Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Sơn La (Lần 1)

S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
thi có 4 trang)
K THI TH TRUNG HC PH C GIA
C 2017 2018 (LN 1)
c t 
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết hng s Plăng h = 6,625.10
-34
Js; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; lu = 931,5 MeV/c
2
;
độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; s A--ga-đrô N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
; g = 10 m/s
2
.
: Điều nào là sai khi so sánh tia hng ngoại và tia tử ngoi?
A. Cùng bản chất là sóng điện t.
B. Tia hng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoi.
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.
D. Đều không thể nhìn thấy được bng mắt thường.
: Sóng cơ truyền t môi trường có mật độ vt cht ln qua môi trường có mật độ vt chất bé (như từ nước
ra không khí) thì
A.Tốc độ truyền tăng B. bước sóng giảm C. tn s tăng. D. chu k tăng
: Nguyên tắc hoạt động của quang điện tr dựa trên hiện tượng
A. Quang điện trong B. giao thoa ánh sáng C. quang điện ngoài D.tán sắc ánh sáng
: So vi hạt nhân
40
18
Ar
, hạt nhân
10
4
Be
có ít hơn
A.30 nơtrôn và 22 prôtôn. B. 16 nơtrôn và 14 prôtôn.
C. 16 nơtrôn và 22 prôtôn. D. 30 nơtrôn và 14 prôtôn
: Trong đoạn mch xoay chiu RLC ni tiếp, cuộn dây thun cảm, khi nói về giá trị tc thi của điện áp
trên từng phn t (u
R
; u
L
; u
c
) thì phát biểu nào sau đây đúng?
A.u
c
ngược pha vi u
L.
B. u
L
tr pha hơn u
R
góc π/2
C. u
C
tr pha hơn u
L
góc π/2 D. u
R
tr pha hơn u
C
góc π/2
 Năng lượng vật dao động điều hòa
A. T l với biên độ dao động
B. Bng thế năng của vt khi vật có li độ cực đại.
C. Bng thế năng của vt khi vt qua v trí cân bằng.
D. Bằng động năng của vật khi có li độ cực đại.
: Cho dòng điện thẳng dài vô hạn, có ờng đ I chy qua. Độ ln ca cm ng t y ra ti một điểm
cách nó một khoảng R có biểu thc:
A.
7
2 .10
R
B
I
B.
7
2.10
I
B
R
C.
7
2 .10
I
B
R
D.
7
2.10
R
B
I
: Xét mạch dao động điện t t do LC. Chu k dao động T được tính bằng biu thc
 thi 510
A.
B.
1
2
T
LC
C.
T LC
D.
1
T
LC
: Đặt một vòng dây kim loại tròn bán kính 10 cm và đin tr 2Ω trong t trường đều. Biết véc cảm
ng t vuông góc với b mặt vòng dây trong thời gian 10 giây tăng đều độ ln t 0 đến 2T. ờng độ dòng
điện cm ng trong thi gian t trường thay đổi bng:
A. πmA B. 2 πmA C. 2mA D. 1mA
: Điện tích của một phôtôn bằng:
A. +2e B. +e C. 0. D. e.
: Trong đoạn mch xoay chiu RLC ni tiếp, nếu tn s của dòng điện tăng thì
A. Cảm kháng của mch giảm, dung kháng của mch gim
B. Cảm kháng của mch giảm, dung kháng của mạch tăng.
C. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mch gim.
D. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch tăng.
: Gọi N, ∆N lần lượt số hạt nhân còn lại số hạt nhân bị phân thời điểm t; T chu k bán rã.
H thức đúng là:
A.
12
t
T
N
N

B.
21
t
T
N
N

C.
12
t
T
N
N

D.
21
t
T
N
N

 : Hai vật dao động điều a quanh một v trí cân bằng với phương trình li độ lần lượt
1 1 2 2
22
os ; os
22
x Ac t x A c t
TT
; t tính theo đơn vị giây. Hệ thức đúng là:
A. x
2
+ x
1
= 0 B.
12
12
xx
AA
C.
12
12
xx
AA

D. x
2
- x
1
= 0
 Cho một sóng biên đ A. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn
21
4
d k k Z
. mt thời điểm t, ly độ của hai điểm M, N lần lượt là u
M
, u
N
. H thức đúng là:
A.
2 2 2
MN
u u A
B.
2 2 2
MN
u u A
C.
22
1
MN
uu
D.
22
0
MN
uu
: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt thoáng của mt chậu nước đáy là một gương phẳng đặt nm
ngang. Các tia sáng tán sắc khúc x vào nước, phn x trên gương rồi đều khúc x ra ngoài mặt thoáng. Khi
đó, góc ló của:
A. Tia lc ln nht. B. tia đỏ ln nht
C.tia tím lớn nht. D. tt c các tia là như nhau.
: Hai nguồn sóng giống nhau S
1
, S
2
đặt lân lượt tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm, I trung điểm ca
AB. Cho bước sóng bằng 4 cm. Điểm M thuc miền giao thoa cách A một đoạn 20 cm, cách B một đoạn 30 cm.
S cực đại giao thoa trên đoạn thẳng MI là:
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 600 nm; khoảng cách giữa hai khe hp
là 2 mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Khoảng vân là:
A. 6 mm. B. 0,3 mm. C. 0,6 mm. D. 3 mm
: Ban đầu đặt vào hai bn t mt hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bn t lên gp hai
lần thì điện dung ca t
A. Không đổi B. tăng bốn ln. C. tăng hai lần. D. gim hai ln.
: Tàu ngầm hạt nhân sử dụng năng lượng phân hạch U
235
. Biết mi phn ứng phân hạch tỏa ra năng
ng 200 MeV. Hiu sut của phản ứng 25%. Nếu công sut ca 400 MW thì khối lượng U
235
cn
dùng trong một ngày xấp x bng
A. 1,75 kg. B. 2,59 kg C.2,67 kg. D. 1,69 kg.
: Trong động không đồng b 3 pha, gi f
1
, f
2
, f
3
, lần lượt tần s của dòng điện xoay chiu ba pha,
tn s ca t trường quay tại tâm O và tần s quay của rô to. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. f
3
= f
1
.
B. f
1
= f
2
. C. f
1
< f
3
. D. f
2
= f
3
.
: Mt electron chuyển động tròn đều trong t trường đều cm ng t 10
-3
T. Biết bán kính quỹ đạo
chuyển động là 5,69 mm. Vận tc ca electron là:
A. 10
6
m/s. B. 2.10
7
m/s. C. 10
9
m/s. D. 2.10
6
m/s.
: Ba điểm M, N, K trên một sợi dây đàn hi thỏa mãn MN = 2 cm, MK = 3 cm. Sóng dng xảy ra trên
dây với bước sóng 10 cm, M là bụng sóng. Khi N có li độ là 2 cm thì K sẽ có li độ là:
A. 2 cm. B. -2 cm. C. -3 cm. D. 3 cm.
: Thc hin giao thoa Young. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm, khoang cách hai khe a = 1 nm,
khoảng cách từ mt phng chứa hai khe đến màn quan sát D = 3 m. Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm
mt khong 10 mm. Dch chuyển màn quan sát t t li gn mt phng chứa hai khe thêm một đoạn 1 m thì
điểm M chuyển thành vân tối
A. 4 ln. B. 5 ln. C. 3 ln. D. 2 ln.
: Cho mt nguồn âm đẳng hướng trong không gian đặt ti O. Biết O, A, B thẳng hàng; mức cường độ
âm của hai điểm A, B lần lượt là 40 dB và 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của AB là:
A. 28,3 dB B. 25,4 dB C. 30,0 dB D. 32,6 dB
 Mt con lắc đơn có khối lượng vt nng m = 200 g, chiều dài dây l = 50 cm. Tại v trí cân bằng truyn
cho vt nng mt vn tốc 1 m/s theo phương ngang. Lấy g = π
2
= 10 m/s
2
. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân
bằng là:
A. 3 N. B. 6 N. C. 4 N. D. 2,4 N.
 Một người cn th khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Để người này nhì xa được như người bình
thường thì cần đeo kính (sát mắt) có độ t là:
A. +2dp. B. -3 dp. C. -2 dp. D. +2,5 dp.

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018

VnDoc mời bạn đọc tham khảo Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Sơn La (Lần 1), đề thi chắc chắn sẽ giúp các bạn học sinh học tập tốt hơn môn Vật lý. Mời thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo.

---------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Sơn La (Lần 1). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 132
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý Xem thêm