Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 10 KNTT theo cv 7991 Đề 3

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 10 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 10.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 10 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ………………… Số báo danh……………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y = \frac{3x - 1}{2x -
2}.

A. D\mathbb{= R}. B. D = (1; + \infty). C. D\mathbb{= R}\backslash\left\{ 1
\right\}. D. D = \lbrack 1; +
\infty).

Câu 2. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol (P):y = - 2x^{2} + 5x +
2022?

A. y = \frac{5}{2}. B. x = \frac{5}{4}. C. x = \frac{- 5}{2}. D. y = \frac{5}{4}.

Câu 3. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f(x) = x^{2} - 6x +
8 không dương?

A. \lbrack 2;3\rbrack. B. ( - \infty;2\rbrack \cup \lbrack 4; +
\infty). C. \lbrack
2;4\rbrack. D. \lbrack
1;4\rbrack.

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:4x + 5y - 4 = 0. Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

A. \overrightarrow{n_{1}} =
(4;5). B. \overrightarrow{n_{2}} =
( - 8; - 10). C. \overrightarrow{n_{3}} = (4; - 5). D. \overrightarrow{n_{4}} = \left(
\frac{4}{3};\frac{5}{3} \right)

Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d_{1}:x + y - 4 = 0d_{2}: - 2x - 2y + 6 = 0.

A. Trùng nhau. B. Song song.

C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Câu 6. Phương trình đường tròn tâm I(a\
;\ b) và bán kính R có dạng:

A. (x + a)^{2} + (y + b)^{2} =
R^{2}. B. (x - a)^{2} + (y - b)^{2}
= R^{2}.

C. (x - a)^{2} + (y + b)^{2} =
R^{2}. D. (x + a)^{2} + (y - b)^{2}
= R^{2}.

Câu 7. Cho elip có phương trình chính tắc \frac{x^{2}}{25} + \frac{y^{2}}{9} = 1. Tìm tọa độ tiêu điểm của elip đã cho.

A. F_{1}(0; - 4);F_{2}(0;4). B. F_{1}(0; - 16);F_{2}(0;16).

C. F_{1}( - 4;0);F_{2}(4;0). D. F_{1}( - 16;0);F_{2}(16;0).

Câu 8: Bạn An muốn chọn mua một chiếc đồng hồ đeo tay. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay là mặt đính đá, mặt dạng kính cong và mặt lộ cơ. Có 2 kiểu dây là dây da và dây kim loại. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

A. 9. B. 3. C. 6. D. 12.

Câu 9. Có bao nhiêu cách chọn 1 ban cán sự lớp gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó và 1 bí thư từ danh sách 10 học sinh giỏi của lớp 10A?

A. C_{10}^{3}. B. A_{10}^{3}. C. P_{3}. D. 10^{3}.

Câu 10 .Trong khai triển (x +
1)^{2022} có chứa bao nhiêu số hạng?

A. 2022. B. 2023. C. 2021. D. 2024.

Câu 11. Cho A là biến cố liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. 0 \leq P(A) \leq 1. B. P(A) = 1 \Leftrightarrow A =
\varnothing.

C. P\left( \overline{A} \right) = 1 -
P(A). D. P(A) =
\frac{n(A)}{n(\Omega)}.

Câu 12. Trên giá sách có 8 quyển sách Toán khác nhau; 5 quyển sách Văn khác nhau và 10 quyển Hóa khác nhau, chọn ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để chọn được 3 quyển thuộc ba môn học khác nhau.

A. \frac{23}{5313}. B. \frac{23}{1771}. C. \frac{200}{5313}. D. \frac{400}{1771}.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số bậc hai y = ax^{2} + bx
+ 3,(a \neq 0) có đồ thị (P) như hình bên dưới.

Phát biểu Đúng hay sai
a). Hàm số đồng biến trên khoảng ( -
\infty; - 2).
b) Đồ thị (P)có trục đối xứng là đường thẳng x = - 2.
c) Với a = 1;b = 4 thì y \leq 0 khi x \in \lbrack - 3; - 1\rbrack.
d) Phương trình ax^{2} + bx + 3 = x^{2} +
6 + \sqrt{15x^{2} + 9} có hai nghiệm (với a,b là hệ số của x^{2}x của hàm số trên).

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA(2\ ;\ 0),\ \ B(0\ ;\  - 2)C( - 3\ ;\ 1).

Phát biểu Đúng hay sai
a) Một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d vuông góc với đường thẳng BC\overrightarrow{n}( - 3;3).
b) Phương trình của đường trung trực đoạn thẳng BCx + y +
2 = 0.
c) Phương trình đường tròn đường kình A(2\ ;\ 0),\ \ B(0\ ;\  - 2)x^{2} + y^{2} - 2x + 2y = 0.
d) Khoảng cách từ điểm C( - 3\ ;\
1) đến trục Ox bằng 3

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Gọi S là tập nghiệm của phương trình \sqrt{2x^{2} + x + 2} =
\sqrt{x^{2} + x + 3}. Tổng các phần tử của S

Câu 2. Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số lẻ

Câu 3. Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong hình dưới là một nửa hình elip có chiều rộng A_{1}A_{2} =
240\ cm và chiều cao OB_{1} = 60\
cm. Tính chiều cao h của ô thoáng tại điểm C có hình chiếu vuông góc lên trục A_{1}A_{2} cách điểm O là điểm chính giữa của đế ô thoáng 75\ cm.(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 4. Từ 1 bó gồm 5 bông hoa đỏ, 6 bông hoa vàng, 7 bông hoa tím. Có bao nhiêu cách chọn 4 bông hoa có đủ cả 3 màu.

PHẦN IV. Tự luận.

Câu 1. Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 2. Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(2;3), cắt đường thẳng \Delta:3x - y + 1 = 0 tại điểm A có hoành độ dương sao cho AM = 2\sqrt{2}.

Câu 3. Một viên gạch hình vuông có cạnh thay đổi được đặt nội tiếp trong một hình vuông có cạnh bằng 20\
cm, tạo thành bốn tam giác xung quanh như hình vẽ. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của x để diện tích viên gạch không vượt quá 208\
cm^{2}.

------------------------HẾT----------------------------

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo