Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2021

Đề cương ôn tập học kì 2 tiếng Anh 6 mới có đáp án

Bài tập ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2020 - 2021 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 6 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề cương ôn thi học kì 2 tiếng Anh lớp 6 chương trình mới có đáp án tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh 6 mới thường xuất hiện trong đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 kì 2 khác nhau như: dạng bài tìm từ có cách phát âm khác, dạng bài đọc hiểu đoạn văn tiếng Anh 6, dạng bài sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh, ... giúp các em học sinh lớp 6 nâng cao kỹ năng tiếng Anh cơ bản và đạt điểm cao trong kì thi cuối học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh sắp tới.

Xem thêm: Đề thi học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021

Các topic thi nói tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2020 - 2021

I. Dạng bài tập ngữ âm tiếng Anh

Choose the word that has the underlined part pronounced differently.

1. a. tennis b. soccer c. tent d. never

2. a. fly b. hungry c. usually d. early

3. a. game b. table c. late d. water

4. a. photo b. go c. home d. hot

5. a. uncle b. music c. minibus d. summer

6. a. beach b. season c. weather d. read

7. a. flower b. town c. slow d. now

8. a. ride b. discipline c. drive d. Motorbike

9. a. nose b. color c. mother d. Monday

10. a. round b. house c. shoulder d. mouth

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others .

1. A. hear B. near C. fear D. pear

2. A. gather B. monthly C. father D. brother

3. A. favorite B. slight C. fine D. high

4. A. fold B. close C. cloth D. hold

5. A. tooth B. there C. bath D. both

6. A. started B. worked C. waited D. wanted

7. A. needed liked C. washed D. hoped

8.A. wanted B. liked C. washed D. stopped

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. dad B. hat C. plant D. happy

2. A. ask B. plastic C. back D. grandparents

3. A. tomato B. natural C. bath D. garden

4. A. that B. tap C. backpack D. classmate

5. A. pain B. faster C. classmate D. traffic

6. A. needed B. liked C. washed D. hoped

7. A. works B. plays C. wants D. stops

8. A. stayed B. listened C. cooked D. played

9. A. brother B. open C. so D. cold

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A.bicycle B. exciting C. favorite D. widely

2.A. doctor B. opening C. gold D. postcard

3. A. farther B. earth C. both D. marathon

4. A. fear B. repeat C. idea D. really

5. A.hair B. fare C. prepare D. speaker.

II. Dạng bài chọn đáp án đúng

Choose the best answers

1/ – A: Would you like ______tea? – B: No, thanks.

A. any B. some C. a D. many

2/ There ______ much beer in the bottle.

A. isn’t B. aren’t C. is not D. A&C

3/ Mai ______ games with her brother.

A. often play B. often plays C. plays often D. play often

4/ Hoa is sitting ______ her parents now.

A. next B. opposite C. in front D. to the left

5/ – A: What ______ are her eyes? –B: They are black.

A. subject B. color C. time D. class

6/ – A: Are there any English ______ in your class? – B: No, there aren’t.

A. students B. schoolboy C. child D. teacher

7/ – A: How much ______ is there in the bridge? –B: There’s a lot.

A. eggs B. oranges C. milk D. apples

8/ I’m going ______ some oranges.

A. buying B. buy C. buys D. to buy

9/ My sister is ______me. A. tall than

B. taller than C. than tall D. than taller

10/ The Mekong River is______ than The Red River.

A. longer B. taller C. shorter D. higher

11/ She is from Japan. She speaks ______.

A. Vietnamese B. English C. Chinese D. Japanese

12/ Mount Everest is ______mountain in the world.

A. the high B. the higher C. highest D. the highest

13/ She is studying hard. She is going to be______ student in my class.

A. the best B. best C. the better D. better

14/ – A: Let’s______ swimming this afternoon! – B: That’s a good idea! Let’s______ that!

A. going/doing B. to go/do C. go/do D. go/doing

15/ What do you often do______ the summer?

A. at B. in C. on D. for

16/ What______ the weather like in the spring?

A. do B. is C. does D. A&B

17/ They ______ for a walk after school.

A. go often B. often go C. often going D. going often

18/ Nam ______ to school in the evening.

A. never go B. go never C. never goes D. goes never

19/ – A: ______ does Nam have a toothache? –B: Because he eats too much candy.

A. What B. When C. Why D. Who

20/ ______no old trees in our school garden.

A. There are B. There’re C. There is D. A&B

21/ His father works in a factory. He is an _________.

A. student B. engineer C. teacher D. doctor

22/ It’s noisy in the_________, but it’s quiet in the_________.

A. country/city B. country/country C. city/country D. city/city

23/ There_________ many cars _________the street.

A. is/in B. are/to C. is/on D. are/on

24/ –A: What do you do _________your free time? –B: I often listen _________ music.

A. at/to B. on/in C. to/in D. in/to

25/ Mrs. Brown often travels to Vietnam _________plane. A. on B. by C. with D. in

26/ Would you like _________oranges? A. some B. any C. an D. a

27/ The Mekong River is _________ river in Vietnam.

A. the longest B. the shortest C. longer D. shorter

28/ There is _________oil in the bottle. A. a lot of B. many C. a little D. a few

29/ Their favorite _________is English. A. subject B. song C. book D. sport

30/ Are there _________rice paddles in the country? A. any B. some C. a D. an

31/ My brother _________happy because today is _________birthday.

A. feels/her B. feels/its C. feels/his D. feels/their

32/ In the evening, my family always have rice and fish _________dinner.

A. on B. in C. for D. to

33/ Do you enjoy hot food _________ cold food?

A. and B. or C. but D. with

34/ Can you _________the small cat opposite the street?

A. watch B. know C. see D. hear

35/ –A: What about _________to music? –B: Yes, let’s do it!

A. listening B. listen C. to listen D. all are correct

36/ Nam _________breakfast at six o’clock every morning.

A. usually eats B. usually has C. has usually D. A&B

37/ There is a big yard _________ front of her house.

A. in B. on C. to D. at

38/ – A: What’s your favorite _________? – B: I like cheese and hamburger.

A. drink B. sport C. subject D. food

39/ She_________ beer or tea.

A. don’t like B. never likes C. never like D. likes never

40/ She _________her hair right now.

A. is washing B. washes C. wash D. washing

41/ – A: Is Susan _________school? –B: No, she’s at home.

A. in B. at C. on D. under

42/ What color _________his new car?

A. have B. is C. does D. are

43/ They always go to school _________bicycle.

A. with B. in C. on D. by

44/ I do my _________before going to class.

A. home work B. homework C. homeworks D. housework

45/ Mr. Pike _________us English twice a week.

A. teach B. teaches C. teaching D. to teach

46/ Tom and _________are going to the birthday party together.

A. I B. me C. my D. mine

47/ Are you free _________Saturday?

A. on B. at C. in D. into

48/ –A: Where is your mother? –B: She's _________the kitchen.

A. in B. on C. into D. at

49/ Mary is doing her homework and _________brother is helping her.

A. she B. hers C. her D. she's

50/ There are _________eggs on the table.

A. some B. any C. a little D. much

ĐÁP ÁN

I. Dạng bài tập ngữ âm tiếng Anh

Choose the word that has the underlined part pronounced differently.

1 - b; 2 - a; 3 - d; 4 - d; 5 - b;

6 - c; 7 - c; 8 - b; 9 - a; 10 - c;

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others .

1 - D; 2 - B; 3 - A; 4 - C;

5 - B; 6 - B; 7 - A; 8 - A;

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1 - C; 2 - A; 3 - A; 4 - D; 5 - A;

6 - A; 7 - B; 8 - C; 9 - A;

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1 - C; 2 - A; 3 - A; 4 - B; 5 - D;

II. Dạng bài chọn đáp án đúng

Choose the best answers

1 - B; 2 - D; 3 - B; 4 - B; 5 - B;

6 - A; 7 - C; 8 - D; 9 - B; 10 - A;

11 - D; 12 - D; 13 - A; 14 - C; 15 - B;

16 - B; 17 - C; 18 - C; 19 - C; 20 - D;

21 - B; 22 - C; 23 - D; 24 - D; 25 - B;

26 - A; 27 - A; 28 - C; 29 - A; 30 - A;

31 - C; 32 - C; 33 - B; 34 - C; 35 - A;

36 - A; 37 - A; 38 - D; 39 - B; 40 - A;

41 - B; 42 - B; 43 - D; 44 - B; 45 - B;

46 - A; 47 - A; 48 - A; 49 - C; 50 - A;

Trên đây là Đề thi và đáp án của Đề cương tiếng Anh 6 học kì 2 năm 2019 - 2020 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu tiếng Anh THCS miễn phí trên Zalo, mời bạn đọc click đường link: https://zalo.me/g/fdpusx941 hoặc quét mã QR dưới đây để tham gia vào nhóm:

Mã QR nhóm tài liệu THCS miễn phí

Đánh giá bài viết
61 12.688
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm