Công nghệ 9 Kết nối tri thức Bài 5: Tính toán chi phí mạng điện trong nhà
Giải Công nghệ 9 KNTT Bài 5
Tài liệu hướng dẫn giải Công nghệ 9 Kết nối tri thức – Bài 5: Tính toán chi phí mạng điện trong nhà cung cấp giải đáp chi tiết các câu hỏi trong sách giáo khoa, từ việc liệt kê danh mục vật tư, thiết bị đến cách áp dụng các công thức tính toán đơn giá thực tế.
Thông qua lộ trình hướng dẫn bài bản, học sinh không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn biết cách hạch toán chi phí một cách khoa học, tránh lãng phí và đảm bảo an toàn điện. Đây là tư liệu hữu ích hỗ trợ các em rèn luyện tư duy thực tiễn, giúp việc học môn Công nghệ trở nên sinh động và hiệu quả hơn, sẵn sàng cho các bài thực hành và kiểm tra trên lớp.
Câu hỏi trang 24 SGK Công nghệ 9 Kết nối tri thức
Sắp xếp các thiết bị trong Hình 5.1 thành hai nhóm theo tiêu chí giá thành.

Trả lời
- Nhóm giá thành rẻ: a, b, d.
- Nhóm giá cao cấp: c, e, g.
Khám phá trang 24 SGK Công nghệ 9 Kết nối tri thức
Hãy nêu các bước cần thực hiện để tính toán tổng số tiền đầu tư cho một mạng điện trong nhà?
Trả lời
Bước 1: Nghiên cứu sơ đồ lắp đặt mạng điện
Bước 2: Lập bảng kê số lượng thiết bị, vật liệu
Bước 3: Lập bảng tính toán chi phí.
Luyện tập trang 28 SGK Công nghệ 9 Kết nối tri thức
Hãy tính chi phí lắp đặt mạng điện trong Hình 5.3
- Đồ dùng điện bao gồm: 2 đèn, mỗi đèn có công suất 100W, 2 quạt trần, mỗi quạt công suất 250W. Bảng điện gồm công tắc chung cho các đèn, công tắc chung cho các quạt, ổ cắm lấy điện cung cấp điện cho đồ dùng là máy tính để bàn công suất 500W.
- Khoảng cách từ nguồn điện đến bảng điện là 7m
- Khoảng cách từ bảng điện đến đèn 1 là 10m, đến đèn 2 là 15m.
- Khoảng cách từ bảng điện đến quạt trần thứ nhất 12m đến quạt trần thứ hai là 20m.
Trả lời
|
STT |
Tên thiết bị, vật liệu |
Thông số kĩ thuật |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá (VNĐ) |
Thành tiền (VNĐ) |
|
1 |
Quạt trần |
250 W |
cái |
2 |
859 000 |
1 718 000 |
|
2 |
Bóng đèn led |
100 W |
cái |
2 |
63 000 |
126 000 |
|
3 |
Ổ cắm điện |
500 W |
cái |
1 |
50 000 |
50 000 |
|
4 |
Công tắc |
16 A – 250 V |
cái |
2 |
27 000 |
54 000 |
|
5 |
Dây dẫn điện |
2 × 2,5 mm2 |
m |
14 |
15 900 |
222 600 |
|
6 |
2 × 1,5 mm2 |
m |
94 |
9 800 |
921 200 |