Từ láy Ấm ớ
Từ láy Ấm ớ được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Ấm ớ
Câu hỏi: Ấm ớ có phải từ láy không? Ấm ớ là từ láy hay từ ghép? Ấm ớ là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Ấm ớ
Trả lời
Tính từ, Động từ
Từ láy đặc biệt
Nghĩa:
1. (Thái độ) không dứt khoát, không chắc chắn.
VD: Hỏi cái gì cũng ấm ớ.
2. (Lối làm việc) đại khái, không đâu vào đâu, không rõ ràng.
VD: Học hành ấm ớ.
Đặt câu với từ Ấm ớ:
Tôi không biết phải trả lời sao, ấm ớ quá. (nghĩa 1)
Cậu ấy cứ ấm ớ mãi, không thể đưa ra quyết định gì cụ thể (nghĩa 1)
Nói chung, mọi chuyện vẫn ấm ớ, chẳng có gì rõ ràng. (nghĩa 1)
Cái thằng ấy làm việc ấm ớ quá, chẳng có kế hoạch gì rõ ràng. (nghĩa 2)
Công ty này làm ăn ấm ớ, không hề có quy trình hay mục tiêu rõ ràng. (nghĩa 2)
Anh ấy cứ ấm ớ mãi, chẳng bao giờ làm xong việc đúng giờ. (nghĩa 2)
Các từ láy có nghĩa tương tự: ấm á (nghĩa 1)