Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = x^{3} + 5x + 7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn\lbrack
- 5;0brack bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có: Hàm số đã cho xác định và liên túc trên đoạn \lbrack - 5;0brack

    y' = 3x^{2} + 5 > 0;\forall x \in
\lbrack - 5;0brack

    Suy ra hàm số đồng biến trên \lbrack -
5;0brack

    Vậy \max_{\lbrack - 5;0brack}y = y(0) =
7.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số bậc năm y = f(x) và đồ thị hàm số y = f'(x) trên \mathbb{R} biểu diễn bởi hình vẽ:

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị hàm số y = f'(x) ta có bảng biến thiên của hàm số y =
f(x)

    Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số y =
f(x) có 1 cực đại và 1 cực tiểu.

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm khẳng định đúng

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên (1\ ;\  + \infty) và thỏa mãn \lim_{x \rightarrow + \infty}f(x) =
2.

    Xét hàm số y = g(x) = \frac{\left\lbrack
f(x) + 1 \right\rbrack(2x + 1)}{x - 1} - 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có

    \lim_{x \rightarrow + \infty}g(x) =
\lim_{x \rightarrow + \infty}\left\{ \frac{\left\lbrack f(x) + 1
\right\rbrack(2x + 1)}{x - 1} - 3 \right\}

    = \lim_{x \rightarrow + \infty}\left(
\frac{f(x) + 1}{\frac{x - 1}{2x + 1}} - 3 \right)

    = \frac{\lim_{x \rightarrow +
\infty}\left\lbrack f(x) + 1 \right\rbrack}{\lim_{x \rightarrow +
\infty}\frac{x - 1}{2x + 1}} - \lim_{x \rightarrow + \infty}3 = \frac{2
+ 1}{\frac{1}{2}} - 3 = 3

    Vậy đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
g(x).

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Mực nước biển trung bình tại trường sa từ năm 2013 đến năm 2019 được cho bởi biểu đồ trong hình bên dưới.

    Trong khoảng thời gian từ năm 2016 đến năm 2019, năm nào mực nước biển trung bình tại trường sa cao nhất ?

    Hướng dẫn:

    Nhìn vào biểu đồ ta thấy, tại năm 2018 mực nước biển trung bình tại trường sa cao nhất bằng 242\
mm.

  • Câu 5: Nhận biết
    Tìm số điểm cực trị

    Hàm số y = - x^{4} + 8x^{2} + 5 có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = - x^{4} + 8x^{2} + 5 là hàm trùng phương có a.b = - 8 <
0 nên hàm số có ba điểm cực trị.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

    Khi đó, giá trị lớn nhất của hàm số g(x)
= f\left( 2 - x^{2} ight) trên \left\lbrack 0;\sqrt{2} ightbrack là:

    Hướng dẫn:

    Đặt t = 2 - x^{2};t' = - 2x \leq
0;\forall x \in \left\lbrack 0;\sqrt{2} ightbrack \Rightarrow t \in
\lbrack 0;2brack

    \Rightarrow \max_{\left\lbrack
0;\sqrt{2} ightbrack}g(x) = \max_{\lbrack 0;2brack}f(t) =
f(0)

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng:

    Xét hàm số  y = f(x) = \left | x^{4}-4x^{3} +4x+a \right |. Gọi M,m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2]. Có bao nhiêu số nguyên a thuộc [-4;4] sao cho M \leq 2m?

  • Câu 8: Vận dụng
    Ghi đáp án đúng vào ô trống

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ sau. Tìm số điểm cực tiểu của hàm số g(x) = f(x)
+ \frac{1}{2}x^{2} - 2x.

    Đáp án: 2

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ sau. Tìm số điểm cực tiểu của hàm số g(x) = f(x)
+ \frac{1}{2}x^{2} - 2x.

    Đáp án: 2

    Ta có g'(x) = f'(x) + x - 2 =
0 \Leftrightarrow f'(x) = - x +
2 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có bảng biến thiên:

    Từ bảng biến thiên ta có hàm số g(x) đạt cực tiểu tại x = 0x =
2. Do đó hàm số g(x)2 điểm cực tiểu.

  • Câu 9: Nhận biết
    Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên \mathbb{R}\backslash\left\{ - 1
ight\} liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

    Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

    Hướng dẫn:

    Từ bảng biến thiên ta thấy:

    \lim_{x ightarrow - 1^{+}}y = -
\infty suy ra x = - 1 là tiệm cận đứng.

    \lim_{x ightarrow - \infty}y =
2 suy ra y = 2 là tiệm cận ngang

    \lim_{x ightarrow - \infty}y = -
1 suy ra y = - 1 là tiệm cận ngang

    Vậy đồ thị hàm số đã cho có tất cả ba đường tiệm cận.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'\left( x ight) = \left( {{x^2} - 9} ight){\left( {{x^2} - 3x} ight)^2},\forall x \in \mathbb{R}. Gọi M là giá trị cực đại của hàm số đã cho. Chọn khẳng định đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    \begin{matrix}  f'\left( x ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {{x^2} - 9} ight){\left( {{x^2} - 3x} ight)^2} = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^2}{\left( {x - 3} ight)^3}\left( {x + 3} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x =  \pm 3} \\   {x = 0} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Ta có bảng biến thiên như sau:

    Chọn khẳng định đúng

    Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là M = f(-3)

  • Câu 11: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho hàm số y = \frac{x^{2} - 3x + 1}{x +
2}\ \ \ (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a) Tập xác định của hàm số là D =
\mathbb{R}\backslash\left\{ - 2 \right\}. Đúng||Sai

    b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = - 2. Sai||Đúng

    c) Đồ thị (C) có tiệm cận xiên y = x - 5. Đúng||Sai

    d) Đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) cắt hai trục tọa độ tại điểm A,B. Diện tích tam giác OAB bằng \frac{25}{2}. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = \frac{x^{2} - 3x + 1}{x +
2}\ \ \ (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

    a) Tập xác định của hàm số là D =
\mathbb{R}\backslash\left\{ - 2 \right\}. Đúng||Sai

    b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = - 2. Sai||Đúng

    c) Đồ thị (C) có tiệm cận xiên y = x - 5. Đúng||Sai

    d) Đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) cắt hai trục tọa độ tại điểm A,B. Diện tích tam giác OAB bằng \frac{25}{2}. Đúng||Sai

    a) Hàm số xác định khi x + 2 \neq 0
\Leftrightarrow x \neq - 2. Tập xác định D = \mathbb{R}\backslash\left\{ - 2
\right\}.

    Do đó mệnh đề đúng.

    b) Ta có: \lim_{x \rightarrow + \infty}y
= \lim_{x \rightarrow + \infty}\frac{x^{2} - 3x + 1}{x + 2} = +
\infty\lim_{x \rightarrow -
\infty}y = \lim_{x \rightarrow - \infty}\frac{x^{2} - 3x + 1}{x + 2} = -
\infty.

    Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. Do đó mệnh đề sai.

    c) Ta có \lim_{x \rightarrow +
\infty}\left\lbrack \frac{x^{2} - 3x + 1}{x + 2} - (x - 5) \right\rbrack
= 0

    \lim_{x \rightarrow - \infty}\left\lbrack
\frac{x^{2} - 3x + 1}{x + 2} - (x - 5) \right\rbrack = 0

    Vậy đồ thị có đường tiệm cận xiên là y =
x - 5. Do đó mệnh đề đúng.

    d) Đường tiệm cận xiên y = x - 5 cắt hai trục tọa độ O\ x,Oy lần lượt tại A(5;0);\ B(0; - 5).

    Tam giác OAB vuông tại O, có

    OA = \left| \overrightarrow{OA} \right| =
\sqrt{5^{2} + 0^{2}} = 5

    OB = \left| \overrightarrow{OB} \right| =
\sqrt{0^{2} + ( - 5)^{2}} = 5.

    Diện tích tam giác OAB bằng: \frac{1}{2}.OA.OB = \frac{1}{2}.5.5 =
\frac{25}{2}. Do đó mệnh đề đúng.

  • Câu 12: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho hàm số bậc bốn trùng phương f(x) có bảng biến thiên như sau:

    A math problem with numbers and linesDescription automatically generated

    Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây?

    a) Hàm số đồng biến trên ( - 1;\
1). Sai||Đúng

    b) Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực tiểu là 2. Đúng||Sai

    c) Hàm số f(2x) nghịch biến trên (0;\ 1). Sai||Đúng

    d) Số điểm cực trị của hàm số y =
\frac{1}{x^{4}}\left\lbrack f(x) - 1 \right\rbrack^{4} là 5. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số bậc bốn trùng phương f(x) có bảng biến thiên như sau:

    A math problem with numbers and linesDescription automatically generated

    Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây?

    a) Hàm số đồng biến trên ( - 1;\
1). Sai||Đúng

    b) Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực tiểu là 2. Đúng||Sai

    c) Hàm số f(2x) nghịch biến trên (0;\ 1). Sai||Đúng

    d) Số điểm cực trị của hàm số y =
\frac{1}{x^{4}}\left\lbrack f(x) - 1 \right\rbrack^{4} là 5. Đúng||Sai

    a) Sai

    b) Đúng

    c) Sai

    d) Đúng

    a) Sai. Vì hàm số nghịch biến trên (0;\
1).

    b) Đúng.

    Ta có: hai điểm cực tiểu lần lượt có tọa độ ( - 1;\  - 1)(1;\  - 1).

    Do đó độ dài nối 2 điểm cực tiểu là \sqrt{(1 + 1)^{2} + ( - 1 + 1)^{2}} =
2.

    c) Sai.

    Ta có:

    \left\lbrack f(2x)
\right\rbrack' = 2f'(2x)

    \left\lbrack f(2x) \right\rbrack' =
0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = \frac{- 1}{2} \\
x = 0 \\
x = \frac{1}{2}
\end{matrix} \right.

    Do đó, hàm số đồng biến trên \left(
\frac{1}{2};\ 1 \right).

    d) Đúng.

    Giả sử f(x) = ax^{4} + bx^{2} +
c.

    Từ \left\{ \begin{matrix}
f'(0) = 0 \\
f(0) = 1 \\
f'( \pm 1) = 0 \\
f( \pm 1) = 0
\end{matrix} \right.\  \leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 2 \\
b = - 4 \\
c = 1
\end{matrix} \right..

    Suy ra f(x) = 2x^{4} - 4x^{2} +
1.

    Khi đó y = \frac{1}{x^{4}}\left\lbrack
2x^{4} - 4x^{2} \right\rbrack^{4} = 2^{4}x^{4}(x^{2} -
2)^{4}.

    y' = 2^{4}.4.x^{3}.(x^{2} -
2)^{3}.(3x^{2} - 2).

    y' = 0 \Leftrightarrow x =
0 ; x = \pm \sqrt{2} ; x = \pm \sqrt{\frac{2}{3}}

    Do đó, hàm số y5 cực trị.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm phương án đúng

    Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số hàm số y = \frac{1}{3}\left( m^{2} - m \right)x^{3} +
2mx^{2} + 3x - 2 đồng biến trên khoảng ( - \infty;\  + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = \left( m^{2} - m ight)x^{2} +
4mx + 3

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( -
\infty;\  + \infty) \Leftrightarrow y' \geq 0 với \forall x\mathbb{\in R}.

    + Với m = 0 ta có y' = 3 > 0 với \forall x\mathbb{\in R \Rightarrow} Hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty;\  +
\infty).

    + Với m = 1 ta có y' = 4x + 3 > 0 \Leftrightarrow x > -
\frac{3}{4} \Rightarrow m =
1 không thảo mãn.

    + Với \left\{ \begin{matrix}
m eq 1 \\
m eq 0 \\
\end{matrix} ight. ta có y'
\geq 0 với \forall x\mathbb{\in R
\Leftrightarrow}\left\{ \begin{matrix}
m^{2} - m > 0 \\
\Delta' = m^{2} + 3m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
m > 1 \\
m < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
- 3 \leq m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 3 \leq m < 0.

    Tổng hợp các trường hợp ta được - 3 \leq
m \leq 0.

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in \left\{
- 3;\  - 2;\ \  - 1;\ 0 ight\}.

    Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài ra.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

    Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = \frac{1 - 4x}{2x - 1}.

    Hướng dẫn:

    Ta có \lim_{x ightarrow \pm
\infty}\frac{- 4x + 1}{2x - 1} = - 2.

    Vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y = - 2.

  • Câu 15: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    A diagram of a mathematical equationDescription automatically generated

    Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây?

    a) Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng ( - \infty;2). Sai||Đúng

    b) Hàm số y = f(x)nghịch biến trên khoảng (0;3). Đúng||Sai

    c) Hàm số y = f(x)đạt cực đại tại x = 2. Sai||Đúng

    d) Giá trị cực tiểu của hàm số y =
f(x)y = - 4. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    A diagram of a mathematical equationDescription automatically generated

    Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây?

    a) Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng ( - \infty;2). Sai||Đúng

    b) Hàm số y = f(x)nghịch biến trên khoảng (0;3). Đúng||Sai

    c) Hàm số y = f(x)đạt cực đại tại x = 2. Sai||Đúng

    d) Giá trị cực tiểu của hàm số y =
f(x)y = - 4. Đúng||Sai

    a) Sai

    b) Đúng

    c) Sai

    d) Đúng

    a) Hàm số y = f(x) đồng biến trên các khoảng ( - \infty;0)(3; + \infty).

    b) Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0;3).

    c) Hàm số y = f(x)đạt cực đại tại x = 0.

    d) Giá trị cực tiểu của hàm số y =
f(x)y = - 4.

  • Câu 16: Nhận biết
    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm f'(x) = ax^{2} + bx + c như hình bên.

    Description: 88

    Hỏi hàm số g(x) = f\left( x - x^{2}
\right) có bao nhiêu cực trị?

    Hướng dẫn:

    Xét g(x) = f\left( x - x^{2}
\right) \Rightarrow g'(x) = (1
- 2x)f'\left( x - x^{2} \right).

    g^{'(x)} = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
1 - 2x = 0 \\
f^{'\left( x - x^{2} \right)} = 0
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = \frac{1}{2} \\
x - x^{2} = 1\ \ \ (*) \\
x - x^{2} = 2\ \ (**)
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow x = \frac{1}{2} (vì phương trình (*) (**) vô nghiệm).

    Ta có: g'(x) đổi dấu 1 lần khi qua nghiệm x = \frac{1}{2}.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Viết biểu thức tính L(x) theo x

    Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được xmét vải lụa 1 \leq x \leq 18.Tổng chi phí sản xuất xmét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí:

    C(x) = x^{3} - 6x^{2} + 20x +
500

    Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 320 nghìn đồng/mét. Gọi L(x)là lợi nhuận thu được khi bán xmét vải lụa. Hãy viết biểu thức tính L(x)theo\
x?

    Hướng dẫn:

    Khi bán x mét vải lụa

    Số tiền thu được là: B(x) = 320x .

    Lợi nhuận thu được là: L(x) = B(x) - C(x)
= - x^{3} + 6x^{2} + 300x - 500.

  • Câu 18: Nhận biết
    Xác định khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số f(x) =
\frac{2x + 3}{x - 1} nghịch biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ 1 ight\}

    f'(x) = \frac{- 5}{(x - 1)^{2}} <
0;\forall x \in D suy ra hàm số nghịch biến trên ( - \infty;1)(1; + \infty).

  • Câu 19: Nhận biết
    Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
  • Câu 20: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Đồ thị hàm số y = \sqrt{x^{2} + 2x + 3} -
x có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    * \lim_{x ightarrow + \infty}\left(
\sqrt{x^{2} + 2x + 3} - x ight) = \lim_{x ightarrow + \infty}\left(
\frac{2x + 3}{\sqrt{x^{2} + 2x + 3} + x} ight)

    = \lim_{x ightarrow + \infty}\left(
\frac{2 + \frac{3}{x}}{\sqrt{1 + \frac{2}{x} + \frac{3}{x^{2}}} + 1}
ight) = 1

    * \lim_{x ightarrow - \infty}\left(
\sqrt{x^{2} + 2x + 3} - x ight) = \lim_{x ightarrow - \infty}\left(
\sqrt{x^{2}\left( 1 + \frac{2}{x} + \frac{3}{x^{2}} ight)} - x
ight)

    = \lim_{x ightarrow - \infty}x\left( -
\sqrt{1 + \frac{2}{x} + \frac{3}{x^{2}}} - 1 ight) = +
\infty

    Vậy đồ thị có một đường tiệm cận ngang là y = 1.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (45%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Vận dụng cao (5%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo