Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 10 KNTT theo cv 7991 Đề 10

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 10 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 10.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 10 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 10

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ………………… Số báo danh……………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lớp có 23 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi tìm hiểu môi trường?

A. 23. B. 17. C. 40. D. 391.

Câu 2. Cho a là số gần đúng của \overline{a}, sai số tuyệt đối của a là:

A. \frac{\overline{a}}{a}. B. \overline{a} - a. C. |\overline{a} - a|. D. a - \overline{a}

Câu 3. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là

A. \frac{1}{6}. B. \frac{5}{6}. C. \frac{1}{2}. D. \frac{1}{3}.

Câu 4. Vectơ \overrightarrow{a} = ( -
4;0) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

A. \overrightarrow{a} = -
4\overrightarrow{i} + \overrightarrow{j}. B. \overrightarrow{a} = - \overrightarrow{i} +
4\overrightarrow{j}. C. \overrightarrow{a} = -
4\overrightarrow{j}. D. \overrightarrow{a} = -
4\overrightarrow{i}

Câu 5. Phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R có dạng:

A. (x + a)^{2} + (y + b)^{2} =
R^{2}. B. (x - a)^{2} + (y - b)^{2}
= R^{2}.

C. (x - a)^{2} + (y + b)^{2} =
R^{2}. D. (x + a)^{2} + (y - b)^{2}
= R^{2}.

Câu 6. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 5^{5}. B. 5!. C. 4!. D. 5.

Câu 7. Cho tập hợp M10 phần tử. Số tập con gồm hai phần từ của M

A. C_{10}^{2} B. 10^{2} C. A_{10}^{8} D. A_{10}^{2}

Câu 8. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Cỡ áo

36

37

38

39

40

41

42

Tần số

(Số áo bán được)

13

45

126

125

110

40

12

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng

A. 38. B. 126. C. 42. D. 12.

Câu 9. Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào sau đây?

A. Số trung bình. B. Số trung vị C. Mốt. D. Phương sai.

Câu 10. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (3 - 2x)^{4} có bao nhiêu số hạng?

A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho \overrightarrow{a} = (1;3),\ \
\overrightarrow{b} = ( - 2;1). Tích vô hướng của 2 vectơ \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 12. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: \left\{
\begin{matrix}
x = 1 - 4t \\
y = - 2 + 3t
\end{matrix} \right. là:

A. \overrightarrow{u} = ( -
4;3). B. \overrightarrow{u} =
(4;3). C. \overrightarrow{u} =
(3;4). D. \overrightarrow{u} = (1;
- 2)

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Khi đó:

a) Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh, bằng:\frac{1}{30}.

b) Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng, bằng: \frac{3}{10}.

c) Xác suất để được 3 quả cầu cùng màu, bằng: \frac{1}{6}.

d) Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu trắng, bằng: \frac{19}{30}.

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) : (x +
2)^{2} + (y + 3)^{2} = 25. Khi đó:

a) Đường tròn (C) có tâm I( - 2; - 3)

b) Đường tròn (C) có bán kính R = 5.

c) Phương trình tiếp tuyến \Delta của đường tròn (C) tại điểm M(1;1) là: x
+ y - 2 = 0.

d) Có 2 phương trình tiếp tuyến \Delta' của đường tròn (C) biết \Delta' vuông góc với \Delta.

Phần 3. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Có hai con tàu A,B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức \left\{ \begin{matrix}
x = 3 - 33t \\
y = - 4 + 25t
\end{matrix} \right.; vị trí tàu B có tọa độ là (4 - 30t;3 - 40t). Tính côsin góc giữa hai đường đi của hai tàu A,B. (Làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn).

Câu 2. Hãy tìm số trung bình của các mẫu số liệu sau: 2;\ 3;\ 7;\ 4;\ 5;\ 3;\ 4;\ 4.

Câu 3. Cho đường thẳng d:2x + y - 4 =
0 có véc tơ pháp tuyến \overrightarrow{n} = (a;b). Tính tổng a + b?

Câu 4. Ngân hàng đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 8 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 2 câu hỏi tự luận khác nhau.

Phần 4. TỰ LUẬN. ( 3 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1 điểm)

Câu 1. Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Tính xác suất để thẻ được lấy ghi một số nguyên tố.

Câu 2. Một mảnh đất hình Elip có độ dài trục lớn bằng 120\ m, độ dài trục bé bằng 90\ m. Tập đoàn VinGroup dự định xây dựng một trung tâm thương mại Vincom trong một hình chữ nhật nội tiếp của Eip như hình vẽ. Tính diện tích xây dựng lớn nhất.

Câu 3. Bạn Việt chọn mật khẩu cho email của mình là một dãy gồm 8 kí tự đôi một khác nhau, trong đó có 3 kí tự đầu tiên là 3 chữ cái trong bảng gồm 26 chữ cái in thường và 5 kí tự tiếp theo là chữ số. Bạn Việt có bao nhiêu cách tạo ra mật khẩu?

------Hết-----

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo