Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho các vectơ
và
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
không cùng phương vì
Vậy mệnh đề đúng là
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho các vectơ
và
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có:
không cùng phương vì
Vậy mệnh đề đúng là
Cho hình lập phương . Tính
.
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Cho hình hộp đứng , trong đó mặt đáy là hình bình hành với
. Biết độ dài các cạnh
và
. Tính
.

Theo quy tắc hình hộp, ta có ,
Vậy
Với
Trong đó:
Do tổng hai góc kề của một hình bình hành là nên ta có góc
Áp dụng định lý cosin trong tam giác , ta có:
.
Vậy .
Một chiếc máy bay đang bay từ điểm đến điểm
. Giả sử với đơn vị km, điểm
có tọa độ
và điểm
có tọa độ
. Máy bay được trạm không lưu thông báo có một cơn bão với tâm bão ở vị trí
với tọa độ
, máy bay được an toàn khi cách tâm bão tối thiểu là
. Tính gọi
là điểm trên đường bay (giữa
và
) mà máy bay cần chuyển hướng để tránh cơn bão. Tính độ dài quãng đường
(kết quả lấy phần nguyên).
Đáp án: 173,21 km
Một chiếc máy bay đang bay từ điểm
đến điểm
. Giả sử với đơn vị km, điểm
có tọa độ
và điểm
có tọa độ
. Máy bay được trạm không lưu thông báo có một cơn bão với tâm bão ở vị trí
với tọa độ
, máy bay được an toàn khi cách tâm bão tối thiểu là
. Tính gọi
là điểm trên đường bay (giữa
và
) mà máy bay cần chuyển hướng để tránh cơn bão. Tính độ dài quãng đường
(kết quả lấy phần nguyên).
Đáp án: 173,21 km
Hình vẽ minh họa
Giả sử
Vì là điểm trên đường bay (giữa
và
). Khi đó ta có ba điểm
thẳng hàng.
Ta lại có là điểm mà máy bay cần chuyển hướng để tránh cơn bão.
Khi đó
Ta có hệ phương trình:
Giải (*) ta có
Vì là điểm gần
hơn do đó chọn
hay
Vậy độ dài quãng đường:
Nếu một vật có khối lượng thì lực hấp dẫn
của trái đất tác dụng lên vật được xác định theo công thức
, trong đó
là gia tốc rơi tự do có độ lớn
. Độ lớn của lực Trái Đất tác dụng lên một quả lê có khối lượng
là
Đổi
Độ lớn của lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên quả lê là:
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng
có phương trình
và hai điểm
. Khi đó:
a) [NB] Mặt phẳng có vec tơ pháp tuyến
.Đúng||Sai
b) [TH] . Đúng||Sai
c) [TH] Khoảng cách từ điểm A đến là
. Đúng||Sai
d) [VD] Cho điểm di động trên
. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
. Sai||Đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
có phương trình
và hai điểm
. Khi đó:
a) [NB] Mặt phẳng
có vec tơ pháp tuyến
.Đúng||Sai
b) [TH]
. Đúng||Sai
c) [TH] Khoảng cách từ điểm A đến
là
. Đúng||Sai
d) [VD] Cho điểm
di động trên
. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
. Sai||Đúng
a) Đúng.
Ta có: .
b) Đúng.
Ta có: .
c) Đúng.
Khoảng cách từ điểm A đến là:
.
d) Sai.
Gọi là điểm sao cho
ta có
.
Ta có:
nhỏ nhất khi
nhỏ nhất
là hình chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
.
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là:
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho
với
là các số thực thay đổi, khác 0 và thỏa mãn
. Gọi tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
là
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng

Ta có OABC là tứ diện vuông tại O. Gọi M là trung điểm BC. Đường thẳng d qua M song song với OA là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC.
Trong mặt phẳng , từ trung điểm N của đoạn OA kẻ đường thẳng
vuông góc với OA tại N cắt d tại I. Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
Ta có tọa độ điểm , khi đó điểm
.
Do đó .
Dấu bằng xảy ra
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và
. Điểm
thỏa mãn
có tọa độ là:
Từ giả thiết nên ba điểm
thẳng hàng và
nằm khác phía so với điểm M do
âm.
Lại có
.
.
Gọi tọa độ , khi đó
Cho tứ diện đều có cạnh bằng
. Tính góc
.

Gọi là trung điểm
.
Khi đó,
Do tam giác đều nên
Và tam giác đều nên
Vậy .
Kết luận .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm
và điểm
. Tìm tọa độ điểm
để ba điểm
thẳng hàng?
Ta có:
Lại có:
Vì ba điểm A; B; M thẳng hàng nên cùng phương
Vậy đáp án cần tìm là .
Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm
và vectơ
. Tìm toạ độ điểm
biết rằng
.
Ta có: .
Gọi . Ta có
.
Khi đó .
Vậy .
Xác định tọa độ trọng tâm của tam giác
, biết rằng
?
Tọa độ trọng tâm G của tam giác được xác định như sau:
Trong không gian , cho hai điểm
và
. Trung điểm của đoạn thẳng
có tọa độ là:
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
, ta có:
Vậy tọa độ trung điểm của AB là: .
Trong không gian cho hình hộp . Khi đó
bằng:
Theo quy tắc hình hộp ta có .
Cho tứ diện . Gọi
là trọng tâm tam giác
. Khi đó:
Ta có:
là trọng tâm tam giác
nên
.
Trong không gian , cho
và
. Vectơ
có tọa độ là
Có , gọi
Vậy
Trong không gian với
lần lượt là các vecto đơn vị trên các trục
Tính tọa độ của vecto
Ta có:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0; 0; 0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(– 688; – 185; 8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là và hướng về đài kiểm soát không lưu. Gọi H là vị trí mà máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất. Tính khoảng cách máy bay và đài kiểm soát tại vị trí H ? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Đáp án: 294,92 km.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0; 0; 0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(– 688; – 185; 8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là
và hướng về đài kiểm soát không lưu. Gọi H là vị trí mà máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất. Tính khoảng cách máy bay và đài kiểm soát tại vị trí H ? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Đáp án: 294,92 km.
Gọi H là vị trí mà máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất.
Khi đó, khoảng OH phải ngắn nhất, điều này xảy ra khi và chỉ khi OH ⊥ d.
Vì H ∈ d nên H( -688 + 91t ; -185 +75t; 8)
Ta có
OH ⊥ d ⟺ (- 688 + 91t).91 + (- 185 +75t).75 +8.0 =0
⟺13906t - 76483 = 0 ⟺
Suy ra
Khoảng cách giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu lúc đó là:
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm
,
và
. Điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành. Tính
?
Đáp án: 3
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho ba điểm
,
và
. Điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành. Tính
?
Đáp án: 3
Gọi
Ta có:
là hình bình hành nên
.
Vậy .
Trong không gian cho hai điểm
. Xác định tính đúng sai của từng phương án dưới đây:
a) Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tọa độ là (−2;3;1). Sai||Đúng
b) Gọi E là điểm đối xứng của điểm M qua N. Tọa độ của điểm E là . Đúng||Sai
c) Cho , tam giác MNP vuông tại N khi và chỉ khi m = 1. Đúng||Sai
d) Điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
. Sai||Đúng
Trong không gian
cho hai điểm
. Xác định tính đúng sai của từng phương án dưới đây:
a) Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tọa độ là (−2;3;1). Sai||Đúng
b) Gọi E là điểm đối xứng của điểm M qua N. Tọa độ của điểm E là
. Đúng||Sai
c) Cho
, tam giác MNP vuông tại N khi và chỉ khi m = 1. Đúng||Sai
d) Điểm
nằm trên mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
. Sai||Đúng
a) Sai: Hình chiếu của điểm trên trục
có tọa độ là
b) Đúng: Vì là trung điểm của
.
c) Đúng: Ta có .
vuông tại
.
d) Sai.
Gọi thỏa
Suy ra .
Khi đó .
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
là hình chiếu của
trên
.
Vậy .
Suy ra
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: