Bộ câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Địa lí 12 bài 30: Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long
Bộ câu hỏi đúng sai Địa lí 12 bài 30: Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long
Bộ câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Địa lí 12 bài 30: Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long là tài liệu hữu ích giúp bạn đọc có thể trau dồi nội dung kiến thức và có thêm tài liệu học tập. Bài viết được tổng hợp gồm có 11 câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Đề có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng theo dõi chi tiết bài viết dưới đây.
Trắc nghiệm đúng sai Địa lí 12 bài 30
Câu 1: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước, có vai trò đặc biệt quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước.
a) Vùng dẫn đầu cả nước về diện tích, chiếm hơn 50% sản lượng và sản lượng xuất khẩu lương thực.
b) Vùng có mật độ dân đông số nhất cả nước nên nhu cầu về lương thực, thực phẩm rất lớn.
c) Áp dụng công nghệ sinh học, công nghệ môi trường để phát triển các mô hình kinh tế trên từng địa bàn, tham gia vào các chuỗi giá trị toàn cầu.
d) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng ít chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thiên tai, khí hậu ôn hòa mát mẻ.
Đáp án:
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
Câu 2: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010-2021
|
Năm |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
|
Diện tích (nghìn ha) |
3945,9 |
4301,5 |
3936,7 |
3898,6 |
|
Sản lượng (triệu tấn) |
21,6 |
25,6 |
23,8 |
24,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Diện tích trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
b) Sản lượng năm 2021 so với năm 2010 tăng 2,7 triệu tấn.
c) Tốc độ tăng của diện tích trồng lúa nhanh hơn sản lượng lúa.
d) Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở cùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010-2021.
Đáp án:
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
Câu 3: Cho bảng số liệu:
Sản lượng gỗ khai thác một số vùng của nước ta giai đoạn 2018 – 2021
(Đơn vị: Nghìn m3)
|
Năm |
2018 |
2019 |
2020 |
2021 |
|
Trung du và miền núi Bắc Bộ |
4087,8 |
4315,1 |
4419,3 |
4847,9 |
|
Tây Nguyên |
685,7 |
699,3 |
712,0 |
753,7 |
|
Đồng bằng sông Cửu Long |
800,5 |
801,8 |
805,9 |
797,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
A. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
B. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn nhất.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long thấp nhất.
D. Sản lượng gỗ khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Tây Nguyên
Đáp án:
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Câu 4. Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2022
(Đơn vị: nghìn ha)
|
Các loại đất |
ĐBSH |
ĐBSCL |
|
Tổng diện tích đất |
2106,0 |
4057,6 |
|
Đất nông nghiệp |
869,3 |
2607,1 |
|
Đất lâm nghiệp |
519,8 |
302,1 |
|
Đất chuyên dùng |
318,4 |
262,7 |
|
Đất ở |
141,0 |
124,3 |
|
Đất chưa sử dụng |
357,5 |
761,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
a) Diện tích đất nông nghiệp của ĐBSCL lớn gấp 3,5 lần ĐBSH.
b) Diện tích đất chuyên dùng của ĐBSH lớn gấp 1,21 lần ĐBSCL.
c) Diện tích đất lâm nghiệp của ĐBSH lớn gấp 1,72 lần ĐBSCL.
d) Diện tích đất chưa sử dụng của ĐBSCL lớn gấp 2,12 lần ĐBSH.
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Đúng.
Mời các bạn cùng tải về bản DOC hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung