Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới Unit 6 Gender Equality

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
UNIT 6: GENDER EQUALITY
PART I. LANGUAGE FOCUS
1. Vocabulary
equal (adj): bình đẳng
equality (n): sự bình đẳng
gender (n): giới tính
discriminate (v): phân biệt
discrimination (n): sự phân biệt
slightly (adv): một chút
eliminate (v): loại bỏ
enrol (v): đăng
enrolment (n): sự/số lượng đăng
pursue (v): theo đuổi
sue (v): kiện ai ra tòa
limitation (n): sự hạn chế
loneliness (n): sự đơn
preference (n): sự ưu tiên
employment (n): việc làm
firefighter (n): lính cứu hỏa
co-worker (n): đồng nghiệp
courage (n): lòng dũng cảm
encourage (v): khuyến khích
talkative (adj): hay nói
wage (n): tiền công
qualified (adj): đủ điều kiện
income (n): thu nhập
educator (n): người thầy
domestic (adj): trong gia đình
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
responsibility (n): trách nhiệm
mature (v): làm cho chín chắn
knowledgeable (adj): am hiểu
considerable /kan'sidarabl/ (adj): đáng k = remarkable
progress (n): sự tiến bộ
workforce (n): nguồn nhân lực = labor force
challenge (n): thách thức
caretaker (n): người chăm sóc người khác tại nhà (= caregiver)
housekeeper (n): người dọn phòng, người giúp viêc,quản gia
opportunity (n): hội
obesity (n): sự béo phì
2. Grammar
The pasive voice with modals: câu bị động với động từ tình thái (khuyết thiếu)
2.1. Form: modals +be + Past Participle
e.g: He might be fired
(Anh ấy thể bị sa thải)
This dress must be cleaned carefully
(Cái váy này cần phải được giặt cẩn thận)
*) Note:
+ Modals (động từ tình thái): can, could, may, might, will, would, must, shall, should, ought
to ...
+ Past participle (quá khứ phân từ): nếu động từ quy tắc ta thêm -ed vào động từ (V-
ed), nếu động từ bất quy tắc ta xem cột thứ 3 trong bảng động từ bất quy tắc (V3)
e.g: It will be decorated. (V-ed)
It could be spoken. (V-3)
2.2. Use:
+ Chúng ta dùng câu bị động khi chúng ta muốn nhấn mạnh đối tương chịu tác động của
hành động hoặc không muốn đề cập đến đối tượng gây ra hành động.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
e.g: Information can be stored in hard disk.
(Thông tin thể được lưu trữ trong cứng)
Document could be sent via e-mail.
(Tài liệu thể được gửi qua e-mail)
3. Pronunciation
Stress in two-syllable words: trọng âm trong từ gồm 2 âm tiết
3.1. Động từ 2 âm tiết: v bản trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
mspire, divide, begin, relax, reveal, employ, enjoy, deny
Ngoại lệ: có một số ít động từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
follow, answer, visit, happen
3.2. Danh từ 2 âm tiết: về bản trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
freedom, children, workforce, hobby, healthcare, labor, people standard
Ngoại lệ: có một số ít danh từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
mistake, advice, machine, embrace
3.3. Tính từ 2 âm tiết: về bản trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
basic, busy, bulky, pretty, easy, major, handsome, famous
Ngoại lệ: có một số ít tính từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
alone, asleep, alive, correct
PART II. PRACTICE
1. Match each picture with a suitable word/ phrase.
1.
a. gender
2.
b. firefighter

Revise English 10: Unit 6 Gender Equality

Đề ôn tập Tiếng Anh Unit 6 chương trình sách mới lớp 10 nằm trong bộ đề Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề luyện tập Tiếng Anh gồm toàn bộ lý thuyết Tiếng Anh quan trọng trong bài 6 như: Từ mới Tiếng Anh, cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh trọng tâm và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau được biên tập bám sát nội dung bài học giúp học sinh lớp 10 ôn tập kiến thức đã học.

Mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tại đây: Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới Unit 6 Gender Equality. Ngoài ra, VnDoc.com luôn cập nhật rất nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,... Mời bạn đọc tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy.

Đánh giá bài viết
2 3.232
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm