 m2.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 24 m. Đáy lớn bằng \frac{5}{3} đáy bé, chiều cao bằng \frac{7}{10} đáy lớn. Diện tích của mảnh đất là bao nhiêu mét vuông? 

    School

    Diện tích của mảnh đất là 896 m2.

     Bài giải

    Đáy lớn mảnh đất hình thang là:

    24\times\frac{5}{3}=40 (m)

    Chiều cao mảnh đất hình thang là:

    40\times\frac{7}{10}=28 (m)

    Diện tích của mảnh đất là:

    \frac{\left(40+24ight)\times28}{2}=896 (m2)

    Đáp số: 896 m2.

  • Câu 5: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây cho biết:

    • AM là đường cao ứng với đáy BC của hình tam giác ABC
    • MK là đường cao ứng với đáy AC của hình tam giác AMC
    • MH là đường cao ứng với đáy AB của hình tam giác AMB
  • Câu 6: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Một bánh xe hình tròn quay 50 vòng và đã đi được 2 512 cm. Hỏi bán kính của bánh xe đó bằng bao nhiêu?

    Student

     Bài giải

    Chu vi bánh xe hình tròn là:

    2 512 : 50 = 50,24 (cm)

    Bán kính bánh xe hình tròn là:

    50,24 : 3,14 : 2 = 8 (cm)

    Đáp số: 8 cm.

  • Câu 7: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Tam giác ACD có diện tích 6 cm2, cạnh BC bằng 5 cm, cạnh CD bằng 3 cm. Diện tích của tam giác ABD là:

    Hai tam giác ABC và ACD có cùng chiều cao kẻ từ đỉnh A đến đấy BC và CD.

    Chiều cao đó là:

    6 x 2 : 3 = 4 (cm)

    Diện tích tam giác ABD là:

    \frac{4\times5}{2}=10 (cm2)

    Đáp số: 10 cm2.

  • Câu 8: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 36 m. Diện tích thửa ruộng đó bằng diện tích một mảnh đất hình vuông có chu vi 96 m. Tính chiều cao của thửa ruộng hình thang.

    Chiều cao của thửa ruộng hình thang là 16 m.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 36 m. Diện tích thửa ruộng đó bằng diện tích một mảnh đất hình vuông có chu vi 96 m. Tính chiều cao của thửa ruộng hình thang.

    Chiều cao của thửa ruộng hình thang là 16 m.

     Bài giải

    Độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông là:

    96 : 4 = 24 (m)

    Diện tích thửa ruộng hình thang là:

    24 x 24 = 576 (m2)

    Tổng độ dài hai đáy thửa ruộng là:

    36 x 2 = 72 (m)

    Chiều cao thửa ruộng hình thang là:

    576 x 2 : 72 = 16 (m)

    Đáp số: 16 m.

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Một hình tam giác có cạnh đáy bằng \frac{7}{4} chiều cao tương ứng. Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 5 cm thì diện tích của hình tam giác tăng thêm 30 cm2. Tính diện tích hình tam giác đó.

    Back to school

    Diện tích hình tam giác là 126 cm2.

    Đáp án là:

    Một hình tam giác có cạnh đáy bằng \frac{7}{4} chiều cao tương ứng. Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 5 cm thì diện tích của hình tam giác tăng thêm 30 cm2. Tính diện tích hình tam giác đó.

    Back to school

    Diện tích hình tam giác là 126 cm2.

     Bài giải

    Chiều cao của hình tam giác là:

    30 x 2 : 5 = 12 (cm)

    Độ dài cạnh đáy tam giác là:

    12\times\frac{7}{4}=21 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{21\times12}{2}=126 (cm2)

    Đáp số: 126 cm2.

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình thang có diện tích 357 m2. Sau khi mở rộng đáy nhỏ thêm 3 m và đáy lớn thêm 5 m thì diện tích tăng thêm 48 m2. Tính độ dài mỗi đáy của mảnh đất biết ban đầu đáy lớn hơn đáy nhỏ là 8,8 m.

    Student

    Vậy mảnh đất có đáy bé là 25,35 m, đáy lớn là 34,15 m.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình thang có diện tích 357 m2. Sau khi mở rộng đáy nhỏ thêm 3 m và đáy lớn thêm 5 m thì diện tích tăng thêm 48 m2. Tính độ dài mỗi đáy của mảnh đất biết ban đầu đáy lớn hơn đáy nhỏ là 8,8 m.

    Student

    Vậy mảnh đất có đáy bé là 25,35 m, đáy lớn là 34,15 m.

    Chiều cao của hình thang là:

    48 x 2 : (3 + 5) = 12 (m)

    Tổng của đáy lớn và đáy nhỏ là:

    357 x 2 : 12 = 59,5 (m)

    Đáy lớn của mảnh đất là:

    (59,5 + 8,8) : 2 = 34,15 (m)

    Đáy nhỏ của mảnh đất là:

    34,15 - 8,8 = 25,35 (m)

    Đáp số: Đáy lớn: 34,15 m

    Đáy bé là: 25,35 m

  • Câu 11: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng.

    Cho tam giác có chiều cao bằng \frac{2}{3} độ dài đáy. Nếu mở rộng đáy thêm 5 m thì diện tích của hình tam giác tăng thêm 30 m2. Tính diện tích hình tam giác ban đầu?

    Reading

     Bài giải

    Chiều cao của tam giác là:

    30 x 2 : 5 = 12 (m)

    Độ dài đáy của tam giác là:

    12:\frac{2}{3}=18 (m)

    Diện tích của hình tam giác ban đầu là:

    \frac{12\times18}{2}=108 (m2)

    Đáp số: 108 m2.

  • Câu 12: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng.

    Một cái hồ có dạng như hình dưới đây. 

    Biết chu vi của hồ là 257 m. Diện tích của hồ đó là:

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Điền vào ô trống.

    Cho hình tam giác vuông MNP vuông góc tại M. Cạnh MN lớn hơn cạnh MP là 1 dm. Cạnh NP là 5 dm. Tính diện tích của tam giác MNP đó biết chu vi của tam giác đó bằng 12 dm.

    Diện tích tam giác đó là 6 dm2.

    Đáp án là:

    Cho hình tam giác vuông MNP vuông góc tại M. Cạnh MN lớn hơn cạnh MP là 1 dm. Cạnh NP là 5 dm. Tính diện tích của tam giác MNP đó biết chu vi của tam giác đó bằng 12 dm.

    Diện tích tam giác đó là 6 dm2.

    Bài giải

     Tổng độ dài cạnh MN và cạnh MP là:

    12 - 5 = 7 (dm)

    Độ dài cạnh MN là:

    (7 + 1) : 2 = 4 (dm)

    Độ dài cạnh MP là:

    4 - 1 = 3 (dm)

    Diện tích tam giác MNP là:

    (4 x 3) : 2 = 6 (dm2)

    Đáp số: 6 dm2.

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích tam giác sẽ thay đổi thế nào nếu gấp chiều cao lên 2 lần và giảm độ dài đáy đi 4 lần?

    School

  • Câu 15: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Miệng giếng nước là hình tròn bán kính AC = 4 m. Người ta mở rộng giếng ra thêm 0,5 m làm thành giếng. Tính diện tích phần thành giếng.

     Bài giải

    Bán kính AB là:

    4 + 0,5 = 4,5 (m)

    Diện tích miệng giếng là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Diện tích miệng giếng và thành giếng là:

    3,14 x 4,5 x 4,5 = 63,585 (m2)

    Diện tích phần thành giếng là:

    63,585 - 50,24 = 13,345 (m2)

    Đáp số: 13,345 m2.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 5 Toán lớp 5 - Nâng cao Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo