Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm Tích phân Cánh Diều

Mô tả thêm:

Trong chương trình Toán 12 Cánh Diều, Chương 4 về Nguyên hàm – Tích phân là phần kiến thức quan trọng, gắn liền với nhiều ứng dụng trong giải tích và bài toán thực tế. Đây cũng là nội dung thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra và đề thi. Việc luyện tập với đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm – Tích phân sẽ giúp học sinh hệ thống hóa công thức, rèn luyện kỹ năng tính toán và làm quen với các dạng bài tiêu biểu. Bài viết này giới thiệu đến bạn đề kiểm tra 15 phút Toán 12 Cánh Diều kèm lời giải chi tiế

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x - 2)^{2} - 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1,\ x = 2.

    Xét phương trình (x - 2)^{2} - 1 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} \right..

    Ta có:

    S = \int_{1}^{2}{\left| (x - 2)^{2} - 1
\right|dx} = \int_{1}^{2}{\left| x^{2} - 4x + 3 \right|dx}

    = \left| \int_{1}^{2}{\left( x^{2} - 4x
+ 3 \right)dx} \right| = \frac{2}{3}.

  • Câu 2: Nhận biết

    Xác định nguyên hàm

    Nguyên hàm \int_{}^{}{\left\lbrack
\sin(2x + 3) + \cos(3 - 2x) \right\rbrack dx} là:

    Ta có:

    \int_{}^{}{\left\lbrack \sin(2x + 3) +
\cos(3 - 2x) \right\rbrack dx}

    = - 2cos(2x + 3) - 2sin(3 - 2x) +
C.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Xác định nguyên hàm của hàm số

    Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =
x\sqrt{x}.

    Ta có:

    \int_{}^{}{x\sqrt{x}dx =
\int_{}^{}{x^{\frac{3}{2}}dx = \frac{2}{5}x^{\frac{5}{2}} + C =
\frac{2}{5}x^{2}\sqrt{x} + C}}.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200 - 20t(m/s). Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi thời gian khi tàu đi được quãng đường 750 m (kể từ lúc bắt đầu đạp phanh) ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn?

    Khi tàu dừng hẳn: v = 0 \Rightarrow t =
10(s)

    S = \int_{}^{}{v(t)}dt = \int_{}^{}(200 -
2t)dt \Rightarrow s = 200t - t^{2}

    S = 750 \Rightarrow 200t - t^{2} = 750
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
t = 15 > 0(ktm) \\
t = 5 \\
\end{matrix} ight.

    \Delta t = 10 - 5 = 5(s)

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho \int_{}^{}{f(x)dx = x^{2} - x +
C}. Khi đó \int_{}^{}{\mathbf{f}\left(
\mathbf{x}^{\mathbf{2}} \right)\mathbf{dx}} bằng:

    Ta có:

    \int_{}^{}{f(x)dx = x^{2} - x + C}
\Rightarrow f(x) = 2x - 1

    \Rightarrow f\left( x^{2} \right) =
2\left( x^{2} \right) - 1 = 2x^{2} - 1

    \int {f\left( {{x^2}} \right)dx}  = \frac{2}{3}{x^3} - x + C

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn \lbrack a;bbrack. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a;x = b;(a <
b) được tính theo công thức

    Theo lí thuyết về tính diện tích hình phẳng ta có diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y
= f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a;x = b;(a < b) được tính theo công thức: S = \int_{a}^{b}{\left| f(x)
ight|dx}.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề sai

    Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) =
\frac{1}{3}x^{3} - x^{2} - \frac{1}{3}x + 1 và trục hoành như hình vẽ:

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và trục hoành là:

    \frac{1}{3}x^{3} - x^{2} - \frac{1}{3}x
+ 1 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Từ hình vẽ ta thấy \left\{ \begin{matrix}
f(x) > 0;\forall x \in ( - 1;1) \\
f(x) < 0;\forall x \in (1;3) \\
\end{matrix} ight.

    Do đó S = \int_{- 1}^{3}{\left| f(x)
ight|dx} = \int_{- 1}^{1}{f(x)dx} - \int_{1}^{3}{f(x)dx} = 2\int_{-
1}^{1}{f(x)dx}

    Vậy mệnh đề sai là: S =
2\int_{1}^{3}{f(x)dx}

  • Câu 8: Nhận biết

    Xác định nguyên hàm của hàm số

    Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2x + 3\sqrt{x} thỏa mãn F(1) = 0?

    Ta có:

    F(x) = \int_{}^{}{f(x)dx =
\int_{}^{}{\left( 2x + 3\sqrt{x} ight)dx}}

    \Rightarrow F(x) = \int_{}^{}{(2x)dx} +
6\int_{}^{}{\left( \sqrt{x} ight)^{2}d\left( \sqrt{x}
ight)}

    \Rightarrow F(x) = x^{2} + 2\sqrt{x^{3}}
+ C

    Theo bài ra ta có: F(1) = 0
\Leftrightarrow 3 + C = 0 \Leftrightarrow C = - 3

    Vậy x^{2} + 2\sqrt{x^{3}} -
3.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tính quãng đường vật đi được

    Một vật chuyển động với vận tốc 10(m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t^{2}\left( m/s^{2}
ight)Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.

    Ta có:

    v(t) = \int_{}^{}{a(t)dt} =
\int_{}^{}{\left( 3t + t^{2} ight)dt} = \frac{t^{3}}{3} +
\frac{3}{2}t^{2} + C

    Do khi bắt đầu tăng tốc v_{0} = 10
\Rightarrow v_{(t = 0)} = 10 \Rightarrow C = 10

    \Rightarrow v(t) = \frac{t^{3}}{3} +
\frac{3}{2}t^{2} + 10

    Khi đó quãng đường đi được bằng

    S = \int_{0}^{10}{v(t)dt} =
\int_{0}^{10}{\left( \frac{t^{3}}{3} + \frac{3}{2}t^{2} + 10 ight)dt}
= \frac{4300}{3}(m)

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho đường thẳng y = \frac{3}{4}x và parabol y = \frac{1}{2}x^{2} +
a, (a là tham số thực dương). Gọi S_{1}, S_{2} lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi S_{1} = S_{2} thì giá trị biểu thức 128a + 3 bằng bao nhiêu?

    Đáp án: 30

    Đáp án là:

    Cho đường thẳng y = \frac{3}{4}x và parabol y = \frac{1}{2}x^{2} +
a, (a là tham số thực dương). Gọi S_{1}, S_{2} lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi S_{1} = S_{2} thì giá trị biểu thức 128a + 3 bằng bao nhiêu?

    Đáp án: 30

    Ta có phương trình hoành độ giao điểm \frac{1}{2}x^{2} - \frac{3}{4}x + a = 0 \Leftrightarrow 2x^{2} - 3x + 4a =
0.

    Theo đề bài phương trình có hai nghiệm 0
< x_{1} < x_{2} thỏa mãn \left\{ \begin{matrix}
x_{1} + x_{2} = \frac{3}{2}\ \ \ \ (*) \\
x_{1}x_{2} = 2a\ \ \ \ \ \ (**) \\
\end{matrix} ight..

    S_{1} - S_{2} = 0

    \Leftrightarrow \int_{0}^{x_{1}}{\left|
\frac{1}{2}x^{2} - \frac{3}{4}x + a ight|dx} +
\int_{x_{1}}^{x_{2}}{\left| \frac{1}{2}x^{2} - \frac{3}{4}x + a
ight|dx} = 0

    \Leftrightarrow \int_{0}^{x_{2}}{\left|
\frac{1}{2}x^{2} - \frac{3}{4}x + a ight|dx} = 0

    \Leftrightarrow \left. \ \left|
\frac{1}{6}x^{3} - \frac{3}{8}x^{2} + ax ight| ight|_{0}^{x_{2}} =
0 \Leftrightarrow \left|
\frac{1}{6}x_{2}^{3} - \frac{3}{8}x_{2}^{2} + ax_{2} ight| =
0 \Rightarrow a = -
\frac{x_{2}^{2}}{6} + \frac{3x_{2}}{8} (***).

    Từ (*) \Rightarrow x_{1} = \frac{3}{2} -
x_{2}, thay vào (**)

    \Rightarrow \left( \frac{3}{2} - x_{2}
ight)x_{2} = - \frac{x_{2}^{2}}{3} + \frac{3x_{2}}{4}

    \Leftrightarrow \frac{2x_{2}^{2}}{3} -
\frac{3x_{2}}{4} = 0 \Rightarrow
x_{2} = \frac{9}{8} \overset{(***)}{ightarrow}a =
\frac{27}{128}.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm tích phân

    Tính tích phân \int_{1}^{2}{\frac{x -
1}{x}dx}?

    Ta có: \int_{1}^{2}{\frac{x - 1}{x}dx} =
\int_{1}^{2}{\left( 1 - \frac{1}{x} ight)dx} = \left. \ \left( x -
\ln|x| ight) ight|_{1}^{2}

    = (2 - \ln2) - (1 - \ln1) = 1 -\ln2

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm họ nguyên hàm của hàm số

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x) =
\frac{e^{x}}{\left( e^{x} + 1 ight)^{2}} là:

    Ta có: \int_{}^{}{f(x)dx} =
\int_{}^{}{\frac{e^{x}}{\left( e^{x} + 1 ight)^{2}}dx} =
\int_{}^{}\frac{d\left( e^{x} + 1 ight)}{\left( e^{x} + 1 ight)^{2}}
= - \frac{1}{e^{x} + 1} + C.

  • Câu 13: Vận dụng

    Ghi đáp án vào ô trống

    Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màu trắng và trang trí vởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ tọa độ Oxy với O là tâm hình vuông sao cho A(1;1) như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình y = x^{2}y = ax^{3} + bx. Tính giá trị a.b biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm \frac{1}{3} diện tích mặt sàn.

    Đáp án: -2||- 2

    Đáp án là:

    Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màu trắng và trang trí vởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ tọa độ Oxy với O là tâm hình vuông sao cho A(1;1) như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình y = x^{2}y = ax^{3} + bx. Tính giá trị a.b biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm \frac{1}{3} diện tích mặt sàn.

    Đáp án: -2||- 2

    Diện tích 1 cánh của hình trang trí là:

    S_{1} = \int_{0}^{1}\left( x^{2} -
ax^{3} - bx ight)dx = \left. \ \left( \frac{x^{3}}{3} -
\frac{ax^{4}}{4} - \frac{bx^{2}}{2} ight) ight|_{0}^{1} =
\frac{1}{2} - \frac{a}{4} - \frac{b}{2}

    \Rightarrow Diện tích hình trang trí là: S = 4S_{1} = \frac{4}{3} - a -
2b

    Vì diện tích trang trí màu sẫm chiếm \frac{1}{3} diện tích mặt sàn nên

    \frac{4}{3} - a - 2b = \frac{4}{3}
\Leftrightarrow a + 2b = 0

    Khi đó ta có: \left\{ \begin{matrix}
a + b = 1 \\
a + 2b = 0 \\
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 2 \\
b = - 1 \\
\end{matrix} ight.\  ight.

    Vậy ab = - 2.

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Tính tích phân

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} thỏa mãn f\left( \frac{\pi}{2} ight) = - 1 với \forall x\mathbb{\in R} ta có: f'(x).f(x) - \sin2x = f'(x)\cos x -f(x)\sin x. Tính tích phân I =
\int_{0}^{\frac{\pi}{4}}{f(x)dx}?

    Ta có:

    f'(x).f(x) - \sin2x = f'(x)\cos x- f(x)\sin x

    \Leftrightarrow f'(x).f(x) - \sin2x =\left\lbrack f(x)\cos x ightbrack'

    Lấy nguyên hàm hai vế ta được:

    \int_{}^{}\left\lbrack f'(x).f(x) -\sin2x ightbrack dx = \int_{}^{}{\left\lbrack f(x)\cos xightbrack'}dx

    \Leftrightarrow \frac{f^{2}(x)}{2} +\frac{1}{2}\cos2x = f(x)\cos x + C

    Theo bài ra ta có: f\left( \frac{\pi}{2}
ight) = - 1 \Rightarrow C = 0

    \Rightarrow \frac{f^{2}(x)}{2} +\frac{1}{2}\cos2x = f(x)\cos x

    \Leftrightarrow f^{2}(x) + \cos2x =2f(x)\cos x

    \Leftrightarrow f^{2}(x) - 2f(x)\cos x +\cos^{2}x = \sin^{2}x

    \Leftrightarrow \left\lbrack f(x) - \cos x ightbrack^{2} = \sin^{2}x \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}f(x) - \cos x = \sin x \\f(x) - \cos x = - \sin x \\\end{matrix} ight.

    f\left( \frac{\pi}{2} ight) = -
1 nên nhận f(x) = \cos x - \sin
x

    Vậy I = \int_{0}^{\frac{\pi}{4}}{f(x)dx}
= \int_{0}^{\frac{\pi}{4}}{\left\lbrack \cos x - \sin x ightbrack
dx} = \left. \ \left( \cos x - \sin x ight)
ight|_{0}^{\frac{\pi}{4}} = \sqrt{2} - 1

  • Câu 15: Vận dụng

    Xác định giá trị của biểu thức

    Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = \frac{2x + 1}{x^{3} + 2x^{3} +
x^{2}} trên khoảng (0; +
\infty) thỏa mãn F(1) =
\frac{1}{2}. Giá trị của biểu thức T = F(1) + F(2) + F(3) + ... + F(2019) bằng:

    Ta có: \int_{}^{}{f(x)dx} =
\int_{}^{}{\frac{2x + 1}{x^{2}(x + 1)^{2}}dx} = \int_{}^{}{\left(
\frac{1}{x^{2}} - \frac{1}{(x + 1)^{2}} ight)dx}

    Suy ra F(x) = - \frac{1}{x} + \frac{1}{x
+ 1} + CF(1) = \frac{1}{2}
\Rightarrow C = 1 .Hay F(x) = -
\frac{1}{x} + \frac{1}{x + 1} + 1

    Ta có:

    T = F(1) + F(2) + F(3) + ... +
F(2019)

    T = \left( - \frac{1}{1} + \frac{1}{2} +
1 ight) + \left( - \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + 1 ight) + \left( -
\frac{1}{3} + \frac{1}{4} + 4 ight) + ... + \left( - \frac{1}{2019} +
\frac{1}{2020} + 1 ight)

    T = - 1 + \frac{1}{2020} + 2019.1 = 2018
+ \frac{1}{2020} = 2018\frac{1}{2020}

  • Câu 16: Thông hiểu

    Tìm giá trị của tích phân I

    Tích phân I = \int_{1}^{2}{\left( x^{2} +
\frac{x}{x + 1} \right)dx} có giá trị là:

    Tích phân I = \int_{1}^{2}{\left( x^{2} +
\frac{x}{x + 1} ight)dx} có giá trị là:

    Ta có: I = \int_{1}^{2}{\left( x^{2} +
\frac{x}{x + 1} ight)dx} = \int_{1}^{2}{\left( x^{2} + 1 - \frac{1}{x
+ 1} ight)dx}

    = \left. \ \left( \frac{x^{3}}{3} + x -
\ln|x + 1| ight) ight|_{1}^{2}

    = \frac{8}{3} + 2 - ln3 - \left(
\frac{1}{3} + 1 - ln2 ight)

    = \frac{10}{3} + ln2 - ln3

    Nhận xét: Không thể dùng máy tính để tính ra kết quả như trên mà ta chỉ có thể dùng để kiểm tra mà thôi.

  • Câu 17: Nhận biết

    Tính tích phân

    Cho \int_{- 1}^{2}{f(x)dx} = 2\int_{- 1}^{2}{g(x)dx} = - 1, khi đó \int_{- 1}^{2}{\left\lbrack x + 2f(x)
+ 3g(x) ightbrack dx} bằng:

    Ta có:

    \int_{- 1}^{2}{\left\lbrack x + 2f(x) +
3g(x) ightbrack dx} = \int_{- 1}^{2}{xdx} + 2\int_{- 1}^{2}{f(x)dx}
+ 3\int_{- 1}^{2}{g(x)dx}

    = \left. \ \frac{1}{2}x^{2} ight|_{-
1}^{2} + 2.2 + 3.( - 1) = \frac{5}{2}

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức

    Biết hàm số f(x) = (2x + 1)^{5} có nguyên hàm là F(x) = \frac{a}{b}(2x +
c)^{6} + C với a,b,c\mathbb{\in
Z}\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức T =
\frac{a + b + c}{a.b.c}.

    Ta có:

    \left\lbrack \frac{a}{b}(2x + c)^{6}
\right\rbrack' = \frac{6.a}{b}.2.(2x + c)^{5} = \frac{12.a}{b}.(2x +
c)^{5}

    Đồng bộ hệ số ta có: \left\{
\begin{matrix}
\frac{12.a}{b} = 1 \\
c = 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
\frac{a}{b} = \frac{1}{12} \\
c = 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 1 \\
b = 12 \\
c = 1 \\
\end{matrix} \right. (vì a,b,c\mathbb{\in Z}\frac{a}{b} là phân số tối giản)

    Khi đó: T = \frac{1 + 12 + 1}{1.12.1} =
\frac{14}{12} = \frac{7}{6}

  • Câu 19: Thông hiểu

    Xác định diện tích S của hình phẳng

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x^{2} + 2xy = x + 2 bằng:

    Xét phương trình hoành độ giao điểm

    x^{2} + 2x = x + 2 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 2 \\
x = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Hình vẽ minh họa

    Diện tích hình phẳng là:

    S = \int_{- 2}^{1}{\left| \left( x^{2} +
2x ight) - (x + 2) ight|dx} = \int_{- 2}^{1}{\left| x^{2} + x - 2
ight|dx}

    = \int_{- 2}^{1}{\left\lbrack - \left(
x^{2} + x - 2 ight) ightbrack dx} = \left| \left. \ \left( -
\frac{x^{3}}{3} - \frac{1}{2}x^{2} + 2x ight) ight|_{- 2}^{1}
ight| = \frac{9}{2}

    = \left| \left. \ \left(
\frac{2}{3}x^{3} - \frac{3}{2}x^{2} ight) ight|_{0}^{\frac{3}{2}}
ight| = \frac{9}{8}

  • Câu 20: Thông hiểu

    Tính diện tích hình (H)

    Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường parabol (P):y = x^{2} - x + 2 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^{2} +
1 tại điểm có tọa độ (1;2). Diện tích của hình (H) là:

    Xét hàm số y = x^{2} + 1 trên \mathbb{R}. Ta có: y' = 2x

    Khi đó phương trình tiếp tuyến tại điểm (1;2) của đồ thị hàm số y = x^{2} + 1

    y = y'(1)(x - 1) + 2 \Leftrightarrow
y = 2x

    Gọi ∆ là đường thẳng có phương trình y =
2x. Xét phương trình tương giao của (P) và ∆

    x^{2} - x + 2 = 2x \Leftrightarrow x^{2}
- 3x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Gọi S là diện tích hình phẳng (H) khi đó

    S = \int_{1}^{2}{\left| \left( x^{2} - x
+ 2 ight) - 2x ight|dx} = \int_{1}^{2}{\left| x^{2} - 3x + 2
ight|dx}

    x^{2} - 3x + 2 \leq 0;\forall x \in
\lbrack 1;2bracknên

    S = - \int_{1}^{2}{\left( x^{2} - 3x + 2
ight)dx}

    = - \left. \ \left( \frac{x^{3}}{3} -
\frac{3x^{2}}{2} + 2x ight) ight|_{1}^{2} = - \left( \frac{2}{3} -
\frac{5}{6} ight) = \frac{1}{6}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm Tích phân Cánh Diều Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo