Từ láy Áy náy
Với nội dung bài Từ láy Áy náy được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Áy náy
Câu hỏi: Áy náy có phải từ láy không? Áy náy là từ láy hay từ ghép? Áy náy là từ láy gì? Đặt câu với từ láy áy náy
Trả lời
Động từ
Từ láy vần
Nghĩa: cảm thấy lo ngại, không yên lòng về điều đã không làm được như ý muốn
VD: Cậu ấy rất áy náy vì hành động của mình.
Đặt câu với từ Áy náy:
Mai cảm thấy áy náy vì đã lỡ lời làm tổn thương người bạn thân nhất.
Dù đã trôi qua nhiều năm, anh ấy vẫn còn áy náy về quyết định đã chọn ngày xưa.
Cảm giác áy náy cứ quấn quýt không ngừng khiến cậu bé không thể ngủ yên.
Các từ láy có nghĩa tương tự: ân hận