Chọn đáp án đúng
Cho mặt phẳng
và các điểm
. Phương trình mặt cầu đi qua
và tiếp xúc với mặt phẳng
là:
Gọi có tâm
và bán kính
.
Phương mặt cầu có dạng:
(S) qua 3 điểm , ta có hệ phương trình:
Vậy (S): .
Trong chương trình Toán 12 Cánh Diều, nội dung Phương trình mặt phẳng, đường thẳng và mặt cầu trong không gian là một phần kiến thức quan trọng, thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra và đề thi. Để giúp học sinh ôn tập hiệu quả, bài viết này cung cấp đề kiểm tra 45 phút Chương 5 Toán 12 kèm hệ thống bài tập đa dạng, bám sát chương trình học. Với cấu trúc đề hợp lý và độ khó phù hợp, tài liệu sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng giải toán, củng cố kiến thức hình học không gian, đồng thời chuẩn bị tốt cho các kỳ thi quan trọng. Đây là nguồn tham khảo hữu ích dành cho cả học sinh và giáo viên trong quá trình dạy và học.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn đáp án đúng
Cho mặt phẳng
và các điểm
. Phương trình mặt cầu đi qua
và tiếp xúc với mặt phẳng
là:
Gọi có tâm
và bán kính
.
Phương mặt cầu có dạng:
(S) qua 3 điểm , ta có hệ phương trình:
Vậy (S): .
Lập phương trình mặt phẳng (P)
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt cầu
, mặt phẳng
. Gọi
là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
,
song song với giá của vectơ
và
tiếp xúc với
. Lập phương trình mặt phẳng
.
Mặt cầu có tâm I(1; −3; 2) và bán kính
.
Từ giả thiết suy ra là một vectơ pháp tuyến của
.
Ta có , suy ra
có vectơ pháp tuyến
Vậy có phương trình dạng
Do tiếp xúc với mặt cầu
nên:
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là .
Định phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
. Phương trình của mặt phẳng chứa trục
và qua điểm
là:
Trục đi qua
và có
Mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến
có phương trình
.
Vậy .
Xác định số đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
đường thẳng
,
,
,
. Số đường thẳng trong không gian cắt cả
đường thẳng trên là
đi qua điểm
và có VTCP
.
đi qua điểm
và có VTCP
.
.
Vì và
nên
song song với
.
Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng
và
.
đi qua điểm
và có
hay
có phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
Vì cùng phương với
nên
không thỏa mãn.
Tìm phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
có phương trình chính tắc
. Phương trình tham số của đường thẳng
là?
Ta có:
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình tham số của là
Chọn đáp án đúng
Cho hình chóp tứ giác đều
có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
,
là góc tạo bởi đường thẳng
và mặt phẳng
. Tính
.
Hình vẽ minh họa

Giả sử .
Chọn hệ trục tọa độ sao cho ,
Ta có ,
=>
nhận
là một vecto pháp tuyến.
Từ .
.
Ta có
=> nhận
là một vecto chỉ phương.
.
Vecto chỉ phương của đường thẳng
Trong không gian Oxyz, một đường thẳng (d) có:
Trong không gian Oxyz, một đường thẳng (d) có vô số vecto chỉ phương.
Chọn mệnh đề đúng
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Viết lại đường thẳng d ở dạng tham số
Xét phương trình
Kết luận phương trình có vô số nghiệm
Tính góc giữa hai vectơ
Cho hình chóp
có ba cạnh
đôi một vuông góc và
. Gọi M là trung điểm cạnh AB. Góc tạo bởi hai vectơ
và
bằng:
Hình vẽ minh họa
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ
Ta có:
Khi đó ta có:
Viết phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
và
. Phương trình tham số của đường thẳng
là
Cách 1:
Đặt , ta có
Vậy phương trình tham số của là
Cách 2:
Tìm một điểm thuộc , bằng cách cho
Ta có hệ
có vectơ pháp tuyến
có vectơ pháp tuyến
d có vectơ chỉ phương
d đi qua điểm M(-2;0;2) và có vectơ chỉ phương là
Vậy phương trình tham số của d là
Xác định số cặp mặt phẳng song song với nhau
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho 4 mặt phẳng
,
,
,
. Có bao nhiêu cặp mặt phẳng song song với nhau.
Hai mặt phẳng song song khi
Xét và
:
Xét và
:
Xét và
:
Xét và
:
Xét và
:
.
Vậy có 3 cặp mặt phẳng song song.
Xác định các tham số m thỏa mãn yêu cầu
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và
. Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình
là phương trình của một mặt cầu (S) sao cho qua hai điểm
có duy nhất một mặt phẳng cắt mặt cầu (S) đó theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1.
Ta có:
Suy ra (*) là phương trình mặt cầu
Khi đó, mặt cầu (S) có tâm và bán kính
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A, B.
Theo giả thiết (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r = 1.
Mặt khác, khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) là
Ta có: suy ra
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
Suy ra đường thẳng là:
Để có duy nhất mặt phẳng (P) thỏa mãn bài thì
TH1. Mặt phẳng (P) đi qua điểm I và
Ta có
+ Với (loại).
+ Với m = −2 ⇒ ⇒ m = −2 (thỏa mãn).
TH2. Mặt phẳng (P) cách I một khoảng lớn nhất ⇔ d lớn nhất ⇔ d = d(I, AB). (*)
Khi đó
Vậy có 2 giá trị tham số m thỏa mãn yêu cầu.
Tính diện tích tam giác
Trong không gian với hệ tọa độ
,cho mặt phẳng
và điểm
. Gọi
là điểm thuộc tia
, gọi
là hình chiếu của
lên
. Biết rằng tam giác
cân tại
. Diện tích của tam giác
bằng:
Gọi
Đường thẳng AB qua A và vuông góc với (α) nên có phương trình
B là hình chiếu của A lên (α) nên tọa độ B thỏa mãn hệ
Suy ra
Tam giác MAB cân tại M nên
Nếu a = 3 thì tọa độ . Diện tích tam giác MAB là
Nếu a = −3 thì tọa độ A (0; 0; −3) và B (0; 0; −3) trùng nhau nên không thỏa mãn.
Vậy diện tích của tam giác bằng:
.
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho các điểm
và điểm
thay đổi trên mặt phẳng tọa độ
. Tìm giá trị lớn nhất của
?
Thay tọa độ của A, B vào phương trình mặt phẳng (Oxy): z = 0, ta có
⇒ A, B nằm về hai phía của (Oxy).
Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (Oxy).
Khi đó ta có:
Suy ra lớn nhất bằng A’B khi và chỉ khi M là giao điểm của A’B và (Oxy).
Ta có .
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
có phương trình
.
a) Một véc tơ chỉ phương của
là
. Đúng||Sai
b) Một véc tơ pháp tuyến của
là
. Đúng||Sai
c) Góc giữa
và
là:
. Đúng||Sai
d) Lấy tuỳ ý hai điểm phân biệt
. Gọi A’; B’ lần lượt là hình chiếu của A; B lên
. Khi đó
. Sai||Đúng
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
có phương trình
.
a) Một véc tơ chỉ phương của
là
. Đúng||Sai
b) Một véc tơ pháp tuyến của
là
. Đúng||Sai
c) Góc giữa
và
là:
. Đúng||Sai
d) Lấy tuỳ ý hai điểm phân biệt
. Gọi A’; B’ lần lượt là hình chiếu của A; B lên
. Khi đó
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Sai |
Phương án a) đúng:
Một véc tơ chỉ phương của là
.
Phương án b) đúng:
Một véc tơ chỉ phương của là
.
Phương án c) đúng:
Một véc tơ chỉ phương của là
, một véc tơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó .
Vậy .
Phương án d) sai:
Vì nên A’ trùng B’. Do đó
.
Tính bán kính mặt cầu
Mặt cầu
có bán kính bằng:
Biến đổi có tâm
, bán kính
.
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một mặt cầu?
Phương trình là phương trình của một mặt cầu nếu
.
Vậy phương trình không phải phương trình mặt cầu là:
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Cho hình lập phương
có cạnh
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng:
Hình vẽ minh họa
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ
Khi đó:
Chọn là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Chọn là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng và
bằng:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua A, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Gọi là giao điểm của
với
. Khi đó, ta có:
Phương trình chính là phương trình AB và là:
Tính thể tích khối chóp
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
có phương trình
. Gọi
lần lượt là giao điểm của mặt phẳng
với các trục tọa độ
. Tính thể tích
của khối chóp
.
Ta có:
cắt các trục tọa độ tại
Do đôi một vuông góc nên
Tính cosin góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
và
.
Đường thẳng có VTCP
.
Đường thẳng có VTCP
.
Ta có
Hai đường thẳng cắt nhau
Cho hai đường thẳng trong không gian Oxyz:
,
. Với
. Gọi
và
. (D) và (d) cắt nhau khi và chỉ khi:
Để xét điều kiện (D) và (d) cắt nhau ta cẩn kiểm tra rằnng (D) và d cùng nằm trong 1 mặt phẳng hay ta có:
và (d) cùng nằm trong một mặt phẳng
Để (D) và d cắt nhau, ta sẽ xét tỉ số sau:
và (d) cắt nhau.
Xác định điều kiện tham số m
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
và mặt cầu
. Tìm tất cả các giá trị của m để
tiếp xúc với mặt cầu
?
Ta có mặt cầu có tâm I(1; −1; 1) và bán kính R = 3.
Mặt phẳng tiếp xúc với
khi và chỉ khi:
.
Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trong không gian
, mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là:
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là:
.
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hình hộp chữ nhật
có điểm
trùng với gốc tọa độ
,
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Giá trị của tỉ số
để hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau bằng bao nhiêu?
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hình hộp chữ nhật
có điểm
trùng với gốc tọa độ
,
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Giá trị của tỉ số
để hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau bằng bao nhiêu?
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian cho đường tròn ![]()
Bán kính r của đường tròn (C) bằng:
Mặt cầu chứa
có tâm
và
.
Khoảng cách từ I đến mặt phẳng thiết diện là:
Xét sự đúng sai của các khẳng đính
Trong không gian tọa độ
, cho điểm
và hai mặt phẳng
và ![]()
a) Điểm M nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng
bằng
. Sai||Đúng
c) Mặt phẳng
có một vecto pháp tuyến là
; mặt phẳng
có một vecto pháp tuyến là
. Đúng||Sai
d) Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Sai||Đúng
Trong không gian tọa độ
, cho điểm
và hai mặt phẳng
và ![]()
a) Điểm M nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng
bằng
. Sai||Đúng
c) Mặt phẳng
có một vecto pháp tuyến là
; mặt phẳng
có một vecto pháp tuyến là
. Đúng||Sai
d) Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Sai||Đúng
a) Thay M vào :
nên mệnh đề đúng
b) nên mệnh đề sai
c) và
nên mệnh đề đúng
d) và
không vuông góc nhau: nên mệnh đề sai
Đáp án: a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai
Viết phương trình mặt phẳng (P)
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, gọi
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
và cắt mặt cầu
theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của
là:
Mặt phẳng cắt mặt cầu
theo đường tròn có chu vi lớn nhất nên mặt phẳng
đi qua tâm
.
Phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng
có dạng :
Do đi qua tâm
có phương trình dạng:
.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, cho các mặt cầu dưới đây. Hỏi mặt cầu nào có bán kính
?
Phương trình mặt cầu có bán kính
Xét phương trình mặt cầu ta có:
Tính góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian
, cho hai đường thẳng
và
. Góc giữa hai đường thẳng
bằng?
Véc tơ chỉ phương của là
Véc tơ chỉ phương của là
.
Do đó góc giữa hai đường thẳng và
là
Chọn mệnh đề đúng
Trong không gian
, cho điểm
thuộc mặt phẳng
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ta có điểm thuộc mặt phẳng
nên:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là:
Ta có một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng
có một vectơ chỉ phương là
nên có phương trình là
.
Chọn kết luận chính xác
Trong không gian
, hãy tính
và
lần lượt là khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
và mặt phẳng
?
Do mặt phẳng có phương trình y = 0 nên
Do mặt phẳng (P) có phương trình 3x − 4z + 5 = 0 nên
PT mp qua 2 điểm
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua hai điểm
và có một vectơ chỉ phương
.
Theo đề bài ta có:
Như vậy, VTPT của (P) là tích có hướng của 2 vecto chỉ phương
Mp (P) đi qua và nhận vecto
làm 1 VTPT có phương trình là:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho điểm
và mặt cầu
và điểm
. Viết phương trình mặt phẳng
đi qua
và tiếp xúc với
sao cho khoảng cách từ B đến
là lớn nhất. Giả sử
là một vectơ pháp tuyến của
. Khi đó
Giả sử mặt phẳng có dạng:
.
Mặt cầu có tâm
và bán kính
Điều kiện tiếp xúc:
.
Mà
Dấu bằng xảy ra khi
Chọn thỏa mãn (*).
Khi đó
Suy ra .
Xác định phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
đi qua
,
và vuông góc với mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
là:
Phương pháp tự luận
,
Mặt phẳng đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình:
.
Vậy .
Phương pháp trắc nghiệm
Do , kiểm tra mp
nào có
.
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho các điểm ![]()
và điểm
thuộc trục
sao cho hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai mặt phẳng
và
.
Ta có: thuộc trục
.
Ta có .
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
, mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
.
Hai mặt phẳng và
vuông góc với nhau khi và chỉ khi
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
.
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Khi đó
Vậy góc cần tìm bằng
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và đường thẳng
. Biết điểm
thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất. Khi đó giá trị
bằng:
Vì nên SMAB nhỏ nhất khi d(M, AB) nhỏ nhất. Phương trình của
Dễ dàng kiểm tra AB và d chéo nhau.
Gọi H là hình chiếu của M lên đường thẳng AB.
Khi đó nhỏ nhất khi MH là đoạn vuông góc chung của d và AB.
Ta có:
Vectơ chỉ phương của d và AB theo thứ tự là
Vậy
Xác định bán kính mặt cầu
Trong không gian
, mặt cầu
có bán kính bằng:
Bán kính của mặt cầu là
.
Tìm góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
. Xác định góc giữa hai đường thẳng
và
.
Đường thẳng có VTCP
,
có VTCP
.
Gọi là góc giữa hai đường thẳng
và
.
Ta có
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: