Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm Tích phân Cánh Diều

Mô tả thêm:

Trong chương trình Toán 12 Cánh Diều, Chương 4 về Nguyên hàm – Tích phân là phần kiến thức quan trọng, gắn liền với nhiều ứng dụng trong giải tích và bài toán thực tế. Đây cũng là nội dung thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra và đề thi. Việc luyện tập với đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm – Tích phân sẽ giúp học sinh hệ thống hóa công thức, rèn luyện kỹ năng tính toán và làm quen với các dạng bài tiêu biểu. Bài viết này giới thiệu đến bạn đề kiểm tra 15 phút Toán 12 Cánh Diều kèm lời giải chi tiế

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Tìm họ nguyên hàm của hàm số

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x) =
\sqrt[3]{x} là:

    Ta có:

    \int_{}^{}{f(x)}dx = \int_{}^{}{\left(
\sqrt[3]{x} ight)dx} = \int_{}^{}{x^{\frac{2}{3}}dx} =
\frac{3}{4}x^{\frac{4}{3}} + C = \frac{3x\sqrt[3]{x}}{4} +
C.

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục Ox : y = 2x - x^{2},\ y = 0,\ x = 0,\ x =
2.

    Thể tích khối tròn xoay V =
\pi\int_{0}^{2}{\left( 2x - x^{2} \right)^{2}dx} = \frac{16\pi}{15}.

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} thỏa mãn điều kiện f(0) = 2\sqrt{2};f(x) > 0 với \forall x\mathbb{\in R}f(x).f'(x) = (2x + 1)\sqrt{1 +f^{2}(x)} với \forall x\mathbb{\inR}. Tính giá trị f(1)?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} thỏa mãn điều kiện f(0) = 2\sqrt{2};f(x) > 0 với \forall x\mathbb{\in R}f(x).f'(x) = (2x + 1)\sqrt{1 +f^{2}(x)} với \forall x\mathbb{\inR}. Tính giá trị f(1)?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 4: Nhận biết

    Tính tích phân

    Giá trị của tích phân \int_{- 1}^{0}{e^{x
+ 1}dx} bằng:

    Ta có: \int_{- 1}^{0}{e^{x + 1}dx} =
\left. \ e^{x + 1} ight|_{- 1}^{0} = e^{1} - e^{0} = e -
1.

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Tính thể tích V

    Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau y = \sqrt{x};y =1 và đườDng thẳng x = 4 (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng y = 1 bằng

    Đặt \left\{ \begin{matrix}X = x - 1 \\Y = y - 1 \\\end{matrix} ight.. Ta được hệ trục tọa độ OXY như hình vẽ

    Ta có: y = \sqrt{x} \Leftrightarrow Y + 1= \sqrt{X + 1} \Leftrightarrow Y = \sqrt{X + 1} - 1

    Thể tích cần tìm là

    V = \pi\int_{0}^{3}{\left( \sqrt{X + 1}- 1 ight)^{2}dX} = \pi\int_{0}^{3}{\left( X + 2 - 2\sqrt{X + 1}ight)dX}

    = \pi\left. \ \left\lbrack\frac{1}{2}X^{2} + 2X - \frac{4}{3}(X + 1)\sqrt{X + 1} ightbrackight|_{0}^{3}

    = \pi\left\lbrack \left( \frac{9}{2} + 6- \frac{32}{3} ight) - \left( - \frac{4}{3} ight) ightbrack =\frac{7\pi}{6}

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Tính tích phân I = \int_{0}^{\pi}{\left|
\cos x \right|dx}

    Ta có:

    I = \int_{0}^{\pi}{\left| \cos x
ight|dx} = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}}{\left| \cos x ight|dx} +
\int_{\frac{\pi}{2}}^{\pi}{\left| \cos x ight|dx}

    = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}}{\cos xdx} -
\int_{\frac{\pi}{2}}^{\pi}{\cos xdx} = \left. \ \sin x
ight|_{0}^{\frac{\pi}{2}} - \left. \ \sin x
ight|_{\frac{\pi}{2}}^{\pi}

  • Câu 7: Nhận biết

    Xác định nguyên hàm của hàm số

    Nguyên hàm của hàm số f(x) =e^{x} là:

    Ta có: \int_{}^{}{f(x)dx} =\int_{}^{}{e^{x}dx} = e^{x} + C

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm công thức tính diện tích thích hợp

    Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường như hình vẽ (phần gạch sọc).

    Diện tích hình phẳng (H) được tính theo công thức

    Ta có:

    S = \int_{0}^{1}{\left| f(x) ight|dx}
+ \int_{1}^{4}{\left| g(x) ight|dx}

    = \int_{0}^{1}{f(x)dx} +
\int_{1}^{4}{g(x)dx}

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tìm nguyên hàm của hàm số

    Biết \int_{}^{}{f(x)dx} = 3x^{2} - 4x +
C. Khi đó \int_{}^{}{f\left( e^{x}
ight)}dx tương ứng bằng

    Ta có: \int_{}^{}{f(x)dx} = 3x^{2} - 4x +
C \Rightarrow f(x) = 6x - 4

    \Rightarrow f\left( e^{x} ight) =
6e^{x} - 4

    \Rightarrow \int_{}^{}{f\left( e^{x}
ight)}dx = \int_{}^{}{\left( 6e^{x} - 4 ight)dx} = 6e^{x} - 4e^{x} +
C

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tính diện tích hình phẳng

    Cho hàm số f(x) = x^{3} - 3x^{2} +
2x. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục tung, trục hoành và đường thẳng x = 3

    Ta có:

    S = \int_{0}^{1}\left| x^{3} - 3x^{2} +
2x ight|dx

    = \int_{0}^{3}{\left( x^{3} - 3x^{2} + 2x
ight)dx} - \int_{1}^{2}{\left( x^{3} - 3x^{2} + 2x
ight)dx}

    + \int_{2}^{3}{\left( x^{3} - 3x^{2} + 2x
ight)dx}

    = \frac{1}{4} + \frac{1}{4} + \frac{9}{4}
= \frac{11}{4}

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xác định công thức tính diện tích hình phẳng

    Diện tích hình phẳng H được giới hạn bởi hai đồ thị y = x^{3} - 2x - 1y = 2x - 1 được tính theo công thức

    Phương trình hoành độ giao điểm của y =
x^{3} - 2x - 1y = 2x -
1 là:

    x^{3} - 2x - 1 = 2x - 1 \Leftrightarrow
x^{3} - 4x = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2 \\
x = 0 \\
x = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy diện tích hình phẳng H được giới hạn bởi hai đồ thị y = x^{3} - 2x -
1y = 2x - 1 được tính theo công thức S = \int_{- 2}^{2}{\left|
x^{3} - 4x ight|dx}.

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm câu sai

    Câu nào sau đây sai?

    Câu sai cần tìm là: Nếu F'(t) =
f(t) thì F^{/}\left( u(x) \right) =
f\left( u(x) \right).

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tính thể tích khối tròn xoay

    Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi Elip (E): \frac{x^{2}}{4} + \frac{y^{2}}{1} = 1 quay quanh trục hoành?

    Xét (E)a^{2} = 4 \Rightarrow a = 2. Do đó hai đỉnh thuộc trục lớn có tọa độ ( -
2;0),(2;0)

    \frac{x^{2}}{4} + \frac{y^{2}}{1} = 1
\Rightarrow y^{2} = 1 - \frac{x^{2}}{4}

    Do đó thể tích khối tròn xoay là V_{Ox} =
\pi\int_{- 2}^{2}{y^{2}dx} = \pi\int_{- 2}^{2}{\left( 1 -
\frac{x^{2}}{4} ight)dx} = \frac{8\pi}{3}

  • Câu 14: Nhận biết

    Tìm tích phân

    Tính tích phân \int_{1}^{2}{\frac{x -
1}{x}dx}?

    Ta có: \int_{1}^{2}{\frac{x - 1}{x}dx} =
\int_{1}^{2}{\left( 1 - \frac{1}{x} ight)dx} = \left. \ \left( x -
\ln|x| ight) ight|_{1}^{2}

    = (2 - \ln2) - (1 - \ln1) = 1 -\ln2

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn hàm số thích hợp

    Cho F(x) = \frac{1}{6}.\ln\left| \frac{x -3}{x + 3} \right| + \frac{1}{12}. Hỏi F(x) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

    Cách 1: Ta có

    F'(x) = \left( \frac{1}{6}.\ln\left|
\frac{x - 3}{x + 3} ight| + \frac{1}{12} ight)'

    = \left( \frac{1}{6}.\ln|x - 3| -
\frac{1}{6}.\ln|x + 3| + \frac{1}{12} ight)'

    = \left( \frac{1}{6}.\ln|x - 3| -
\frac{1}{6}.\ln|x + 3| + \frac{1}{12} ight)'

    = \frac{1}{6}.\frac{1}{x - 3} -
\frac{1}{6}.\frac{1}{x + 3} = \frac{1}{6}.\frac{6}{x^{2} - 3^{2}} =
\frac{1}{x^{2} - 9}

    Cách 2: Thực chất đây là công thức nguyên hàm mà tôi đã giới thiệu ở bảng nguyên hàm phía trên (dòng số 6 trong bảng).

    Áp dụng công thức trên ta có ngay f(x) =
\frac{1}{x^{2} - 9}.

  • Câu 16: Vận dụng

    Xác định hàm số

    Cho F(x) = \ln\left( \ln\left( \ln x
\right) \right). Hỏi F(x) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

    Để tìm F(x) là nguyên hàm của hàm số nào trong số 4 hàm số trên, ta sẽ đi đạo hàm F(x) từ đó suy ra f(x).

    Ta có

    F'(x) = \left\lbrack \ln\left(
\ln\left( \ln x ight) ight) ightbrack'

    = \frac{1}{\ln\left( \ln x ight)}.\left\lbrack
\ln\left( \ln x ight) ightbrack' = \frac{1}{\ln\left( \ln x ight)}.\frac{1}{\ln
x}\left( \ln x ight)'

    = \frac{1}{\ln\left( \ln x
ight)}.\frac{1}{\ln x}.\frac{1}{x} = \frac{1}{x.\ln x.\ln\left( \ln x
ight)} = f(x).

  • Câu 17: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Tích phân I = \int_{- 1}^{1}\left| x^{3}
+ x^{2} - x - 1 \right|dx có giá trị là:

    Tích phân I = \int_{- 1}^{1}\left| x^{3}
+ x^{2} - x - 1 ight|dx có giá trị là:

    \underset{f(x)}{\overset{x^{3} + x^{2} -
x - 1}{︸}} = 0 \Leftrightarrow (x - 1)(x + 1)^{2} = 0 \Leftrightarrow x
= 1 \vee x = - 1

    Bảng xét dấu:

    Ta có:

    I = \int_{- 1}^{1}\left| x^{3} + x^{2} -
x - 1 ight|dx = - \int_{- 1}^{1}\left( x^{3} + x^{2} - x - 1
ight)dx

    = - \left. \ \left( \frac{1}{4}x^{4} +
\frac{1}{3}x^{3} - \frac{1}{2}x^{2} - x ight) ight|_{- 1}^{1} =
\frac{4}{3}.

    Đáp án đúng là I =
\frac{4}{3}.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các nhân định

    Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = - 2x - 1. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.

    a) F'(x) = - 2. Sai||Đúng

    b) \int_{- 2}^{2}( - 2x - 1)\, dx = F(2)
+ F( - 2). Sai||Đúng

    c).\ F(x) = x^{2} - x + c. Sai||Đúng

    d) \int_{- 9}^{- 5}f(x)\, dx =
52. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = - 2x - 1. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.

    a) F'(x) = - 2. Sai||Đúng

    b) \int_{- 2}^{2}( - 2x - 1)\, dx = F(2)
+ F( - 2). Sai||Đúng

    c).\ F(x) = x^{2} - x + c. Sai||Đúng

    d) \int_{- 9}^{- 5}f(x)\, dx =
52. Đúng||Sai

    a - sai, b - sai, c - sai, d - đúng.

    a) Khẳng định đã cho là khẳng định sai.

    F(x) là một nguyên hàm của f(x) = - 2x - 1 nên F'(x) = f(x) = - 2x - 1.

    b) Khẳng định đã cho là khẳng định sai.

    \int_{- 2}^{2}( - 2x - 1)\, dx = F(x)|_{-
2}^{2} = F(2) - F( - 2).

    c) Khẳng định đã cho là khẳng định sai.

    F(x) = - x^{2} - x + c

    d) Khẳng định đã cho là khẳng định đúng.

    \int_{- 9}^{- 5}f(x)\, dx = \int_{-
9}^{- 5}( - 2x - 1)\, dx = \left( - x^{2} - x \right)|_{- 9}^{- 5} =
52

  • Câu 19: Vận dụng

    Tính số tiền thu được

    Bổ dọc một quả dưa hấu ta được thiết diện là hình elip có trục lớn 28\ cm, trục nhỏ 25\ cm. Biết cứ 1000\ cm^{3} dưa hấu sẽ làm được cốc sinh tố giá 20000 đồng. Hỏi từ quả dưa hấu trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán nước sinh tố? Biết rằng bề dày vỏ dưa không đáng kể.

    Đường elip có trục lớn 28\ cm, trục nhỏ 25\ cm có phương trình:

    \frac{x^{2}}{14^{2}} +
\frac{y^{2}}{\left( \frac{25}{2} \right)^{2}} = 1 \Leftrightarrow y^{2}
= \left( \frac{25}{2} \right)^{2}\left( 1 - \frac{x^{2}}{14^{2}}
\right)

    \Leftrightarrow y = \pm
\frac{25}{2}\sqrt{1 - \frac{x^{2}}{14^{2}}}.

    Do đó thể tích quả dưa là

    V = \pi\int_{- 14}^{14}{\left(\frac{25}{2}\sqrt{1 - \frac{x^{2}}{14^{2}}} \right)^{2}dx}= \pi\left(\frac{25}{2} \right)^{2}\int_{- 14}^{14}{\left( 1 - \frac{x^{2}}{14^{2}}\right)^{2}dx}

    = \pi\left( \frac{25}{2}\right)^{2}.\left. \ \left( x - \frac{x^{3}}{3.14^{2}} \right)\right|_{- 14}^{14}= \pi\left( \frac{25}{2} \right)^{2}.\frac{56}{3} =\frac{8750\pi}{3}\ cm^{3}.

    Do đó tiền bán nước thu được là \frac{8750\pi.20000}{3.1000} \approx 183259đồng.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Xác định hàm số f(x)

    Biết rằng f'(x) = x\sqrt{1 +
x^{2}}3f(0) = 4. Tìm hàm số f(x)?

    Ta có: f(x) = \int_{}^{}{f'(x)dx} =
\int_{}^{}{x\sqrt{1 + x^{2}}dx}

    = \frac{1}{2}\int_{}^{}{\left( 1 + x^{2}
ight)^{\frac{1}{2}}d\left( 1 + x^{2} ight)} = \frac{\left( \sqrt{1 +
x^{2}} ight)^{3}}{3} + C

    3f(0) = 4 \Leftrightarrow
3\frac{\left( \sqrt{1 + 0^{2}} ight)^{3}}{3} + 3C = 4 \Leftrightarrow
C = 1

    Vậy f(x) = \frac{\left( \sqrt{1 + x^{2}}
ight)^{3}}{3} + 1

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm Tích phân Cánh Diều Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo