Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 14 năm 2015 - 2016

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 14

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 14 năm 2015 - 2016 là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, hi vọng giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, nhằm đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2015 - 2016.

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 12 năm 2015 - 2016

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 13 năm 2015 - 2016

Mời làm: Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 14 năm 2015 - 2016 trực tuyến

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Tính (√12 + √3)(√27 - √3) = ...........

Câu 1.2: Giá trị lớn nhất của biểu thức:Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14 là: .............

Câu 1.3: Số nghiệm của phương trình: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14là ...........

Câu 1.4: Tính: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14.............

Câu 1.5: Để đa thức 2ax2 + bx - 3 chia hết cho 4x - 1 và x + 3. Khi đó a + b = .........

Câu 1.6: Nghiệm của phương trình Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14là x = ..........

Câu 1.7: Cho biểu thức Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14

Giá trị lớn nhất của biểu thức A là ..........

Câu 1.8: Giá trị của biểu thức: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14tại Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14là .............

Câu 1.9: Biết x; y; z thỏa mãn: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14=0. Khi đó x + y - z = .............

Câu 1.10: Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình:Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14là x = ...........

Bài 2: Cóc vàng tài ba

Câu 2.1: Cho biểu thức: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14

Với giá trị nào của x thì giá trị của A là một số nguyên.

A. x = ±3; x = ±5 B. x = ±1; x = ±5

C. x = ±1; x = ±3 D. Với mọi x

Câu 2.2: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. √3; √(7 + 1); √15 là số vô tỉ.

B. √3; √(7 + 1); √(15 +1) là số vô tỉ.

C. √3; √7; √(15 +1) là số vô tỉ.

D. √(3 +1); √7; √15 là số vô tỉ.

Câu 2.3: Giá trị của biểu thức khi là: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14

A. 3√2 B. √2/2 C. √2 D. 2√2

Câu 2.4: Tập nghiệm của phương trình Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14 là:

A. x = 3/2; x = 5/2 B. x = 5/2 C. Vô nghiệm D. x = 3/2

Câu 2.5: Chọn kết quả đúng trong các phép tính dưới đây:

Đề thi violympic toán lớp 9

Câu 2.6: Cho biểu thức Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14 với a < 2, sau khi rút gọn A được kết quả là:

A. A = -1/8 B. B = 1/8

C. A = 1/8 .(2 + a) D. 1/8 .(2 - a2)

Câu 2.7: Cho biểu thức Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14với a < 0 và b > 0. Sau khi rút gọn thu được:

A. P = -1/√-a B. P = 1/√-a

C. P = -1/√a D. P = 1/√a

Câu 2.8: Khẳng định nào sau đây là đúng:

Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14

C. -3√x2 = 3x với mọi x ≤ 0

D. a√x2 = ax với mọi x

Câu 2.9: Giá trị của phân thức bằng: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14

A. 2√2/3 B. 2√3/3 C. 4/3 D. 2

Câu 2.10: Biểu thức: Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14xác định khi:

A. x ≠ 5 B. x ≤ -3 hoặc x > 5

C. Với mọi x D. -3 ≤ x < 5

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: Nếu 2 đường thẳng y = -3x + 1 (d1) và y = (m +1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng:

A. 3 B. -4 C. -3 D. -2

Câu 3.2: Hàm số:Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14là hàm số bậc nhất khi:

A. m ≤ 3 B. m = 3 C. m < 3 D. m > 3

Câu 3.3: Đường thẳng y = x + 2√3 và y = 3x + 2√3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ có vị trí tương đối là:

A. Trùng nhau

B. Song song

C. Cắt nhau tại điểm có tung độ 2√3

D. Cắt nhau tại điểm có hoành độ 2√3

Câu 3.4: Một đường thẳng đi qua điểm M(0; 4) và song song với đường thẳng x - 3y = 7 có phương trình là:

A. y = -3x + 4 B. y = 1/3 .x + 4

C. y = -3x - 4 D. -1/3 .x + 4

Câu 3.5: Cho Đề thi Violympic toán lớp 9 vòng 14

Biểu thức A có nghĩa khi:

A. x ≠ 3; x ≠ ±2 B. x ≠ -1

C. x ≠ ±3 D. x ≠ ±3; x ≠ -2

Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 14

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: 18

Câu 1.2: 2

Câu 1.3: 2

Câu 1.4: 1

Câu 1.5: 13

Câu 1.6: - 1

Câu 1.7: 1

Câu 1.8: 1

Câu 1.9: 6

Câu 1.10: 3

Bài 2: Cóc vàng tài ba

Câu 2.1: C

Câu 2.2: A

Câu 2.3: C

Câu 2.4: C

Câu 2.5: A

Câu 2.6: C

Câu 2.7: A

Câu 2.8: C

Câu 2.9: D

Câu 2.10: D

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: B

Câu 3.2: C

Câu 3.3: C

Câu 3.4: B

Câu 3.5: D

Đánh giá bài viết
1 1.365
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Luyện thi Xem thêm