Từ láy Bè nhè
VnDoc xin giới thiệu bài Từ láy Bè nhè được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bè nhè
Câu hỏi: Bè nhè có phải từ láy không? Bè nhè là từ láy hay từ ghép? Bè nhè là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bè nhè
Trả lời
Tính từ
Từ láy vần
Nghĩa: (Nói hoặc khóc) kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm, gây cảm giác khó chịu.
VD: Cô ấy cứ bè nhè mãi, làm cả phòng không ai chịu nổi.
Đặt câu với từ Bè nhè:
Anh ta bắt đầu bè nhè khi không được như ý, giọng nói nghe rất khó chịu.
Mỗi lần cãi nhau, cô bé lại bè nhè khiến mọi người không thể tập trung.
Cả buổi chiều, chị ấy chỉ biết bè nhè về công việc, làm không khí rất căng thẳng.
Cậu bé cứ bè nhè vì không được mua món đồ yêu thích, khiến ai cũng phiền lòng.
Mẹ tôi không thích nghe ai bè nhè trong nhà, vì nó làm không khí trở nên ngột ngạt.
Các từ láy có nghĩa tương ứng: lè nhè