Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 10 KNTT theo cv 7991 Đề 9

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 10 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 10.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 10 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 9

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ………………… Số báo danh……………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tọa độ đỉnh của parabol y = -
2x^{2} - 4x + 6 là:

A. I( - 1;6). B. I( - 1;8). C. I(1;0). D. I(2; - 10).

Câu 2. Cho parabol y = f(x) = ax^{2} + bx
+ c có đồ thị như hình bên dưới.

Tìm tất cả các giá trị x để f(x) < 0?

A. x \in ( - \infty; - 3). B. x \in (1; + \infty). C. x \in ( - 3;1). D. x \in (0;3).

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình \sqrt{2x - 1} = 2 - x là:

A. S = \left\{ 1;5 \right\}. B. S = \left\{ 1 \right\}. C. S = \left\{ 5 \right\}. D. S = \left\{ 2;3 \right\}.

Câu 4. Đường thẳng d đi qua A(0;3),B( - 2;0)có phương trình là:

A. \frac{x}{- 2} + \frac{y}{3} =
1. B. \frac{x}{3} + \frac{y}{- 2} =
1. C. \frac{x}{- 2} + \frac{y}{3} =
0. D. \frac{x}{3} + \frac{y}{- 2} =
0.

Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy), đường tròn (C) tâm I(5;
- 1) và đường kính bằng 180 có phương trình là

A. (x - 5)^{2} + (y + 1)^{2} =
8100. B. (x + 5)^{2} + (y + 1)^{2}
= 32400.

C. (x - 5)^{2} + (y - 1)^{2} =
90. D. (x - 5)^{2} + (y - 1)^{2} =
8100.

Câu 6. Elip (E):\frac{x^{2}}{36} +
\frac{y^{2}}{25} = 1 có độ dài trục lớn bằng:

A. 25. B. 12. C. 10. D. 5.

Câu 7. Giả sử bạn An muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 395 màu khác nhau, áo cỡ 404 màu khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu sự lựa chọn?

A. 9. B. 5. C. 4. D. 1.

Câu 8. 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:

A. 120. B. 100. C. 130. D. 125.

Câu 9. Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có bạn An. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực trong đó phải có An:

A. 990. B. 495. C. 220. D. 165.

Câu 10. Trong khai triển nhị thức (a +
2024)^{n},\left( n\mathbb{\in N} \right) có tất cả 5 số hạng. Tính giá trị của n.

A. 5. B. 6. C. 4. D. 2024.

Câu 11. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên cả hai con xúc xắc bằng 7 là

A. 6. B. 36. C. \frac{1}{6}. D. 18.

Câu 12. Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

A. \frac{1}{38}. B. \frac{10}{19}. C. \frac{9}{19}. D. \frac{19}{9}.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi câu 1, 2 mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = x^{2} - 4x +
3 có đồ thị là (P) và hàm số y = g(x) = x^{2} - 6x + 6 + \sqrt{x -
1}. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng hay sai
a) Hàm số đồng biến trên khoảng (2;\  +
\infty).
b) Parabol (P)cắt trục Οx tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x = - 1;\ x = 3.
c) Bất phương trình f(x) \leq 0 có tập nghiệm là T = \lbrack
1;3\rbrack.
d) Phương trình f(x) = g(x) có các nghiệm là x = \frac{5}{4}x = 2.

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1; - 1),B(2;1)và đường thẳng \Delta:3x - 4y - 17 = 0. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng hay sai
a) Đường thẳng \Delta có vec tơ chỉ phương là \overrightarrow{u} =
(4;3).
b) Đường thẳng AB có phương trình tổng quát là 2x - y - 3 = 0.
c) Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng\Delta bằng 3.
d) Đường tròn tâm A và đi qua điểm Bcó phương trình là (x - 1)^{2} + (y - 1)^{2} = 5.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.

Câu 1: Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niutơn của (1 - 2x)^{4}.

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 3: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình \sqrt{2x^{2} - 3x + 1} = \sqrt{x^{2} + 2x -
3}.

Câu 4: Hộp A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng. Hộp B chứa 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng. Hộp C chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng. Từ mỗi hộp lấy ra một quả cầu. Có bao nhiêu cách lấy để cuối cùng được 3 quả có màu giống nhau.

PHẦN IV. Câu hỏi tự luận.

Câu 1. Từ một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời 2viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 viên bi khác màu.

Câu 2. Đội thanh niên xung kích có của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho mỗi lớp đều có học sinh.

Câu 3. Có một công viên nhỏ hình tam giác như Hình 2. Người ta dự định đặt một cây đèn để chiếu sáng toàn bộ công viên (Giả sử vùng mà cây đèn chiếu sáng được biểu diễn bằng một hình tròn). Để công việc tiến hành thuận lợi, người ta đo đạc và mô phỏng các kích thước công viên như Hình 1. Thiết lập một hệ trục Oxy như Hình 3, khi đó các đỉnh của công viên có tọa độ lần lượt là A(0;3),\
\ B(4;0),\ \ C(4;7). Gọi I là điểm đặt cây đèn sao cho đèn chiếu sáng toàn bộ công viên. Tìm toạ độ điểm đặt cây đèn?

----------------HẾT----------------

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo