Từ láy Ầm ừ
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ láy Ầm ừ được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Ầm ừ
Câu hỏi: Ầm ừ có phải từ láy không? Ầm ừ là từ láy hay từ ghép? Ầm ừ là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Ầm ừ
Trả lời
Động từ
Từ láy đặc biệt
Nghĩa:
1. (âm thanh) phát ra không thành lời ở người ốm
VD: Ông ấy rên ầm ừ.
2. không nói rõ ý mình, vì chưa dứt khoát
VD: Anh ầm ừ nhìn út.
Đặt câu với từ Ầm ừ:
Cô ấy ầm ừ vì đau bụng quá lâu. (nghĩa 1)
Ông ấy ầm ừ không nói được gì khi bị cảm nặng. (nghĩa 1)
Người lính bị thương ầm ừ gọi đồng đội đến giúp. (nghĩa 1)
Cô ấy chỉ ầm ừ khi được hỏi về kế hoạch tương lai. (nghĩa 2)
Mẹ ầm ừ khi tôi hỏi về việc đi chơi cuối tuần. (nghĩa 2)
Anh ấy ầm ừ rồi không đưa ra quyết định cuối cùng. (nghĩa 2)